Trường THPT Bắc Yên Thành
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2010-2011
MÔN: HOÁ HỌC
(Thời gian làm bài 90 phút)
Mã đề: 182 Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Mn = 55 ; Br = 80; Cr = 52; Ag = 108; Ba = 137; Be = 9.
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Khi nhiệt phân, nhóm các muối nitrat cho sản phẩm kim loại, khí NO
2
, O
2
là:
A. Cu(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
B. Ca(NO
3
)
2
, Hg(NO
3
)
2
, AgNO
3
PO
4
, HPO
3
, H
4
P
2
O
7
B. HPO
3
, H
4
P
2
O
7
, P
2
O
5
C. H
4
P
2
O
7
, P
2
2
= 15 B.C
2
H
6
,C
3
H
8
, dX/H
2
= 18,5 C.C
2
H
4
, C
3
H
6
, dX/H
2
= 17 D.C
3
H
6
, C
4
H
8
, dX/H
2
O x ảy ra ở 850
0
C. Nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như
sau : [CO
2
] = 0,2M ; [H
2
] = 0,5M ; [CO ] = [H
2
O ] = 0,3M. Nồng độ của H
2
và CO
2
ở thời điểm đầu lần lượt là :
A. 0,8M và 0,5M. B. 0,6M và 0,4M C. 0,5M và 0,8M D. 0,4M và 0,6M
Câu 7: Nhóm ancol nào khi từng chất đun nóng với H
2
SO
4
đặc ở 180
0
C tạo ra một anken?
A. Ancol etylic, propan-1-ol, pentan-3-ol B. Etanol, propan-2-ol, 2-metylpropan-2-ol
C. Pentan-2-ol, 2,3- đimetylbutan-2-ol D. Metanol, etanol, butan-2-ol
Câu 8: C
3
H
8
O
3
D. HCOO-(CH
2
)
3
-OOCH
Câu 10: Cho 100 ml dung dịch FeCl
2
1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO
3
2,5M, thu được m gam kết tủa. Giá
trị của m là
A. 34,44. B. 47,4. C. 30,18. D. 12,96.
Câu 11: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp MgCl
2
, FeCl
3
và CuCl
2
thì thứ tự bị khử ở catot là
A. Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
, H
2
0
C)
A. C
6
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
, NaOH, Ba(OH)
2
B. NH
3
, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
, NaOH, Ba(OH)
2
C. Ba(OH)
H
8
O
3
N
2
) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm
xanh gấy quỳ tẩm ướt và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Chọn giá trị đúng của m.
A. 12,5 gam B. 21,8 gam C. 5,7 gam D. 15 gam
Câu 16: Oxi hóa hoàn toàn m gam Fe thu được 12 gam hỗn hợp B gồm 4 chất rắn. Hòa tan hỗn hợp B cần vừa đủ 200
ml dung dịch HNO
3
aM thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc). Biết sản phẩm không chứa muối Fe(NO
3
)
2
. Giá trị
của a là
A. 3M B. 2M C. 2,5M D. 3,2M
Câu 17: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, electron, nơtron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố X là
A. 15 B. 17 C. 23 D. 18
Câu 18: Khối lượng K
2
Cr
2
O
7
(gam) cần dùng để oxy hoá hết 0,6 mol FeCl
2
3
và KHCO
3
tác dụng hết với HNO
3
thu được khí Y, dẫn khí Y qua 500ml dung
dịch Ba(OH)
2
2M thu được kết tủa Z, khối lượng của Z là (gam)
A. 59,6 B 59,5 C. 59,1 D. 59,3
Câu 22: Cho 0,92 gam hỗn hợp X gồm C
2
H
2
và CH
3
CHO tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được 5,64
gam chất rắn. Phần trăm theo khối lượng của C
2
H
2
và CH
3
CHO chất trong X lần lượt là
A. 60% và 40% B. 25% và 75% C. 30,67% và 69,33% D. 28,26% và 71,74%
Câu 23: Nhiệt phân hoàn toàn 18,0 gam Fe(NO
CH
2
COONa B. C
2
H
5
COONa C. HCOONa D. CH
3
COONa
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O vào nước, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ X
tác dụng với 175 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa.Giá trị của m là
A. 3,9 B. 46,675 C. 40,775 D. 62,2
Câu 27: Để phân biệt 2 khí O
2
và O
3
không
thể dùng hoá chất nào sau đây?
A. Dung dịch KI, hồ tinh bột B. Dung dịch KI, quỳ tím C. Đũa bạc D. Bột than
Câu 28: Đốt cháy hết hỗn hợp 2 este no, đơn chức, mạch hở thu được 1,8 gam H
Câu 31: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3
lần lượt phản ứng với dung
dịch HNO
3
đặc nóng dư. Số phản ứng không thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là:
A. 2 B. 3 C. 6 D. 5
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol Al, b mol Ba vào nước dư thu được dung dịch A chỉ chứa một chất
tan duy nhất. Ta có kết luận nào sau đây?
A. a = b B. a < b C. a = 2b D. a > 2b
Câu 33: Cho các lọ riêng biệt mất nhãn sau: H
2
Câu 36: Trong công thức CS
2
, tổng số các đôi electron tự do chưa tham gia liên kết là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 37: Cho sơ đồ biến hoá sau: X
→
+
),(
2
o
tNiH
Y
→
−
),(
2
o
tXTOH
Z
→
XTPt
o
,,
Caosu buna.
Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
3
-CH=CH-CHO B. CH
3
-CH=CH-CH
brom tăng 1,64 gam và có hỗn hợp khí C thoát ra khỏi bình brom. Khối lượng của hỗn hợp khí C bằng bao nhiêu? A.
13,26 gam B. 10,28 gam C. 9,58 gam D. 8,20 gam
Câu 40: Khi thêm (a + b) mol CaCl
2
(I) hoặc (a + b) mol Ca(OH)
2
(II)
vào một dung dịch có chứa a mol NaHCO
3
và b mol
Na
2
CO
3
. Khối lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp
A. bằng nhau B. (I) > (II) C. (I) < (II) D. không xác định được
PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ làm 1 trong 2 phần : Phần I hoặc Phần II)
Phần I. Theo chương trình nâng cao(10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho hỗn hợp Cu, Al, Zn tác dụng hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
vừu đủ thu được dung dịch X. Cho X tác dụng
với dung dịch NH
3
dư thu được kết tủa Y. Thành phần Y là:
A. Cu(OH)
2
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
O
7
, K
2
CrO
4
B. Cr
2
O
3
, K
2
CrO
4
, K
2
Cr
2
O
7
. C. CrO
3
, K
2
CrO
4
, K
2
Cr
là môt hợp chất có cực và là một baz yếu
Câu 45: Hoà tan hoàn toàn 7,0 gam Fe trong 100 ml dung dịch HNO
3
4M thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất. Đun
nhẹ dung dịch thu được m gam muối khan. Giá trị của m và V là:
A. 2,56gam và 1,12 lít B. 12,8gam và 2,24 lít C. 25,6gam và 2,24 lít D. 38,4gam và 4,48 lít
Câu 46: Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO
3
0,3M và HClO
4
0,5M với 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
a mol/lít thu
được dung dịch có pH = 3. Vậy a có giá trị là:
A. 0,39 B. 3,999 C. 0,399 D. 0,398
Câu 47: Cho sơ đồ: C
6
H
6
2 3 3 4
/ ( )CH CHCH H H PO
+
+ =
→
X
2
2 4
1)
2)dd
6
H
5
OH, CH
3
COCH
3
Câu 48: Một hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
, FeO và MgO có khối lượng là 4,24 gam trong đó có 1,2 gam MgO. Khi cho X
phản ứng với CO dư (phản ứng hoàn toàn), ta được chất rắn A và hỗn hợp CO và CO
2
. Hỗn hợp này khi qua nước
vôi trong cho ra 5 gam kết tủa. Khối lượng Fe
2
O
3
, FeO trong hỗn hợp X lần lượt là:
A. 0,96 gam và 2,08 gam B. 1,6 gam và 1,44 gam C. 1,92 gam và 1,12 gam D. 1,28 gam và 1,76 gam
Câu 49: Từ C
2
H
2
và các chất vô cơ cần thiết khác, có thể điều chế 2,4,6-triamino phenol (X) bằng sơ đồ phản ứng nào
sau đây:
Trang 3- mã đề182
A. C
2
Br → X
B. C
2
H
2
→C
6
H
6
→ C
6
H
5
Br → C
6
H
5
OH → C
6
H
2
(NO
2
)
3
OH → X
C. C
2
H
2
5
NH
2
→ NH
2
C
6
H
2
Br
3
→ X
Câu 50: Kim loại nhóm IIA tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng , theo phương trình hóa học sau
4M + 10 HNO
3
→ 4 M(NO
3
)
2
+ N
x
O
y
+ 5 H
2
O. N
x
O
và KNO
3
.
Câu 52: Hai dung dịch HNO
3
x mol/l và dung dịch KOH y mol/l.
- 20ml dung dịch HNO
3
được trung hoà hết bởi 60 ml dung dịch KOH.
- 20ml dung dịch HNO
3
sau khi tác dụng với 2 gam CuO thì được trung hoà hết bởi 10ml dung dịch KOH.
Giá trị x, y bằng:
A. 1M và 3M B. 3M và 1M C. 0,7M và 1,1M D. 0,3M và 0,1M
Câu 53: . Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
a) C
3
H
4
O
2
+ NaOH → (X) + (Y) b) (X) + H
2
SO
4
loãng → (Z) + (T)
c) (Z)+ AgNO
3
+ NH
3
, C
2
H
2
O
3
và C
3
H
4
O
3
. Số chất vừa tác dụng với
Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 55: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C
2
H
7
NO
2
tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và
đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối
với H
2
bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là:
A. 16,5 B. 14,3 C. 8,9 D. 15,7
Câu 56: Cho sơ đồ: Rượu → anken → polime.
Số polime tạo thành từ rượu C
5
H
4
dư, lọc lấy chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dung
dịch HNO
3
thì thu được bao nhiêu lít khí NO (đktc), (sản phẩm không tạo ra NH
4
+
).
A. 4,48 B. 3,36 C. 8,96 D. 17,92
Câu 60: Trong dãy điện hoá của các kim loại, vị trí một số cặp oxi hoá - khử được sắp xếp như sau: Al
3+
/Al; Fe
2+
/Fe;
Ni
2+
/Ni; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag. Trong số các kim loại Al, Fe, Ni, Ag. Dãy các kim loại đều có phản ứng với dung dịch
muối Fe
3+
là :
A. Al, Ni, Ag B. Al, Fe, Ag C. Al, Fe, Ni D. Fe, Ni, Ag
Trang 4- mã đề182