Bài giảng Đại số 9 chươpng 4(đủ) - Pdf 81

Ngày 9 tháng 1 năm 2011
CHƯƠNG IV HÀM SỐ
2
axy
=
( )
0

a

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Tuần 23
Tiết 47 HÀM SỐ
2
axy =
( )
0

aI. MỤC TIÊU
- Thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y=ax
2

( )
0≠a
- Biết cách tính gia trị của hàm số tương ứng với các giá trị cho trước của các biến
số.
- Nắm vững các tính chất của hàm số
2

Gv: Giới thiệu s =5t
2
là hàm số bậc
hai có dạng tổng quát
2
axy =
( )
0≠a
Còn có nhiều ví dụ thực tế như thế.
Ta sẽ thấy qua các bài tập.
Bây giờ ta xét tính chất của hàm số
bậc hai y = ax
2
Hoạt động 3: Tính chất của hàm số y = a
2
( )
0

a
(25 ph)
Giới thiệu các hàm số y=2x
2

y = -2x
2
, gọi HS dùng máy tính tính
nhanh các giá trị của hàm số để
điền vào các bảng ở ?1
Em có nhận xét gì về hai hàm số
trên?

y =ax
2
qua ví dụ trên.
- Hãy nhận xét đối với trường hợp
a < 0.
* Tính chất: (sgk – t 29)
Hs: Nhắc lại định nghĩa hàm số đồng biến,
nghịch biến.
Hs: Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi
x < 0 và đồng biến khi x > 0
Hs: Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi
x < 0 và nghịch biến khi x > 0
Hs: Đọc tính chất (sgk)
Gv : Cho HS làm?2 sgk - t30.
Từ đó em có nhận xét gì về hàm số
y = ax
2
* Nhận xét: (sgk - t30)
Gv : Cho làm ?4 (sgk -tr30) để
kiểm nghiệm lại nhận xét trên.
(Đề bài đưa trên bảng phụ)
Hs: làm ?2
Đối với hàm số y = 2x
2
, khi x

0 thì giá trị
của y > 0, khi x = 0 thì y = 0.
Đối với hàm số y = - 2x
2

- Hãy nhắc lại tính chất và nhận xét
về hàm số y=ax
2
( )
0≠a
?
Gv: Cho Hs đọc bài đọc thêm để
biết cách dùng may tính bỏ túi
CASIO FX-220 để tính giá tri của
biểu thức
Hs: Nhắc lại tính chất và nhận xét về hàm số
y=ax
2
( )
0≠anhư sgk
Hs: Đọc bài đọc thêm và cho ví dụ
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (3 ph)
1. Nắm vững tính chất của hàm số y=ax
2

( )
0≠a
và nhận xét về hàm số này.
2. Làm các bài tập 3/31 ; 2, 3 , 4 ,5 (sbt – t36)
3.Tiết sau luyện tập
91
Ngày 10 tháng 1 năm 2011

( )
0≠a
Hs
1
: a. Điền giá trị thích hợp của y vào bảng sau:
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = 2x
2
18 8 2 0 2 8 18
b. Nêu tính chất của hàm số
Hs2: a. Điền giá trị thích hợp của y vào bảng sau:
x -4 -2 -1 0 1 2 4
y= -
1
2
x
2
-8 -2
1
2
-
0
1
2
-
-2 -8
b. Nêu nhận xét rút ra khi học hàm số y = ax
2
(
( )

Hs: Dựa vào bảng 1 biểu diễn các điểm
A(-3;18), B(-2;8), C(-1;2), O(0;0),
C’(1;2), B’(2;8), A’(3;18) trên mặt
phẳng tọa độ
Hs khẳng định : Đồ thị không phải là
đường thẳng, là một đường cong
92
- Cho HS nhận xét tỉ mỉ hơn về mối liên
hệ giữa sự biến thiên của hàm số với
dạng đồ thị
Khi a > 0
với x > 0 hàm số đồng biến,đồ thị có
hướng đi lên từ trái sang phải
với x < 0 hàm số nghịch biến,đồ thị có
hướng đi xuống từ trái sang phải
HS thực hiện ?1
-Đồ thị nằm phía trên trục hoành
-Các cặp điểm A và A’, B và B’, C và
C’ đối xứng nhau qua trục Oy.
-Điểm O là điểm thấp nhất của đồ thị
* Xét trường hợp a < 0
Ví dụ 2: Đồ thị hàm số
2
2
1
xy −=

