Tài liệu thi thu dh lan 1 - Pdf 82

Sở GD&ĐT THáI bình
Trờng THPT nguyễn đức cảnh
đề thi thử đại học lần 1 năm học 2010- 2011
Môn hoá học
(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)
Mó : 103
H, tờn thớ sinh: .................................................................S bỏo danh: ...............................................................
Cho bit nguyờn t khi (theo vC) ca cỏc nguyờn t: H=1; He=4; Li=7; Be=9; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24;
Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Rb=85; Sr=88; Ag=108;
Sn=119; Cs=133; Ba=137; Pb=207.
-------------------------------------------------------
I. PHN CHUNG CHO TT C TH SINH (40 cõu, t cõu 1 n cõu 40)
Câu 1 :
Trong cỏc cp kim loi sau: (1) Mg v Fe, (2) Cu v Fe, (3) Fe v Ag. cp kim loi no khi tham gia
phn ng vi axit nitric cú th to dung dch cha ti a 3 mui ( bit sn phm khụng cú NH
4
NO
3
)
A.
(1) B. (2) v (3) C. (1) , (2) v (3) D. (1) v (2)
Câu 2 :
Hai kim loi cú th c iu ch bng phng phỏp in phõn dung dch mui l:
A.
Mg v Zn. B. Na v Fe.
C.
Al v Mg. D. Cu v Ag.
Câu 3 :
Cho khớ CO
2
, dd KHSO

polime ny l:
A.
1/3 B. 2/3 C. 3/2 D. 3/1
Câu 6 :
Hn hp X gm 2 anehit hn kộm nhau mt nguyờn t cacbon trong phõn t. t chỏy hon ton 0,1
mol X thu c 3,584 lớt CO
2
(ktc). Mt khỏc, cho 0,1 mol hn hp X tỏc dng vi dung dch AgNO
3
/NH
3
thu c 43,2 gam Ag. Vy 2 anehit trong hn hp X l :
A.
O=CH-CH=O v O=CH-CH
2
-CH=O B. HCH=O v O=CH-CH=O
C.
CH
3
-CH=O v O=CH-CH
2
-CH=O D. HCH=O v CH
3
CH=O
Câu 7 :
S mol HNO
3
ti thiu cn ho tan ht 8,4 gam Fe sinh ra sỏn phm kh NO duy nht l:
A.
0,2 B. 0,7 C. 0,6 D. 0,4

Anilin d dng tham gia phn ng th vi dung dch brom l do:
A.
Phõn t anilin cú cha nhúm amino B. Phõn t anilin cú cha vũng benzen nờn d
tham gia phn ng th nh phenol.
C.
Nhúm amino y e vo vũng bezen nờn vũng
bezen d th hn.
D. Vũng benzen trong phõn t anilin vn cũn
nguyờn t hiro.
Câu 11 :
Khi thy phõn hon ton 65 gam mt peptit X thu c 22,25 gam alanin v 56,25 gam glixin. X l :
A.
ipeptit B. Pentapeptit C. Tetrapeptit D. Tripeptit
Câu 12 :
Dóy gm cỏc cht tham gia phn ng thu phõn (trong iu kin thớch hp) l:
A.
Xenluloz, mantoz, fructoz. B. Protein, glucoz, sỏp ong, mantoz.
C.
Polistyren, tinh bt, steroit, saccaroz. D. Xenluloz, tinh bt, Protein, saccaroz
Câu 13 :
Khi lng nguyờn t ca Clo l 35,5. Clo cú 2 ng v l
35
Cl v
37
Cl. Phn trm khi lng ca
35
Cl
cú trong HClO
n
l 26,119%(hiro l

CH
2
CCl
3
B. CH
2
ClCH
2
CHCl
2
C. CH
2
ClCHClCHCl D. CH
3
CCl
2
CH
2
Trang 1/4 mã đề thi 103
C©u 16 :
Dẫn 2,24 lít hỗn hợp khí X gồm C
2
H
2
và H
2
(có tỉ lệ thể tích V(C
2
H
2

