Bài giảng Đề thi thử ĐH năm 2011- có đáp án - Pdf 82

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I
Khối : A – B; Năm học: 2010 - 2011
Thời gian làm bài: 90 phút.
C©u 1 :
Cho các dd sau: Metylamoni clorua; đietylamin; phenylamoni clorua; aniline; natri phenolat; kali axetat;
toludin ( CH
3
-C
6
H
4
-NH
2
); lisin; axit glutamic. Số dd có thể làm quỳ tím hóa xanh là:
A.
5 B. 2 C. 4 D. 3
C©u 2 :
Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaNO3 0,375M và H
2
SO
4
0,5M, đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dd trong bình sau phản ứng, khối
lượng chất rằn thu được là:
A.
20g B. 32,47g C. 24,2g D. 31,35g
C©u 3 :
Oxi hoá a mol HCHO bằng oxi (xt) thu được hỗn hợp X gồm HCHO và HCOOH. Cho hỗn hợp X tác dụng
với AgNO
3
dư trong NH

A.
0,45 mol. B. 0,4 mol. C. 0,35mol. D. 0,3 mol
C©u 7 :
So sánh nào sau đây là không đúng khi nói về ăn mòn điện hóa và sự điện phân;
A.
Trong hệ phản ứng đều có dòng điện một chiều
B.
Đều diễn ra các phản ứng oxihoas khử trên bề mặt các điện cực
C.
Ở anot đều diễn ra quá trình oxihoas, catot diễn ra quá trình khử.
D.
Anot là cực dương; catot là cực âm
C©u 8 :
Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na
2
O và Al
2
O
3
; Cu và Fe
2
(SO
4
)
3
;
BaCl
2
và NaHSO4; Na và Ca(HCO
3

. X thuộc:
A.
Chu kì 4, nhóm VIIIB B. Chu kì 4, nhóm IIA
C.
Chu kì 4, nhóm IIB D. Chu kì 3, nhóm VIIIA
C©u 11 :
Đốt cháy 12,9 gam hh Al; Mg trong không khí được hh X nặng 16,9 gam gồm các oxit và kim loại dư. Cho
x phản ứng với dd HCl 1M và H
2
SO
4
0,5M (vừa đủ) thu được 8,96 lít H
2
.Khối lượng muối khan thu được
khi cô cạn dd là:
A.
39,200g B. 42,600g C. 67,175g D. 46,300g
C©u 12 :
Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
5
H
8
O
2
. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu
được một ancol Y và 4,1 gam một muối. Công thức của X là
A.
CH
3
COOCH=CHC

C©u 14 : Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối natrioleat và natristearat theo tỷ
lệ mol 1 : 2. Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO
2
và c mol H
2
O. Liên hệ giữa a, b, c là:
A. b-c =4a B. b-c =3a C. b-c =2a D. b= c-a
1
C©u 15 :
Polime nào sau đây có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp: PV C (1); Tơ nilon -6 (2); Tơ nilon -6,6 (3);
cao su buna (4); nhựa PPF: poli(phenolfomanđehit) (5)
A.
1,4,5 B. 1,2,4 C. 1,4 D. 1,5
C©u 16 :
Nung 1 mol Fe(NO
3
)
2
và 1 mol FeCO
3
trong một bình kín tới phản ứng hoàn toàn, thì sau phản ứng trong
bình có:
A.
2 mol NO
2
và 1 mol CO
2
B. 2mol NO
2
; 1 mol CO

O
4
+ HNO
3
→ Fe(NO3)
3
+ NxOy + H
2
O .Sau khi cân bằng phương trình
hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
A.
45x - 18y B. 46x - 18y. C. 23x - 9y D. 13x - 9y.
C©u 19 :
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng:
A.
Fe(NO
3
)
2
+ AgNO
3
B. CuS + H
2
SO
4
loãng C. CrO
3
+ NH
3
D. Cr + ZnSO