GV hướng dẫn HS làm tương tự VD1
-Hãy nhận xét đồ thị của hàm số vừa vẽ
theo các nội dung của ?2

( )
0≠a
,củng cố nhận xét và chú
ý về đồ thị của hàm số
- Hs được rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y=ax
2

( )
0≠a
cách tính gia trị của
hàm số tươngứng với các giá trị cho trước của các biến số.
-Hs biết tính hệ số a khi biết tọa độ của một điểm, biết cách xác định một điểm
thuộc đồ thị của hàm số y=ax
2
biết tìm tọa độ của một điểm khi biềt trước tung độ
hay hoành độ.
II. CHUẨN BỊ
Hs: Ôn lại cách vẽ đồ thị hàm số y=ax
2

( )
0≠a
Gv: Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Giáo viên Học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra (10 ph)
Hs1: Nêu nhận xét về đồ thị hàm
số
y = ax
2

- Để ước lượng giá trị đó ta làm
thế nào?
-Tính giá trị của y ứng với
3=x
; x =
7
là bao nhiêu?
c) Dùng đồ thị để ước lượng các giá trị
- Giá trị của hàm số tại x = 0,5 tức là f(0,5)
kết quả
(0,5)
2


0,25; - 1,5)
2

2,25; (2,5)
2

6,25
d) Các điểm trên trục hoành biểu diễn các
số
3; 7;
3=x
thì y = 3; x =
7
thì y = 7
HS lên bảng thực hành
HS: Nhận xét bài làm của bạn trên bảng.

4
x
2

b/ b) Điểm A(4;4) có thuộc đồ thị hàm số
không?
HS: khi x
A
= 4 ta có y

=
1
4
. 4
2
= 4 = y
A

Vậy điểm A(4;4) thuộc đồ thị hàm số y =
1
4
x
2
c) Hãy tìm thêm 2 điểm nữa để vẽ đồ thị.
Nhờ tính đối xứng của đồ thị ta có điểm
( ) ( )
4;4 ; 2;1A M
¢ ¢
- -
HS lên bảng vẽ đồ thị

= 8 suy ra x =
±
4. Hai điểm cần
tìm là M( 4;8) và
( )
4; 8M
¢
-
.
Đại diện các nhóm lên bảng làm bài.
Bài 9(sgk - t39)
GV: Yêu cầu một HS lên bảng :
a. Vẽ đồ thị hai hàm số y=
1
3
x
2

y = - x+6 trên cùng mặt phẳng tọa
độ.
b. Tìm tọa độ giao điểm của hai
đồ thị đó.
HS: Tọa độ
giao điểm của
hai đồ thị là
điểm A(3;3) và
B( - 6; 12).
Hoạt động 3: Hướng dân về nhà(2 ph)
- Làm các bài tập: 10(sgk - t39); 8, 9, 10, 11(sbt – t 38)
- Đọc thêm: Có thể em chưa biết. - Chuẩn bị bài §3 trang 40

– 28x +52 = 560
được gọi là phương trình bậc hai một
ẩn.
Gv: Hãy nêu định nghĩa phương trình
bậc 2 một ẩn
Đại diện một nhóm lên làm bài
Gọi bề rộng mặt đường là x(m),
0 < 2x < 24.
Phần đất còn lại là hình chữ nhật có:
Chiều dài là: 32 – 2x (m);
Chiều rộng là: 24 – 2x (m)
Diện tích là: (32 – 2x)(24 – 2x) (m
2
).
Theo đầu bài ta có phương trình:
(32 – 2x)(24 – 2x) =560
Hay x
2
– 28x +52 = 560
Hoạt động 2: Định nghĩa (7 ph)
Định nghĩa: (sgk- 40)
GV:Giới thiệu định nghĩa về phương
trình bậc hai một ẩn.Lưu ý
( )
0≠a
Gọi vài HS đọc định nghĩa trong sgk.
GV: Yêu cầu HS xác định các hệ số a,
b, c của các phương trình bậc hai trong
các ví dụ vừa nêu.
HS: Đọc định nghĩa trong sgk /40.

