Thi thử ĐH Lần 1-THPT Phù Cừ - Pdf 42

Sở giáo dục & đào tạo Hng Yên
Đề thi thử Đại học
mônhoáhọc năm:2008
Trờng THPT phù cừ
Khối : A
Thời gian thi : 90phút
Ngày thi : 2/3/2008
(Đề 1)
Câu 1 :
Các giải thích quan hệ cấu trúc- tính chất nào sau không hợp lí?
A.
Với amin RNH
2
, gốc R-hút electron làm tăng độ mạnh tính bazơ và ngợc lại
B.
Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ.
C.
Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn.
D.
Do-NH
2
đẩy electron nên aniline dễ tham gia pứ thế vào nhân thơm hơn và u tiên vị trí o-, p-
Câu 2 :
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Be, Al, Zn, Pb là những kim loại lỡng tính.
B.
CH
4
là chất khí nhng CCl
4

8
B.
6
C.
5
D.
7
Câu 5 :
Đề hiđrat hoá rợu bậc hai M thu đợc olêfin. Cho 3g M tác dụng với Na d thu đơc 0,56 lit
H
2
(đkc). Đun nóng M với H
2
SO
4
đặc ở 130
o
c thì sản phẩm tạo thành là:
A.
Propen
B.
Buten-2
C.
Điisopropylete
D.
Đisecbutylete
Câu 6 :
Liên kết hiđro bền nhất trong hỗn hợp mêtanol- nớc theo tỉ lệ mol 1:1là:
A.
OH OH

) thu đợc hh khí có d/N
2
=
0,271.Thể tích khí thu đợc ở đktc là:
A.
22,4lít
B.
2,24lít
C.
11,2 lít
D.
1,12lít
Câu 8 :
Cho m g este X tạo bởi một axit hữu cơ đơn chức và một rợu đơn chức. Tác dụng hết với dd
NaOH sau pứ cho toàn bộ lợng rợu tạo thành qua bình đựng Na d thì thu đợc khí Y khử đợc 8/3
g Fe
2
O
3
ở t
0
cao tạo ra Fe và bình đựng Na tăng thêm 3,1 g. Mặt khác
2
m
g X chỉ làm mất màu
8 g Brôm và sản phẩm thu đợc chứa 61,54% Br theo khối lợng. m có giá trị là:
A.
5g
B.
10g

< v
2

Câu 10 :
Phơng pháp chng cất phân đoạn dùng để tách các chất :
1
A.
Có độ tan trong nớc khác nhau
B.
Có nhiệt độ sôi gần nhau
C.
Có nhiệt độ sôi cách nhau.
D.
Có khối lợng mol khác nhau
Câu 11 :
Khi hoà tan hiđroxit kim loại M(OH)
2
bằng một lợng vừa đủ dd H
2
SO
4
20%(loãng)thu đợc dd
muối trung hoà có nồng độ 27,21%. Kim loại M là:
A. Cu B. Fe C. Al D. Mg
Câu 12 :
Có những vật bằng sắt đợc mạ bằng những kim loại khác nhau dới đây. Nếu các vật này đều bị
sây sát sâu đến lớp sắt, thì vật nào bị gỉ sắt chậm nhất?
A.
Sắt tráng đồng
B.

FH
, log6,8 =
0,83 .
[ ]
là nồng độ mol/lít ở trạng thái cân bằng. pH của dd A là:
A.
2,17
B.
4,2
C.
3,3
D.
3,17
Câu 15 :
Cho một lợng nhỏ Clorua vôi vào dd HCl đặc thì :
A.
Clorua vôi tan
B.
Không có hiện tợng gì
C.
Cloruavôi tan, có khí màu vàng , mùi xốc
thoát ra
D.
Cloruavôi tan, có khí không màu thoát ra
Câu 16 :
Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu đợc dung dịch có chứa 6,525
gam chất tan. Nồng độ mol/l của HCl trong dung dịch đã dùng là:
A.
1M
B.

C
3
H
5
C.
(C
2
H
3
COO)
2
C
3
H
6
D.
(C
2
H
3
COO)
3
C
3
H
5
Câu 18 :
Etanol đợc dùng làm nhiên liệu. Tính nhiệt toả ra khi đốt cháy hoàn toàn 100ml etanol tuyệt đối
(d=0,8g/ml). Biết rằng:
C

D.
49,78 %
Câu 20 :
Nguyên tử A có cấu hình e ngoài cùng là 3p
4
. Tỉ lệ giữa số nơtron và proton 1 : 1. Nguyên tử B
có số nơtron bằng 1,25lần số nơtron của A . Khi cho 7,8g B tác dụng với lợng d A ta thu đợc
11g hợp chất B
2
A. Nguyên tố A, B có thể là:
A.
S, Na
B.
Br, Mg
C.
O, Cu
D.
S, K
Câu 21 :
Cho hh 2 este đơn chức (tạo bởi 2 axit đ
2
kế tiếp ) t/d ht với 1,5 lit dd NaOH 2,4M thu đợc dd
Avà 1 rợu B bậc 1. Cô cạn A thu đợc 211,2 g chất rắn khan. Ôxi hoá B bằng O
2
có xt thu đợc hh
X. Chia X làm 3 phần bằng nhau . P
1
cho t/d với dd AgNO
3
trong dd NH

