thi thử ĐH lần 1 - Pdf 41

Sở GD-ĐT Tỉnh Nghệ an Đề thi thử đại học cao đẵng năm 2007 - 2008
Trường THPT Phan Thúc Trực Môn : hóa học
Họ tên học sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Ngày tháng năm sinh : . . . / . . ./ . . . . . .
Nơi sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Nội dung đề số : 001
1. Đốt cháy hoàn toàn 2 anđehit đồng đẵng cho SP cháy qua bình đựng P
2
O
5
khối lượng tăng 5,4g. Sau đó qua
tiếp bình đựng dd Ca(OH)
2
thấy có 10g kết tủa lọc kết tủa. Đun nước lọc có thêm 10g kết tủa. 2 anđehit trên
thuộc loại
A. no đơn chức B. không no đa chức C. không no đơn chức D. no đa chức
2. Đốt cháy hoàn toàn1,46g một axit hữu cơ nhiều lần axit thu đươc 1,344 lit CO
2
(đkc) và 0,9 g H
2
O. Công thức
đơn giản nhất của axit là
A. (C
4
H
7
O
2
)
n
B.

A. Niệt độ sơi giảm dần từ HF đến HI B. Niệt độ sơi tăng dần từ HF đến HI
C. Tất cả sai D. Nhiệt độ sơi giảm từ HF đến HCl sau đó tăng dần đến HI
5. Cho 4,58g hỗn hợp A gồm Zn,Fe,Cu vào cốc đựng dd chứa 0,082 mol CuSO
4
sau phản ứng thu được dd B và
kết tủa C, kết tủa C có các chất:
A. Cu,Zn B. Cu,Fe C. Cu,Zn,Fe D. Cu
6. Cho 1,53g Mg, Cu, Al vào dd HCl loãng dư có 448ml khí(ĐKTC). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng rồi nung
khan trong chân không thu được chất rắn có khối lượng là:
A. 2,24g B. 1,83g C. 2,95g D. 3,95g
7. khẵng đònh nào sau đây đúng
A. phân tử kém bền hoạt động hóa học mạnh B. hợp chất bền khó bay hơi
C. chỉ có phản ứng trùng hợp mới tao polime D. khái niệm dồng phân chỉ những chất có cấu tạo hóa học
tương tự nhau
8. Cho các dd NaHCO
3
(X1), CaSO
4
(X2), NH
4
CO
3
(X3), NaNO
3
(X4), MgCl
2
(X5), KCl(X6) những dd nào khơng
tạo kết tủa khi cho Ba vào
A. X2,X3,X6 B. X1,X4,X6 C. X4, X6 D. X1,X2,X5
9. Câu khẳng đònh nào sau đây đúng hay sai

A. Phenol là axít yếu không làm đổi màu quỳ tím
B. Phenol là axít yếu nhưng mạnh hơn Axít Cacbonic
C. Phenol kết tủa trắng với dd nước Brom
D. Phenol ít tan trong nước lạnh
14. X là một amino axit cho 0,01 mol X phản ứng với 80 ml dd HCl 0,125M (vừa đủ) thu được 1,835g muối
khan. Nếu cho 0,01 mol X tác dụng với dd NaOH 0,1M thì cần 250 ml. X có công thức phân tử là
A. C
3
H
5
(NH
2
)
2
COOH B. C
3
H
6
(NH
2
)COOH C. C
3
H
5
(NH
2
)COOH D. C
3
H
5

8
B.

C
4
H
8
và C
5
H
10
C.

C
2
H
4
và C
3
H
6
D.

C
5
H
10
và C
6
H

2
SO
4
đặc A cho 1
olefin, Bcho 3olefin đồng phân của nhau. Công thức cấu tạo X là
A. C
2
H
5
OOC CH
2
COOCH
2
CH
2
CH
3
B.

C
2
H
5
OOCCOOCH(CH
3
)CH
2
CH
3


KClO
3
Khí B + …
Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
(l) Khí C + …
Các khí A,B,C lần lượt là
A. SO
2
, O
2
, H
2
B. SO
2
, O
2
, SO
3
C.