bậc hai khuyết c này là phương pháp
đưa về PT tích.
GV: Cho HS làm ?2 theo nhóm, gv
cho thêm các phương trình
4x
2
- 6x =0; - 7x
2
+21x = 0
HS trình bày ví dụ 1 vào vở rồi làm ?2
2x
2
+ 5x =0
⇔ x(2x + 5) =0
⇔ x = 0 hoặc 2x + 5 = 0
x=0 hoặc x = - 2,5.
Vậy phương trình có hai nghiệm
x
1
= 0, x
2
= - 2,5
b. Trường hợp b = 0
*ví dụ 2: Giải phương trình 03
2
=−x
GV trình bày như sgk
Cho HS làm ?3
Khai phương hai vế ta có
3

phương trình có dạng như thế nào? Có
nghiệm bằng bao nhiêu ?
phương trình có dạng
0
2
=ax
luôn có nghiệm x = 0
c. Trường hợp các hệ số a , b , c đều
khác 0
-Yêu cầu hs làm ?4. ?5, ?6, ?7
Gv: Hướng dẫn hs làm bài
?5đưa về như ?4
GV hướng dẫn HS làm ?6
GV hướng dẫn HS làm ?7lưu ý HS đưa
hệ số a về bằng 1
Hs: Làm các bài tập
?6.
x
2
- 4x = -
1
2
⇔ x
2
- 2.2x + 4 = -
1
2
+ 4
⇔ (x– 2)
2

Nhấn mạnh từng bước để áp dụng vào
bài công thức nghiệm sau này
HS tham gia làm bài
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2 ph)
97
1. Nắm vững định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn . Cách giải phương trình
bậc hai , đặc biệt là các loại phương trình bậc hai khuyết
2. Làm bài tập:11,12,13,14(sgk - t42,43)
3. Tiết sau luyện tập
Ngày 6 tháng 2 năm 2010
Tuần 26
Tiết 51 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
- HS được củng cố và nắm vững định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn ,
- HS được luyện tập giải phương trình bậc hai khuyết và biết cách biến đổi phương
trình dạng tổng quát ax
2
+bx+c=0
( )
0≠a
về dạng vế trái là một bình phương, vế
phải là hằng số
II. CHUẨN BỊ
-HS: Học bài và làm bài theo yêu cầu tiết trước, mang MTBT
-GV: Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Giáo viên Học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph)
1. Nêu định nghĩa phương trình bậc hai
một ẩn


HS theo dõi, nhận xét
Gv: Hướng dẫn
014,004,00
222
>+⇒≥⇒≥ xxx
VT > 0 , VP = 0
Nên phương trình vô nghiệm
- Phương trình dạng
( )
00
2
≠=+ acax
Khi nào có nghiệm , khi nào vô nghiệm?
Giải phương trình:
a/ 08
2
=−x
8
2
=⇔ x
8±=⇔ x
22±=⇔ x
Vậy phương trình có hai nghiệm
22
1
=x
;
22
2

c
x −±=
Khi a và c cùng dấu thì phương trình
vônghiệm
98
Gv: Cách giải loại phương trình này như
thế nào?
Gv: Em hãy nhận xét về các hệ số của
phương trình này?
GV: Chia hai vế của pt cho -0,4 ta được
một phương trình mới gọn hơn
- Em có nhận xét gì về nghiệm của loại
phương trình này
* Phương trình dạng
( )
00
2
≠=+ abxax
Luôn có 2 nghiệm là x = 0 và
a
b
x −=
d/
022
2
=+ xx


