KIỂM TRA MỘT TIẾT- CHƯƠNG 1
I- KHOANH TRÒN CÂU ĐÚNG NHẤT: (5Đ)
1.Ở sinh vật nhân thực
A. Các gen có vùng mã hoá liên tục.
B. Các gen không có vùng mã hoá liên tục.
C. Phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục.
D. phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.
2.Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp
gián đoạn vì
A. Enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3
,
của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch
pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5
,
- 3
,
.
B. Enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3
,
của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch
pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3
,
- 5
,
.
C. Enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5
,
của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch
pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5
,
9. Bộ nhiễm sắc thể ở loài sinh sản hữu tính ổn định thông qua cơ chế
A. Nguyên phân. B. Giảm phân. C. Thụ tinh. D. Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
10 Hội chứng Tớcnơ có bộ nhiễm sắc thể là:
Trường PTTH Đại AN
Lớp: 12nâng cao
Họ tên:
ĐIỂM:
A. 44 + OX. B. 44 + XXY. C. 44 + XXX. D. 44 + XY.
11. Tế bào 2n của một lồi thực vật có 2n = 12 NST, số NST của thể khơng nhiễm là:
A.13 B. 10 C. 11 D. 12
12. Cơ chế hình thành đột biến lệch bội do:
A. Cấu trúc NST bị biến đổi. B. Số lượng NST bị biến đổi.
C. Rối loạn phân li NST trong phân bào. D. Rối loạn nhân đơi NST.
13. Nội dung phản ánh sai về mã di truyền là
A. Mã di truyền đặc trưng cho loài.; B. Chiều mã gốc 3’ – 5’ và mã sao 5’ – 3’.
C. Mỗi bộ 3 chỉ qui đònh 1 loại axit amin. D. Mỗi axit amin có thể do nhiều bộ 3 qui đònh.
14. Mã mở đầu là
A. Mã AUG, mã hóa Mêtiônin và mang tín hiệu khởi đầu dòch mã.
B. Mã UAA, UAG, UGA không mã hóa axit amin và mang tín hiệu kết thúc dòch mã.
C. Mã AUG ở trong gen mã hóa Mêtiônin.
D. Mã mở đầu ở vò trí khởi đầu của gen và mã kết thúc ở vò trí cuối cùng của gen.
15. Đột biến NST gồm các dạng
A. Chuyển đoạn tương hỗ và khơng tương hỗ. B. đa bội và dị bội.
C. Đột biến số lượng và đột biến cấu trúc NST. D. thêm đoạn và đảo đoạn.
16. Cơ chế phát sinh đột biến NST là
A. cấu trúc của NST bị đứt gãy.
B. sự tự nhân đơi của NST, sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crơmatit bị rối loạn.
C. NST khơng phân li ở kì sau của phân bào.
D. câu A, B, C.
17. Mất đoạn NST dẫn đến kết quả
11-20 B C A A C D B B B A
II- tự luận
1- a.
trình tự nuclêôtit ở mạch bổ sung 5’.....GXX-AAA-GTT-TTG...3’
trình tự nuclêôtit ở mạch gốc : 3’......XGG-TTT-XAA-AA-X....5’ (0.25đ)
trình tự nuclêôtit ở mARN: 5’......GXX-AAA-GUU-UUG.....3’ (0.25đ)
trong prôtêin: Ala –Lys –Val -Leu- (0.25đ)
1- b. đột biến xảy ra thêm Nu thứ 4:
trình tự nuclêôtit ở mạch gốc đổi là: 3’......XGG-ATT-TXA-AAA-X....5’ (0.25đ)
trình tự nuclêôtit ở mARN đổi là : 5’........GXX-UAA-AGU-UUU-G...3’ (0.25đ)
trình tự a.a trong Prôtêin mới Ala – KT- (0.25đ)
Nhận xét : thêm một nucleôtit thứ tư ở mạch khuôn làm xê dịch khung đọc mã từ bộ ba mả thứ 2
trở thành cođom kết thúc và prôtêin bị mất 3 aa. (0.25đ)
2Số lượng NST ở một loài sinh vật là 2n=24, dự đoán có NST ở
a. Thể một nhiễm = 2n-1= 24-1=23(0.25đ)
b. Thể ba nhiễm kép =2n+1+1=25 (0.25đ)
c. Thể tam bội 3n=3x 12=36 (0.25đ)
d. Thể tứ bội. 4n= 4x12=48(0.25đ)
3.a. Gen đột biến xảy ra không thay đổi chiều dài gen, (số nu không đổi), nhưng thay đổi số
liên kết hydrô tăng lên 1:
* đây là dạng đột biến gen thay thế một cặp nu loại A_T thành cặp G-X (0.5đ)
b.SỐ NU SAU ĐỘT BIẾN:
Trước đột biến: gen có chiều dài là 0.306 µm-= 3060A
0
N=(2X 3060)/3.4A
0
=1800nu. (0.25đ)
A=2G N=2A+2G= 6G=1800nu (0.25đ)
X=G=300nu, A=T=600nu. (0.25đ)
Sau đột biến A giảm và G tăng (0.25đ)