H
2
S, O

A. ống 3 có phản ứng ống 1,2 thì không B. Ôáng 1 có phản ứng ống 2,3 thì không
2/4 Mã đề 001 đề có 4 trang
C. Ôáng 2,3 có phản ứng ống 1 thì không D. Cả 3 ống đều có phản ứng
26. Dung dòch Ba(OH)
2
đến dư vào 100ml dd X chứa các Ion NH
4
+
, SO
4
2-
, NO
3
-
có 23,3g kết tủa tạo thành và có
6,72l khí ( ĐKTC) mọtt chất khí duy nhất. Nồng dộ mol (NH4)
2
SO
4
và NH
4
NO
3
trong dung dòch X là:
A. 2M,2M B. 1M,2M C. 1M,1M D. 2M,1M
27. DD chứa ion Mg
2+
, Ba
2+
, Ca

2
SO
3
+ H
2
O

H
3
O
+
+ HSO
3
-
,
HSO
3
-

+ H
2
O H
3
O
+
+ SO
2

6
H
5
ONa D. C
2
H
5
ONa, C
6
H
5
OH
31. DD A chứa HCl 1M và dd H
2
SO
4
0,6M. Cho 100ml dd B gồm KOH 1M, NaOH 0,8M vào 100ml dd A cô cạn
dd sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 13,63 g B. 13,36g C. 16,33g D. 15,65g
32. Cho các hợp chất Cu(OH)
2
(1), dd AgNO
3
/NH
3
(2), H
2
/Ni(t
0
C) (3), H

(ĐKTC) vào 100 ml dd Ca(OH)
2
0,7M sau PƯ thu được 4g kết tủa. Giá trò của V là
A. 1,568 hay 0,896 B. 1,568 C. 0,896 hay 2,24 D. 0,896
35. Cho hổn hợp Fe
3
O
4
và Cu vào dd HCl dư. Sau PƯ hoàn toàn thu được dd X và chất rắn Y. Dung dòch X chứa
A. HCl, FeCl
2
, FeCl
3
B.

HCl, CuCl
2
, FeCl
2
C
.
HCl, FeCl
2
, FeCl
3
, CuCl
2
D. HCl, CuCl
2
, FeCl

H
10
O D. C
3
H
8
O và C
4
H
8
O
37. Cho 3-Metylbutanol -1 đun nóng với axit H
2
SO
4
đ được anken A, anken A hợp nước được rượu B, rượu B
tách nước được anken C, C hợp nước được rượu D. (giả thiết đều cho SP chính). D là
A. Rượu bậc 1 B. Rượu bậc 2 C. Rượu bậc 3 D. Rượu bậc 1 vàRượu bậc 3
38. Trong các cặp chất sau cặp nào cùng tồn tại trong cùng 1 một dd
A. NaAlO
2
, NaOH B. NaCl, AgNO
3
C.

HNO
3
, Ca(HCO
3
)

a thí nghiệm 1 dùng HNO
3
đặc, thí nghiệm2 dùng Cu(OH)
2
b thí nghiệm 1 dùng I
2
, thí nghiệm2 dùng Cu(OH)
2
c thí nghiệm 1 dùng HNO
3
đặc, thí nghiệm2 đun nóng
A. b, c B. a, b, c C. a, b D. a, c
3/4 Mã đề 001 đề có 4 trang
41. đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon A thu được số mol CO
2
bằng 2 lần số mol H
2
O. 0,1 mol A tác dụng
AgNO
3
/NH
3
thu được 1,59g có kết tủa vàng CTCT A
A. CH
2
=CH - C CH B. CH
2
=CH - CH = CH
2


2
,Cu(OH)
2
,CuO, CuSO
4
B.

Cu(OH)
2
, Cu(NO
3
)
2
, CuSO
4
,CuCl
2
,CuO
C. CuSO
4
,CuCl
2
,Cu(OH)
2
,CuO,Cu(NO
3
)
2
D.



C
4
H
8
45. Cho 2,7g

Al vào 20g hỗn hợp Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
tiến hành phản ứng nhiệt nhôm được hỗn hợp A. Hòa tan A
vào dd HNO
3
dư thoát ra 8,064l NO
2
(ĐKTC). Xác đònh khối lượng Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
A. 6,08g và 13,92g B. 8,4g và 11,6g C. 8g và 12g D. 4g và 16g
46. Hòa tan hổn hợp K

CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOH
C. C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOH D. (CH
3
)
2
CHCH
2
OH, CH
3
COOH
49. Để phân biệt 3 chất axit fomic, fomom, glixerin dùng thí nghiệm nào
a thí nghiệm 1dùng q tím , thí nghiệm 2 AgNO
3
/NH
3
b thí nghiệm 1 dùng K

X, Y có đặc điểm sau
A. là đồng đẵng của nhau B. cùng tác dụng với NaOH nhưng không tác dụng Na
C. cùng tác dụng với NaOH , tác dụng Na D. là đồng phân của nhau
4/4 Mã đề 001 đề có 4 trang


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status