( )
022 =+xx

Pt có 2 nghiệm x
1
= 0;x
2
= 3
Bài 13(sgk - t43)
Hãy cộng vào hai vế của mỗi pt một số
thích hợp để được một pt mà vế trái thành
một bình phương
- Có thể thêm vào vế trái để có dạng bình
phương của một tổng hay một hiệu?
a = ? ; b = ?
Vậy phải thêm số nào?
a. 28
2
−=+ xx
16216.4.2
2
+−=++⇔ xx
( )
144
2
=+⇔ x
b.
3
1
2
2
=+ xx
1

5
..2
1
2
5
2
2
+−=++⇔
−=+⇔
xx
xx
16
9
4
5
2
=






+⇔ x




−=
−=

−=−= xx
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2 ph)
1. Nắm vững các dạng bài đã chữa
2. Làm bài 15,16,19/40 SBT
3. Đọc bài §4 chuẩn bị cho tiết sau
Ngày 1 6 tháng 2 năm 2010
Tiết 52 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

I. MỤC TIÊU
- HS nhớ biệt thức
acb 4
2
−=∆
và nhớ kỹ với điều kiện nào của
D
thì
phương trình vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt.
99
- HS nhớ và vận dụng thành thạo được công thức nghiệm của phương trình
bậc hai để giải phương trình bậc hai
II. CHUẨN BỊ
-HS: Ôn lại cách biến đổi phương trình về dạng vế trài có dạng bình phương
vế phải là một hằng số.
-GV: Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Giáo viên Học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph)
Giải phương trình sau bằng cách biến đổi
thành phươnh trình với vế trái là một
bình phương còn vế phải là hằng số.

x+bx+c =0
theo các bước tương tự
Gv: Từ PT a
2
x+bx+c = 0 chuyển c sang
vế phải ta có PT nào?
- Vì a
¹
0, chia hai vế cho hệ số a, ta có
PTnào ?
Gv: Tách hạng tử
b
x
a
thành
2. .
2
b
x
a

thêm vào hai vế cùng một biểu thức nào
để vế trái thành một bình phương của một
biểu thức?
Gv : Yêu cầu HS biến đổi tiếp nhu SGK
Gv : Giới thiệu ∆=b
2
– 4ac và gọi nó là
biệt thức.
Khi nào thì phương trình có nghiệm và


=






++⇔
22
2
222
..2
2
2
2
4
4
2 a
acb
a
b
x

=






0153
2
=−+ xx
GV hướng dẫn HS làm bài
HS áp dụng công thức nghiệm để
giải phương trình
Cho HS làm ?3 theo nhóm mỗi nhóm một
câu. Áp dụng công thức nghiệm để giải
phương trình.
Đại diện các nhóm lên trình bày
HS lớp nhận xét, sửa sai
-Lưu ý HS khi PT có a < 0 thì đổi dấu PT
để a > 0
- Đối với các pt bậc hai khuyết nếu dùng
công thức nghiệm giải sẽ phức tạp hơn,
do vậy nên giải theo cách ở bài §2 đã học
ở tiết trước
* Chú ý : sgk- t45
Ví dụ: 3x
2
+2x -7=0 có a = 3 ,c =-7nên PT
có hai nghiệm phân biệt
- Em hãy nêu một ví dụ về phương trình
bậc hai mà dựa vào chú ý trên ta khẳng
định được là có 2 nghiệm phân biệt
a) 5x
2
– x+2=0
- PT có các hệ số :
a = 5 ; b = -1 ; c = 2

a = 3, b = -1 , c = -5
- Tính: ∆=b
2
– 4ac
=1
2
+ 4. 3 .5 =61
Do ∆ > 0, PT có 2 nghiệm phân
biệt .
6
611
2
1
+
=
∆+−
=
a
b
x
6
611
2
2

