ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
MÔN THI: VẬT LÝ
Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian chép đề
ĐỀ THI SỐ 03
Câu 1: Từ các đặc điểm về khối lượng và kích thước người ta chia các hành tinh thành hai nhóm là:
A. Nhóm Trái Đất và Nhóm Hoả tinh
B.Nhóm Trái Đất và Nhóm Mộc tinh
C.Nhóm Kim tinh và Nhóm Mộc tinh
D.Nhóm Kim tinh và Nhóm Hoả tinh
Câu 2:Sao chổi được cấu tạo từ:
A. Các chất dễ nổ. B. Các chất dễ cháy. C. Các chất dễ bốc hơi . D. Các chất dễ bị oxi hoá.
Câu 3: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 10N/m dao động với biên độ
2cm. Trong một 62”48 đầu tiên kể từ khi chuyển động, thời gian mà vật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1cm
là bao nhiêu:
A. 31,4s. B. 20,9s. C. 24,2s. D. 41,9s.
Câu 4: Trong mạch điện xoay chiều RLC cộng hưởng thì kết luận nào sau đây là sai:
A. Cường độ hiệu dụng trong mạch cực đại.
B. Điện áp hai đầu mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở R.
C. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch lớn hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R.
D. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm bằng điện áp hiệu dụng hai đầu tụ.
Câu 5: : Những kết luận nào đúng? “Động năng của êlectron bứt ra khỏi mặt kim loại trong hiệu ứng quang điện
không phụ thuộc vào”
1. Tần số của ánh sáng chiếu vào kim loại. 2. Cường độ ánh sáng chiếu vào. 3. Diện tích kim loại được
chiếu sáng.
A. Không kết luận nào đúng. B. 1 và 2. C. 3 và 1. D. 2 và 3.
Câu6: Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vào thời điểm 5T/12 kể từ khi
bắt đầu dao động, tỉ số giữa động năng và thế năng của dao động là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 1/3.
Câu7: Một thiên thạch ở xa vô cực, đối với mặt trời có vận tốc bằng không. Nó đi về phía mặt trời, khi cách mặt
trời 1 đvtv thì vận tốc của nó bằng bao nhiêu?
A. 72km/s. B. 42km/s. C. 30km/s. D. 50km/s.
Câu11: Vật dao động điều hòa với phương trình
os( )x Ac t
ω ϕ
= +
. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc
dao động v vào gia có dạng nào
A. Đường tròn. B. Đường thẳng. C. Elip D. Parabol.
Câu12: Công thoát của êlectron ra khỏi bề mặt catôt của một tế bào quang điện là 2eV. Năng lượng của photon
chiếu tới là 6eV. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlêctron quang điện là:
A. 1,186.10
6
m/s B. 1,86.10
6
m/s. C. 1,16.10
6
m/s D. 1,6.10
6
m/s
Câu13: Một con lắc lò xo có k=100N/m và m = 1kg treo trên trần của một chiếu tàu đang chạy trên đường ray,
mỗi thanh ray dài 12m thì con lắc dao động mạnh nhất. Tìm vận tốc của tàu:
A. 68,75 km/h.B. 50,06km/h. C. 72,50km/h D. 44,45km/h.
Câu14: Đường kính của một thiên hà vào cỡ:
A. 10000năm ánh sáng B.100000năm ánh sáng C. 1000000năm ánh sáng D.10000000năm ánh sáng
Câu15: Tính năng lượng toả ra khi 1kg He được tạo thành theo phản ứng :
3 2 4 1
1 1 2 0
17,5H H He n MeV+ = + +
. Cho
biết : m
He
1
0
+
X
A
Z
.Biết khối lượng các hạt nhân
He
m 4,0015u
=
,
Al
m 26,9745u
=
,
X
m 29,9703u
=
.
Phản ứng thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng
A. Thu 2,793 Mev B. Tỏa 2,793 Mev C. Thu 1.49 Mev D. Tỏa 1.49 Me
Câu18: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng điện từ
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ.
D. Sóng điện từ có thành phần điện và thành phần từ biến đổi vuông pha với nhau.
Câu19: Một mạch điện xoay gồm một điện trở R = 226
Ω
, cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện C biến đổi mắc
nối tiếp. Hai đầu mạch điện có hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = Const, tần sồ f = 50Hz. Khi C=
B. 4,43.10
5
m.s
-1
C. 6,66.10
7
m.s
-1
D. 3,07.10
6
m.s
-1
Câu 21.Máy biến áp có tỉ số vòng dây cuộn thứ cấp và sơ cấp là 0,1 . Cuộn thứ cấp được mắc vào mạch điện gồm
R = 12
Ω
, cuộn dây thuần cảm L = 0,016H và tụ điện C = 320
µ
F tần số của mạch điện là f = 50Hz U = 117V.