4
B. H
2
NCH
2
COOCH
3
C. H
2
NCH
2
CH
2
COOH D. HCOOH
3
NCH=CH
2
C©u 18 :
Khẳng định nào sau đây là sai:
A.
Hỗn hợp Na, Al có thể tan hết trong dung
dịch
NaCl
B. Hỗn hợp ZnS, CuS có thể tan hết trong dung
dịch
HCl
C.
Hỗn hợp Fe
3
O

2
2p
5
. Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết:
A.
ion. B. cho nhận C. Cộng hóa trị. D. kim loại.
C©u 20 :
Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl
3
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam
chất rắn. Giá trị của m là :
A.
4,32. B. 2,16. C. 5,04. D. 2,88.
C©u 21 :
Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C
2
H
4
O
2
. Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia
phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO
3
. Công thức của X,
Y lần lượt là:
A.
CH
3
COOH, HOCH
2

n vơ
́
i dung di
̣
ch NaOH (dư),
thu đươ
̣
c dung di
̣
ch Y chư
́
a (m+30,8) gam muô
́
i. Mă
̣
t kha
́
c, nê
́
u cho m gam X ta
́
c du
̣
ng hoa
̀
n toa
̀
n vơ
́
i

): metylmetacrylat và (X
5
):
axit oleic. Những chất nào có đồng phân hình học? Chọn kết luận đúng:
A.
(X
1
); (X
3
); (X
5
) B. (X
1
); (X
2
); (X
5
)
C.
(X
2
); (X
3
); (X
5
) D. (X
1
); (X
2
); (X

và Na
2
CO
3

C©u 25 :
Hai hiđrocacbon X, Y có cùng công thức phân tử C
4
H
8
. Khi phản ứng với brom từ X thu được một dẫn
xuất 1,2- đibrom-2-metylpropan ; từ Y thu được một dẫn xuất 2,3-đibrombutan . Tên của X và Y là:
A.
But-1-en và but-2-en B. 2-metylpropen và but-2-en.
C.
But-2-en và xiclobutan D. 2-metylpropen và metyl xiclo propan
C©u 26 :
Cho các kim loại: Cu, Al, Fe, Au, Ag. Chiều tăng dần tính dẫn điện của kim loại (từ trái sang phải) là:
A.
Al, Fe, Au, Ag, Cu B. Fe, Al, Cu, Ag, Au
C.
Fe, Al, Cu, Au, Ag D. Fe,Al, Au, Cu, Ag
C©u 27 :
Trong một nhóm A , trừ nhóm VIIIA ,theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A.
Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần. B. Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
C.
Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử
giảm dần.
D. Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử

3
đặc, H
2
SO
4
đặc, NaOH B. Cl
2
, HCl, NH
3
, dd NaOH.
C.
Fe,CO
2
, KOH đặc, Br
2
, H
2
O D. Fe,HCl,NaOH, HNO
3
đặc.
Trang 2/4 m· ®Ò thi 103
C©u 30 :
Trong số các đồng phân là dẫn xuất của benzen có CTPT là C
8
H
10
O, có n đồng phân X thoả mãn điều
kiện sau: (X) không phản ứng vơ
́
i NaOH va

D.
∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
C©u 32 :
Cho 8,4 gam Fe vào dung dịch
3
HNO
loãng. Sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được 2,688 lít khí
NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch A. Khối lượng
( )
3
3
Fe NO
có trong dung dịch A là :
A.
14,52 gam B. 16,2 gam C. 36,3 gam D. 30,72 gam
C©u 33 :
Thuốc thử được dùng để phân biệt Ala-Ala-Gly với Gly-Ala là:
A.
Dung dịch NaOH. B. Dung dịch HNO
3
.
C.
Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm. D. Không phân biệt được
C©u 34 :
Thuỷ phân hoàn toàn 17,1 (gam) saccarozo, sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư Cu(OH)
2
/NaOH
đun nóng thu được m (gam) kết tủa đỏ gạch. Giá trị của m là:

A.
0,26 (mol) B. 0,49 (mol) C. 0,17 (mol) D. 0,29 (mol)
C©u 37 :
Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O vào nước, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ
X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A.
46,6 B. 54,4 C. 7,8 D. 62,2
C©u 38 :
Cho 0,896 lit khí CO
2
(ở đktc) hấp thụ hết vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và
Ba(OH)
2
0,12M, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
A.
3,94 B. 4,728 C. 2,364 D. 7,88
C©u 39 :
Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH
4
)
2