=
∆−−
=
a
b

=+− xx
HS1: viết công thức
Giải phương trình ,kết quả x
1
= 3 ;
2
1
2
=x
Hoạt động 2: Luyện tập (33 ph)
Bài (bài 15- sgk - t45)
GV kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS
Gọi HS nhận xét
- Không tính

em có thể xác định số
nghiệm của pt câu d không ? vì sao?
GV gọi HS đứng tại chỗ đọc kết quả
Bài 2: Mỗi khẳng định sau đây đúng
hay sai
1- Phương trình
( )
0321
2
=++− xx

hai nghiệm phân biệt
2 - Phương trình 044
2
=−− mxx

2
- 12(1-
2
)>0.
2. a. Đúng vì khi đó

= 0
b. Đúng vì khi đó

> 0
c. đúng vì khi đó

< 0
3. Đúng: Vì

=(m-1)
2

0
Bài 3: Xác định hệ số a, b, c rồi giải
phương trình
a. -
053
2
=++ xx
Khi a < 0 ta nhân hai vế với -1 để được
PT tương đương với PT đã cho nhưng
có hệ số a >0
Ta được PT : 053
2

026
2
=−− xx
Tính

= 44 ;
112=∆
113
2
1126
1
+=
+
=x
102
113
2
1126
2
==

=x
c.
( )
036,0323,03,0
2
=++− xx
Hãy tìm một phương trình mới tương
đương với phương trình đã cho nhưng
có hệ số đơn giản hơn

3
2
32
2
3232
2
==
+−+
=x
Bài 4. Cho PT
023
2
=−+ mxx (1)
Hãy tìm giá trị của m để PT(1)
a)Có hai nghiệm phân biệt
b)Có nghiệm kép
c)Vô nghiệm
Gợi y: dựa vào công thức nghiệm
HS suy nghĩ tìm cách giải quyết
m124
+=∆

a) PT (1) có hai nghiệm phân biệt
1
0 4 12 0
3
m m⇔ ∆ > ⇔ + > ⇔ > −
b)
3
1

2
–2x–7=0
HS viết công thức nghiệm
222=∆
3
221
1
+
=x
;
3
221
2

=x
103
Hoạt động 2: Công thức nghiệm thu gọn (10 ph)
Đối với PT a
2
x + bx + c =0
( )
0≠a
trong
nhiều trường hợp nếu đặt b=2b’ thì
việc tính toán để giải PT sẽ đơn giản
hơn.
- Nếu đặt b = 2b’ thì ∆ bằng bao nhiêu?
Gv: Kí hiệu
acb




đơn giản hơn ở chỗ



nghiệm được tính với những số nhỏ
hơn
HS: Đọc công thức nghiệm thu gọn
trong sgk trang 48.
Công thức nghiệm thu gọn đơn giản hơn
gọn hơn.
Hoạt động 2: Ap dụng (25 ph)
GV yêu cầu HS làm ?2
Đề bài viết sẵn trên bảng phụ
HS cả lớp đối chiếu kết quả.
cả lớp cùng làm, 1HS lên bảng.
Giải PT 5x
2
+ 4x – 1 =0
A = 5, b’= 2 , c = - 1


= 2
2
– 5.( - 1) = 4+ 5 = 9,


=3



=4
2
– 3.4=4,


= 2


> 0 PT có hai nghiệm phân biệt:
x
1
=
4 2 2
3 3
- + -
=
, x
2
=
4 2
2
3
- -
= -
b) 7x
2
– 6 2 x + 2 = 0
a = 7, b


- Làm bài tập 19,20,21,22/49
- Chuẩn bị bài cho tiết sau luyện tập
Ngày 28 tháng 2 năm 2010
Tuần 28

Tiết 55
LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU
- HS được củng cố về công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn của PT bậc
hai.
- Giải thành thạo PT bậc hai bằng công thức nghiệm và công thức nghiệm thu
gọn.Biết sử dụng công thức nghiệm để tìm tham số m
- Rèn luyện kĩ năng tính toán và tư duy cho HS
II. CHUẨN BỊ
HS: Ôn lại công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc
hai
GV: Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Giáo viên Học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph)
1.Viết công thức nghiệm thu gọn của
phương trình bậc hai.
- Giải phương trình 5x
2
– 6x – 1 = 0
HS1:
'∆
= 14
5