3
COOC
2
H
5
; C
2
H
5
COOC
2
H
5
D.
CH
3
COOCH
3
; CH
3
COOC
2
H
5
Câu 22 :
Để nhận biết NaHCO
3
và NH
4
HSO

A.
p > p
1
>
2
1
p
B.
2p > p
1
> p
C.
2p p
1
> p
D.
p p
1

2
1
p
Câu 25 :
Cho 3 hợp kim sau: Cu Ag Cu Al Cu Zn
Dùng các hợp chất nào sau đây có thể phân biệt đợc 3 hợp kim trên?
A.
dd NaOH, H
2
SO
4

H
4
từ C
2
H
5
OH và H
2
SO
4
đặc 170
o
c thì khí sinh ra có lẫn SO
2
. Để thu đợc C
2
H
4

tinh khiết có thể loại bỏ SO
2
bằng:
A.
dd Br
2

B.
dd K
2
CO

hh A. Hoà tan hoàn toàn A trong dd HNO
3
đun nóng thu đợc V lit khí NO (sản phẩm khử duy
nhất) ở đktc. Giá trị của V là?
A. 0,672 B. 6,72 C. 2,24 D. 2,24lit
Câu 30 :
Điện phân dd X chứa amol CuSO
4
và bmol NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp thu đợc dd Y.
Biết Y hoà tan đợc Al
2
O
3
, xác định mối quan hệ giữa a và b :
A. b=2a B. b < 2a C. cả bvà d D. b > 2a
Câu 31 :
FeS
2
+ A ---->FeSO
4
+ H
2
S + S . Vậy A là:
A.
dd H
2
SO
4
đặc
B.

2,055
D.
2, 035
Câu 33 :
Có các dd NH
4
Cl, NH
4
HCO
3
, NaNO
2
, NaNO
3
đợc dùng t
o
và dùng thêm 1 hợp chất nào trong số
các chất cho sau đây để nhận đợc dd trên:
A.
dd KOH
B.
dd NaOH
C.
dd Ca(OH)
2
D.
dd HCl
Câu 34 :
Trộn 3 dd H
2

SO
4
.3SO
3

C.
2H
2
SO
4
.SO
3

D.
H
2
SO
4
.4SO
3

Câu 36 :
Cho 0,896 lit ở đkc (A) hh khí 2hiđrocacbon mạch hở không no, có số nguyên tử các bon hơn
kém nhau 2 và có số liên kết pi không quá 2. Chia A làm 2 phần bằng nhau .
.P1 cho qua dd Br
2
d thấy lợng Br
2
nguyên chất pứ là 5,6 g
.P2 đốt cháy ht tạo ra 2,2 g CO

; C
4
H
6
D.
C
2
H
2
; C
4
H
6
Câu 37 :
Cho các chất C
2
H
5
Cl(I); C
2
H
5
OH (II); CH
3
COOH (III); CH
3
COOC
2
H
5

Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dd thu đợc 58,5g muối khan. Khối lợng NaCl có trong hh X là:
A.
29,25g
B.
58,5g
C.
17,55g
D.
23,4g
Câu 40 :
Phong pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm:
A.
Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong môi
trong kiềm
B.
Cho hh khí etilen và hơi nớc đi qua tháp
chứa H
3
PO
4
C.
Cho etilen tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng
nóng
D.
Lên men glucozơ
Câu 41 :

2
đktc và 1,8g H
2
O. Giá trị
của m là:
A.
1,04
B.
10,04
C.
10,44
D.
10,4
Câu 43 :
Chọn câu sai trong số các câu sau đây:
A.
Tính chất hoá học của etylamin là phản ứng tạo muối với bazơ mạnh.
B.
Etylamin có tính bazơ do nguyên tử nitơ còn cặp electron cha liên kết có khả năng nhận proton.
C.
Etylamin dễ tan trong nớc do có liên kết hidro với nứoc.
D.
Etylamin tan trong nuớc tạo dung dịch có khả năng sinh ra kêt tủa với dung dịch FeCl
3
.
Câu 44 :
Cho V lit (đkc) hh A gồm C
3
H
6

Giảm đi 2 lần.
C.
Tăng lên 6 lần.
D.
Tăng lên 8 lần.
Câu 46 :
Cho 1,152g hỗn hợp Fe, Mg vào 0,1lít dung dịch AgNO
3
. Khi phản ứng hoàn toàn thu đợc
5,792g hỗn hợp 2 kim loại . Vậy phần trăm khối lợng Mg là:
A.
41,66%
B.
83,45%
C.
58,34%
D.
72,2%
Câu 47 :
Hợp chất A đợc tạo từ các ion đều có cấu hình e là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. Trong phân tử A có tổng số

Câu 49 :
Có các dd riêng biệt NH
4
Cl ; H
2
SO
4
; NaCl ; NaOH ; Na
2
SO
4
; Ba(OH)
2
. Chỉ dùng thêm một
thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dd trên?
A.
dd AgNO
3

B.
dd phênolphtalêin
C.
dd BaCl
2

D.
dd quì tím
Câu 50 :
Mô tả ứng dụng nào của nhôm dới đây là cha chính xác?
A.

17 44
18 45
19 46
20 47
21 48
22 49
23 50
24
25
26
27
5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status