Gián án 100 CÂU HỎI TNKQ DÀNH CHO ÔN TẬP KIỂM TRA VẬT LÝ 6 - Pdf 81

100 CÂU HỎI ÔN TẬP VẬT LÝ 6
Câu 1:
Trong các câu lập luận sau đây, câu lập luận nào là đúng?
A. Một con tàu vũ trụ bay quanh Trái Đất vẫn bị Trái Đất hút. Nhưng lực tác dụng này bị
cân bằng bởi lực đẩy của động cơ.
B. Một con tàu vũ trụ bay quanh Trái Đất thì không bị Trái Đất hút nữa. Vì nếu bị hút thì
nó đã rơi ngay xuống Trái Đất.
C. Một con tàu vũ trụ bay quanh Trái Đất thì không bị Trái Đất hút. Vì ta thấy nhà du hành
vũ trụ bị lơ lửng trong con tàu.
D. Mặt Trăng luôn bị Trái Đất hút. Nhưng Mặt Trăng không bị rơi vào Trái Đất, vì lực hút
chỉ có tác dụng làm Mặt Trăng bay tròn quanh Trái Đất. Con tàu vũ trụ cũng ở tình trạng như Mặt
Trăng, không còn tên lửa đẩy nữa. Lực hút của Trái Đất lên con tàu chỉ làm cho nó quay tròn
quanh Trái Đất.
Câu 2:
Để đo khối lượng riêng của một viên bi (không thấm nước), ta cần dùng những dụng cụ gì trong
các dụng cụ sau? Hãy chọn câu trả lời đúng.
A. Cần dùng một cái cân và một cái bình chia độ.
B. Chỉ cần dùng một cái cân.
C. Chỉ cần dùng một cái lực kế.
D. Chỉ cần dùng một cái bình chia độ.
Câu 3:
Khi dùng những chiếc cân khác nhau để cân một số vật, người ta đưa ra những kết quả chính xác
sau: Kết quả nào ứng với loại cân có ĐCNN là 0,1g ?
A. 128mg. B. 1 600,1g. C. 1 300g. D. 2,5kg.
Câu 4:
Trong điều kiện nào thì khi tăng nhiệt độ, nước sẽ co lại chứ không nở ra?
A. Nhiệt độ của nước từ 0
0
C đến 4
0
C. B. Nhiệt độ của nước là 100

C. Làm đường ngoằn ngoèo đẹp hơn.
D. Làm đường ngoằn ngoèo để tăng ma sát.
Câu 9:
Cách nào trong các cách sau đây không làm giảm được độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng?
A. Giảm chiều dài mặt phẳng nghiêng, giữ nguyên độ cao.
B. Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng, giữ nguyên độ cao.
C. Vừa giảm độ cao, vừa tăng chiều dài của mặt phẳng nghiêng.
D. Giảm chiều cao của mặt phẳng nghiêng, giữ nguyên chiều dài.
Câu 10:
Điều nào sau đây là sai khi nói về sự nở vì nhiệt của chất lỏng? Chọn phương án trả lời đúng nhất.
A. Khi nhiệt độ thay đổi thì thể tích của chất lỏng cũng thay đổi theo.
B. Các chất lỏng khi nung nóng đều nở ra.
C. Một chất lỏng đều dãn nở vì nhiệt như nhau.
D. Khi nhiệt độ thay đổi, khối lượng của chất lỏng không thay đổi.
Câu 11:
Khối lượng riêng của một chất lỏng sẽ thay đổi như thế nào khi đun nóng một lượng chất lỏng này
trong một bình thủy tinh? Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án sau:
A. Khối lượng riêng của chất lỏng giảm.
B. Khối lượng riêng của chất lỏng không thay đổi.
C. Khối lượng riêng của chất lỏng thoạt đầu giảm, rồi sau đó mới tăng.
D. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng.
Câu 12:
Máy cơ đơn giản nào sau đây không thể làm thay đổi độ lớn của lực?
A. Mặt phẳng nghiêng. B. Ròng rọc cố định.
C. Đòn bẩy. D. Ròng rọc động.
Câu 13:
Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào chuyển động không có sự biến đổi?
A. Một đoàn tàu đang chuyển động chậm dần vào ga.
B. Đầu kim đồng hồ đang chuyển động đều trên một đường tròn.
C. Một viên bi đang lăn xuống dốc nghiêng.

A. Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
B. Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên
C. Phương thẳng đứng, chiều ngược với chiều biến dạng.
D. Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải.
Câu 20:
Phát biểu nào sau đây là đúng, khi nói về khối lượng riêng?
A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một mét khối chất đó.
B. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một mét chất đó.
C. Khối lượng riêng của một chất là trọng lượng chứa trong một mét khối chất đó
D. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng chứa trong một mét vuông chất đó.
Câu 21:
Người ta dùng một bình chia độ có ĐCNN là 1cm
3
chứa 45cm
3
nước để đo thể tích của một hòn
đá. Khi thả hòn đá vào bình, mực nước trong bình dâng lên tới vạch 60cm
3
. Hỏi các kết quả ghi
sau đây, kết quả nào là đúng?
A. V
3
= 105cm
3
B. V
1
= 45cm
3
C. V
2

Khi nung nóng một vật rắn, điều nào sau đây là đúng?
A. Khối lượng riêng của vật tăng. B. Khối lượng của vật tăng.
C. Khối lượng riêng của vật giảm. D. Khối lượng của vật giảm.
Câu 27:
Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào dùng cho trọng lực?
A. Mét khối (m
3
)
B. Niutơn (N). C. Mét (m). D. Kilôgam(kg).
Câu 28:
Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào có ứng dụng nguyên tắc của đòn bẩy?
A. Bánh xe ô tô quay quanh trục của nó. B. Bơm xe đạp.
C. Vặn ốc bằng cờ lê. D. Dùng búa đóng đinh.
Câu 29:
Người ta đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có ĐCNN là 0,5 cm
3
. Hãy chỉ ra cách ghi kết
quả đúng trong những trường hợp dưới đây:
A. V
4
= 36 cm
3
. B. V
2
= 36,51 cm
3
.
C. V
1
= 36,342 cm

C. Lực của vận động viên thực hiện khi ném tạ.
D. Lực do nam châm tác dụng lên một quả cân bằng sắt.
Câu 35:
Khi xây những bức tường thẳng đứng, người thợ xây thường dùng dây dọi để kiểm tra. Họ kiểm
tra điều gì? Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án sau:
A. Kiểm tra số gạch đã sử dụng
B. Kiểm tra độ cao của bức tường.
C. Kiểm tra xem bức tường có thẳng đứng hay không.
D. Kiểm tra xem tường xây có chắc không.
Câu 36:
Khi làm sàn nhà bằng ván, vì sao những miếng ván nằm sát tường người ta thường không đóng
đinh và để hở cách mép tường một chút? Câu giải thích nào sau đây là đúng nhất?
A. Vì rất khó đóng đinh.
B. Vì nếu đóng đinh, do hiện tượng nở vì nhiệt mà khi trời nắng nóng, ván nở ra sẽ tác
dụng lên tường những lực rất lớn có thể làm nứt tường.
C. Vì không có loại đinh dài để đóng được những tấm ván dày.
D. Vì người ta cần phải lấy những tấm ván này ra một cách thường xuyên.
Câu 37:
Xoa một ít cồn vào lòng bàn tay, để tay ra gió ta có cảm giác bàn tay mát lạnh. Lí do nào sau đây
là đúng với hiện tượng trên?
A. Do sự thay đổi nhiệt độ không khí bên ngoài.
B. Do hiện tượng nở vì nhiệt của không khí.
C. Do hiện tượng bay hơi.
D. Do sự ngưng tụ của cồn.
Câu 38:
Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự ngưng tụ?
A. Có sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng.
B. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.
C. Có thể nhìn thấy được bằng mắt thường.
D. Xảy ra khi nhiệt độ đạt đến một giá trị xác định.

D. Lượng nhiệt cần cung cấp để hóa hơi của các chất lỏng.
Câu 43:
Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi?
A. Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.
B. Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.
C. Không nhìn thấy được.
D. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.
Câu 44:
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa độ biến dạng của lò xo và lực đàn hồi
(trong điều kiện lò xo không bị “mỏi”)?
A. Độ biến dạng càng lớn thì lực đàn hồi càng lớn.
B. Độ biến dạng và lực đàn hồi không liên quan với nhau.
C. Khi độ biến dạng tăng hay giảm thì giá trị của lực đàn hồi không thay đổi.
D. Độ biến dạng càng lớn thì lực đàn hồi càng nhỏ.
Câu 45:
Trong điều kiện nào thì nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh? Chọn phương án trả lời đúng
trong các phương án sau:
A. Nước trong cốc càng nóng. B. Nước trong cốc càng nhiều.
C. Nước trong cốc càng lạnh. D. Nước trong cốc càng ít.
Câu 46:
Vì sao khi mang một vật có khối lượng 20kg ta có cảm giác nặng hơn so với khi mang vật có khối
lượng 15kg? Câu giải thích nào sau đây là đúng?
A. Vì do có trọng lượng lớn hơn nên vật có khối lượng 20kg sẽ đè lên vai mạnh hơn nên ta
có cảm giác nặng hơn.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status