Hiệu suất máy biến áp là H = 95% và giả thiết hiệu suất này chỉ ảnh hởng đến cờng độ dòng điện . Tính cường độ
dòng điện ở cuộn sơ cấp :
A. 9,5A B. 0,95A C. 1,95A D. 0,195A
Câu 22. Po là chất phóng xạ
α
có chu kì bán rã là T = 140 ngày đêm. Thời điểm ban đầu có 2,1kg Po. Tìm thể
tích khí He được tạo ra( ĐKTC) sau một năm (365ngày)
A. 36,75 lít B. 37,65 lít C. 35,67lít D. 36,57 lít
Câu 23. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được
kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động. Hòn bi thực hiện 50 dao động
mất 20s . Cho g =
2
/ 6
. Khi mc dng
c Q vo hiu in th xoay chiu trờn thỡ cng dũng in trong mch cng vn bng 5,5A nhng sm pha so
vi hiu in th t vo mt gúc
/ 2
. Xỏc nh cng dũng in trong mch khi mc hiu in th trờn vo
mch cha P v Q mc ni tip.
A.
11 2A
v tr pha
/ 3
so vi hiu in th
B.
11 2A
v sm pha
/ 6
so vi hiu in th
C. 5,5A v sm pha
/ 6
so vi hiu in th
D. mt ỏp ỏn khỏc
cõu28. Tớnh nng lng ta ra khi hai ht nhõn tri
2
1
D
D. T/
2
cõu31. Mt on mch gm cun dõy thun cm cú t cm
1/10L H
=
, mc ni tip vi mt t in cú in
dung C v mt in tr
40R
=
. Cng dũng in chy quaon mch
( )
2sin 100i t A
=
. Tớnh in dung C
ca t in v cụng sut trờn on mch, bit tng tr ca on mch
50Z =
.
A.
4 / ; 80mF W
B.
1/ 4 ; 80mF W
C.
3
10 / 2 ; 120F W
D.
+=
tx
cm
B.
5 2 cos( / 4)x t
= +
cm
C.
)2/cos(5
+=
tx
cm
D.
)4/cos(5
=
tx
cm
câu35. Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa cùng phươngcó cùng tần số thì
A. chuyển động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số
.B. chuyển động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số.
C. chuyển động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số và có biên độ phụ thuộc vào hiệu pha của
hai dao động thành phần.
D. chuyển động của vật là dao động điều hòa cùng tần số nếu hai dao động thành phần cùng phương
Câu 36.Trong thí nghiệm I âng (Young) a = 0,5mm, D = 1m, ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng có
bước sóng biến đổi liên tục từ 0,4 μm đến 0,75μm.Chiều rộng quang phổ bậc 1 trên màn ảnh là: A. 0,75mm
B. 0,40mm C. 0,70mm D. 0,35mm
Câu 37.Trong thí nghiệm của I âng (Young ) khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến
vuông góc với hướng truyền của một chùm tia phóng xạ (xem hình vẽ ).Trong từ trường đã cho, (các)
tia có quỹ đạo tròn là:
A. Tia α B. Tia β C. Tia γ D. Các tia α và β
Câu 41..
Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α
0
=5
0
. Với li độ góc α bằng bao nhiêu thì động năng của con
lắc gấp 2 lần thế năng?
A. α=±2,89
0
. B. α=3,45
0
. C. α=2,89
0
. D. α=± 3,45
0
.
Câu 4 2 ..
Một mạch điện gồm một điện gồm một điện trở thuần có giá trị 30Ω, một cuộn cảm có cảm kháng 50Ω và một tụ
điện có dung kháng 10Ω được mắc vào một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là
V250
, giá trị cực đại của dòng điện
qua mạch là:
A. 4A. B. 2A. C.
.22 A
D.
.2A
Câu 4 3 ..
Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r=100
√
3(
Ω
), có độ tự cảm L nối tiếp với tụ điện có điện dung
C=5.10
-5
/
π
(F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u=U
0
cos(100
π
t-
π
/4) thì biểu thức cường độ dòng điện tức
thời qua mạch i=
√
2cos(100
π
t-
π
/12)(A). Giá trị của độ tự cảm của cuộn dây là:
A. L=0,4/π(H) B. L=1/π(H) C. L=0,5/π(H) D. L=0,6/π(H)
Câu 4 6
dao động cơ. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
C. mà không chịu ngoại lực tác dụng. D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Câu 4 7
. Sóng điện từ có tần số f=2,5MHz truyền trong thuỷ tinh có chiết suất n=1,5 thì có bước sóng là