= 32 −
Sau khi đã tìm được nghiệm,phải rút
Giải các phương trình
a) 25x
2
– 16=0
⇔ 25x
2
= 16
⇔ x
2
=
16
25
⇔ x =
16
25
±
=
4
5
±
b) 2x
2
+3=0
PT vô nghiệm vì vế trái là 2x
2
+3
³
3 còn

2
1
4
323
1
=
−+
=x
105
gọn kết quả
2
13
4
323
2

=
+−
=x
Bài 21(sgk - t49) :
Học sinh làm theo nhóm
Giải vài PT của An Khô-va-ri-zmi
a) 28812
2
+= xx
b)
19
12
7
12

7
12
1
2
=+ xx
⇔ x
2
+7x – 288 =0
'∆
=49 – 4.(-288) =49+912=961=31
2
12
2
317
1
=
+−
=x
;
19
2
317
2
−=
−−
=x
Đại diện các nhóm lên làm bài,nhóm
khác nhận xét .
Bài 22(sgk - t49)
Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

–2(m – 1)x +m
2
=0
GV: Hãy xác đinh hệ sô a,
b
¢
, c ?
a) Tính
¢
D
GV: Khi nào thì phương trình bậc hai
có hai nghiệm phân biệt , có nghiệm
kép , vô nghiệm?
b)Với giá trị nào của m thì PT có hai
nghiệm phân biệt ? có nghiệm kép ?
vô nghiệm?
- Phương trình
0
2
=++ cbxax
có hai
nghiệm phân biệt khi nào?
-Phương trình
0
2
=++ cbxax

nghiệm kép khi nào?
-Phương trình
0


'∆
> 0

1 – 2m > 0

m <
1
2
PT có nghiệm kép khi

'∆
= 0

1 – 2m=0

m=
1
2
PT vô nghiệm khi

'∆
<0

1 – 2m < 0

m >
1
2
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (3 ph)

HS: Đọc định lý Vi– ét
a) x
1
+x
2
=
9
2
-
-
, x
1
.x
2
=
2
2
=1
b) x
1
+x
2
=
6
2
3
- =
-
, x
1

0a ≠

a - b +c =0 thì PT có một nghiệm là
x
1
= -1,còn nghiệm kia là x
2
=-
c
a
Áp dụng nhẩm nghiệm của pT
2x
2
- 7x + 5 = 0
PT 2x
2
- 5x + 3=0 có
a) a = 2, b = - 5, c = 3
a+ b +c = 2 – 5 + 3 =0
b) Thay x=1 vào PT ta có:
2.1
2
– 5.1 + 3=0 vậy x=1 là một nghiệm
của phương trình .
c)Theo định lý vi ét ta có:
x
1
.x
2
=

là hai nghiệm của PT
ax
2
+ bx+c=0 Thì
1 2
1 2
.
b
x x
a
c
x x
a

+ = −




=


Ngược lại nếu có hai số u và v thỏa
Giả sử hai số cần tìm có tổng bằng S và
tích bằng P. Gọi một số là x thì số kia là S
- x
.Theo giả thiết ta có PT nào?
107
mãn
u v S

2
- 5x+ 6 =0.
Hướng dẫn HS giải như sgk.
HS tham gia tìm nghiệm
Hai số cần tìm là nghiệm của PT x
2
- x+
5 =0
Ta có
D
= (- 1)
2
- 4.1.5
= 1- 20 = - 19 <0. vậy không có
hai số mà tổng của chúng bằng 1, tích của
chúng bằng 5
Theo định lý vi ét ta có
x
1
+x
2
=5 = 2+3, x
1
.x
2
= 6=2.3
Suy ra x
1
= 2, x
2

Trích đoạn Máy tính b tĩ
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status