ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG VI VÀ VII
Thời gian làm bài 60 phút .
---------------------------------
---------------------------------
Câu 1 : Dực vào hiện tượng giao thoa ánh sáng ta có thể
A. Biết nhiệt độ của nguồn sáng B. Thành phần câu tạo của nguồn sáng
C. Đo bước sóng của ánh sáng D. Biết hóa tính của nguồn sáng
Câu 2 : Các sóng nào sau đây không truyền được trong chân không ?
A. sóng vô tuyền B. sóng âm C. sóng ngắn D. sóng hồng ngoại
Câu 3 : Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai nguồn kết hợp cách nhau 0,4mm bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng
m
µλ
6,0
=
, vân sáng bậc 3 cách vân sáng trung tâm 4,5mm . Khoảng cách từ nguồn tới màn là
A. 20cm B. 100cm C. 1,5m D. 2.10
3
mm
Câu 4 : Những bức xạ có thể làm phát quang một số chất là
A. sóng vô tuyến và tia hồng ngoại B. tia tử ngoại và tia rơn ghen
C. tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy D. tia hồng ngoại và tia tử ngoại
Câu 5 : Một vật rắn được nung nóng lên đến nhiệt độ 3000
0
C sẽ phát ra các bức xạ
A. tia tử ngoại , ánh sáng nhìn thấy và tia X B. tia tử ngoại, tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy
C. tia tử ngoại, tia hồng ngoại D. tia tử ngoại , ánh sáng nhìn thấy
Câu 6 : Trong thí nghiệm Y-âng với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng
m
µλ
10.2
−
. B.
m
3
10.3
−
. C.
m
3
10.5,1
−
. D. không xác định được .
Câu 10 : Cho miếng đồng và miếng sắt vào trong một lò nung , quang phổ do chúng phát ra giống nhau là
A. Quang phổ vạch phát xạ . B. Quang phổ liên tục .
C. Quang phổ vạch hấp thụ . D. Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ liên tục .
Câu 11 : Cho các bức xạ
tia tử ngoại tia X tia hồng ngoại sóng vô tuyến ánh sáng nhìn thấy .
Bức xạ có khả năng làm phát quang một số chất là :
A. và B. và C. và D. và
Câu 11 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe sáng là 0,3mm , khoảng
cách từ hai khe tới màn hứng hệ vân là 80cm . Ta thấy khoảng cách của 5 vân sáng kế tiếp là 6,4 mm . Bước
sóng đơn sắc dùng là thí nghiệm là
A.
nm600
. B.
mm
3
10.57,0
−
76,038,0
≤≤
), biết D = 2m ,
a = 2mm. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm một khoảng 7,6mm có bao nhiêu bức xạ
cho vân sáng tại đó ?
A. 5 B. 9 C. 11 D. 8
GV : Nguyễn Kiếm Anh – THPT An Mỹ- Bỉnh Dương trang 1
Câu 15 : Trong thi nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hai khe là 1mm , khoảng cách từ
hai khe tới màn là 2m . Khoảng cách từ giữa vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một phía của vân trung
tâm là 4,8 mm . Bước sóng ánh sáng đơn sắc làm thí nghiệm là :
A.
m
µ
60,0
. B.
m
µ
55,0
. C.
m
µ
71,0
. D.
m
µ
48,0
.
Câu 16 : Một chất khí sẽ phát ra quang phổ vạch phát xạ khi
A. có áp suất cao, bị kích thích phát sáng
B. bị ánh sáng của ngọn đèn phát ra quang phổ liên tục đi qua
là :
A.
m
µ
5,0
. B.
m
6
10.4,0
−
. C.
mm
3
10.6
−
. D.
m
7
10.6
−
.
Câu 21 : Chiếu ánh sáng do một nguồn hồ quang phát ra lên một bản kẽm đặt trên một giá cách điện thì :
A. bản kẽm tích điện dương B. bản kẽm tích điện âm
C. bản kẽm không bị tích điện D. bản kẽm tích điện âm tăng dần rồi giảm xuống
Câu 22 : Hiện tượng quang điện chứng tỏ
A. ánh sáng có tính chất sóng C. ánh sáng có tính chất hạt
C. ánh sáng vừa có tính chất sóng vừa có tính chất hạt D. ánh sáng có năng lượng
Câu 23 : Giới hạn quang điện phụ thuộc vào
A. hiệu điện thế U
AK
quang êléctrôn là:
A. 1,03.10
6
m/s B. 1,03.10
5
m/s C. 2.03.10
5
m/s D. 2,03.10
6
m/s
GV : Nguyễn Kiếm Anh – THPT An Mỹ- Bỉnh Dương trang 2
A
B C
Câu 29 : Trong hiện tượng quang dẫn khi chiếu ánh sáng thích hợp (
0
λλ
≤
) vào chất bán dẫn thì
A. electron thoát ra khỏi bề mặt bán dẫn
B. bán dẫn tích điện dương
C. một số electron lien kết trở thành electron dẫn
D. điện trở suất của chất bán dẫn tăng
Câu 30 : Giới hạn quang điện của xêdi (Cs) là 0,66µm . Công thoát của electron ra khỏi bề mặt xêdi là
A. 1,88 eV B. 2,88 eV. C. 18,8 eV. D. 28,8 eV.
Câu 31 : Quang điện trở là
A. điện trở của ánh sáng
B. dụng cụ biến quang năng thành điện năng
C. điện trở làm bằng kim loại có giá trị thay đổi được khi được chiếu sáng .
D. điện trở làm bằng bán dẫn có giá trị thay đổi được khi được chiếu sáng .
Câu 32 : Nguyên tử hidro được kích thích sao cho electron chuyển lên quỹ đạo N thì nguyên tử có thể phát ra
m
µ
275,0
. Chiếu bức xa có bước sóng
m
µλ
18,0
=
vào bề mặt vonfram thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện là
A.
J
20
10.2
−
. B.
J
19
10.2
−
. C.
J
20
10.8,3
−
. D.
J
19
10.8,3
−
.
α
= 0,6563µm và λ
β
=
0,4861µm. Hãy tìm bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Paschen
A. 1,8744µm B. 1,7413µm. C. 1,6939µm. D. 1,8913µm.
Câu 38 : Giới hạn quang dẫn là
A. cường độ lớn nhất mà quang điện trở chịu được
B. giá trị điện trở lớn nhất của quang điện trở
C. bước sóng lớn nhất có thể gây ra hiện tượng quang điện trong
D. tần số lớn nhất có thể gây ra hiện tượng quang điện trong
Câu 39 : Năng lượng dừng của nguyên tử hiđrô ở quỹ đạo K , L là E
K
= - 13,6eV và E
L
= - 3,4eV. Cho h =
6,6.10
-34
Js ; 1eV = 1,6.10
-19
J. Khi chuyển từ mức năng lượng L về mức năng lượng K thấp hơn , nguyên tử
phát ra một bức xạ có tần số :
A. 2,4727.10
14
J B. 2,4727.10
15
J C. 2,4727.10
16
J D. 2,4727.10
17