+ Ba(OH)
2
(6) Fe
2
(SO
4
)
3
+ Ba(NO
3
)
2

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A.
(1), (2), (3), (6). B. (2), (3), (4), (6).
C.
(1), (3), (5), (6). D. (3), (4), (5), (6).
C©u 40 :
Cho các chất sau: HCHO, HCOOH, HCOONH
4
, CH
3
CHO và C
2
H
2
, số chất tham gia được phản ứng
tráng gương là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

C©u 44 :
Chất X là một anđehit mạch hở chứa a nhóm chức anđehit và b liên kết C=C ở gốchidrocacbon. Công
thức phân tử của chất X có dạng nào sau đây?
A.
C
n
H
2n+2-2a-2b
O
a
. B. A. C
n
H
2n-2a-2b
O
a
. C. C
n
H
2n+2-a-b
O
a
D. B. C
n
H
2n-a-b
O
a
Trang 3/4 m· ®Ò thi 103
C©u 45 :

(t
o
C) .
B. Cho axetilen hợp nước ở 80
o
C và xúc tác
HgSO
4
.
C.
Thuỷ phân dẫn xuất halogen (CH
3
-CHCl
2
)
trong dung dịch NaOH
D. Oxi hoá ancol etylic bằng CuO nung nóng.
C©u 48 :
Trộn V
1
lít dung dịch hỗn hợp HCl, H
2
SO
4
có pH=2 với V
2
lít dung dịch hỗn hợp NaOH, Ba(OH)
2
có pH=12
để tạo thành 2 lít dung dịch có pH=3. Tính giá trị V

lít HCl 1M vào V lít dung dịch Na
2
CO
3
1M thu được 1,12 lít CO
2
ở đktc. Giá trị của V và V
1
lần
lượt là:
A.
0,15lít; 0,2lít. B. 0,2lít; 0,25lít.
C.
0,25lít; 0,2lít. D. 0,2lít; 0,15lít.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
C©u 51 :
Cho các chất Cl
2
, H
2
O, KBr, HI, H
2
SO
4
đặc.Đem trộn từng cặp chất với nhau, số trường hợp có phản
ứng oxi hoá- khử xảy ra là ?
A.
5 B. 3 C. 2 D. 4
C©u 52 :
Khối lượng NaOH cần thiết để trung hòa 10 gam một chất béo có chỉ số axit 5,6 bằng:

OH/H
2
SO
4
đặc  (D)
Trùng hợp D thì thu được polime P. Các chất C, P lần lượt là:
A.
Axit acrylic và poli (metyl metacrylat) B. Axit metyl metacrylat và nhựa plexiglas
C.
Axit metacrylic và poli (metyl acrylat) D. Axit acrylic và poli (metyl acrylat)
C©u 55 :
Từ chất X bằng một phản ứng có thể điều chế ra C
2
H
5
OH và từ C
2
H
5
OH bằng một phản ứng có thể điều
chế ra chất X. Trong các chất sau: C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2

C©u 57 :
Các dung dịch sau có cùng pH: NH
4
Cl(1); C
6
H
5
NH
3
Cl(2); CH
3
NH
3
Cl(3); (CH
3
)
2
NH
2
Cl(4). Thứ tự tăng
dần nồng độ mol của các dung dịch trên là:
A.
4; 3; 1; 2 B. 2; 1; 3; 4 C. 4; 3; 2; 1 D. 1; 2; 4; 3
C©u 58 :
Cho suất điện động chuẩn của các pin Zn-Cu và Cu-Ag lần lượt là +1,1V và +0,46V, cặp Ag
+
/Ag có thế
điện cực chuẩn bằng +0,8V. Thế điện cực chuẩn của các cặp Zn
2+
/Zn và Cu

§Ò sè : 1
01 28
02 29
03 30
04 31
05 32
06 33
07 34
08 35
09 36
10 37
11 38
12 39
13 40
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Trang 5/4 m· ®Ò thi 103


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status