3
)OHCH
3
C.
CH
3
OH và CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH D. CH
3
CH
2
OH và CH
3
CH
2
CH
2
OH
C©u 21 :
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol là đồng đẳng kế tiếp, cho sản phẩm cháy qua bình
đựng Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng bình tăng 19,1 gam và có 25 gam kết tủa. Nếu oxi hóa hết m gam hỗn

Cho 3,36 lít CO
2
(đktc) hấp thụ vào 300 ml dd NaOH 1,5M được dd X. Cho từ từ 400 ml dd HCl 1M vào
dd X. Thể tích CO
2
bay ra (đktc) là:
A.
2,24 lít B. 3,36 lít C. 3,136 lít D. 4,48 lít
C©u 27 :
Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este đơn chức A bằng 200 ml dd KOH 1M. Cô cạn dd sau phản ứng
được 19,3 gam chất rắn khan và hơi một ancol C. Oxi hóa B bằng lượng dư CuO, sản phẩm thu được đem
tráng bạc hoàn toàn thu được 64,8 gam Ag. Khối lượng m và công thức Alà:
A.
12,9g và CH
2
=CHCOOCH
3
B. 13,2g và C
2
H
5
COOCH
3
C.
17,6g và C
2
H
3
COOCH
3

Cho 4,32 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 806,4 ml khí X (sản phẩm
khử duy nhất, ở đktc) không màu, hơi nhẹ hơn không khí. Khí X và kim loại M là
A.
N
2
và Ca B. NO và Ca C. N
2
và Mg D. NH
3
và Fe
C©u 31 :
Đốt cháy 20 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp cần 20,16 lít O
2
(đktc) thu được CO
2
và hơi nước
2
với tỉ lệ thể tích là 7:10. Công thức 2 ancol là:
A.
C
2
H
4
(OH)
2
; C
3
H
6
(OH)

Có sáu dung dịch đựng riêng biệt trong sáu ống nghiệm: (NH
4
)
2
SO
4
, FeCl
2
, Cr(NO
3
)
3
, KHCO
3
; Al
2
(SO
4
)
3
;
ZnCl
2
. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào sáu dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm
có kết tủa là
A.
5 B. 2 C. 3 D. 4
C©u 33 :
Thủy phân 1250 gam protein X được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100.000u thì số mắt
xích alanin có trong phân tử X là:

; NaHCO
3
; Na
2
CO
3
;
NaHSO
4
. Số phản ứng xảy ra là:
A.
2 B. 1 C. 3 D. 4
C©u 37 :
Cho 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol, axit benzoic cần dùng 600 ml dd KOH 0,1M. Cô cạn dd
sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là
A.
6,8gam B. 6,48 gam. C. 7,76 gam D. 8,64 gam
C©u 38 :
Hỗn hợp A gồm mantozo và sacarozo với tỉ lệ số mol là 1:1. Thủy phân 684 gam hỗn hợp A trong dd HCl
loãng với hiệu suất 80% (đối với mỗi chất). Sản phẩm thu được sau phản ứng tráng bạc hoàn toàn, khối
lượng Ag thu được là:
A.
734,4g B. 367,2g C. 691,2g D. 634,2g
C©u 39 :
Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO
3
dư đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch X gồm ba muối. Ba muối trong X là
A.
Fe(NO

D. Fe(NO
3
)
3
; Fe(NO
3
)
2
; Zn(NO
3
)
2
.
C©u 40 :
Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng:
A.
nước brom B. nước và quỳ tím C. nước và dd NaOH D. dd NaOH
C©u 41 :
Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C
2
H
2
và 0,03 mol H
2
trong một bình kín (xúc tác Ni), thu được hỗn
hợp khí Y. Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng bình tăng
m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra. Tỉ khối của Z so với H
2
là 10,08. Giá trị của m là:
A.

3
trong NH
3
, đun nóng thu được 32,4 gam Ag. Khối lượng hỗn hợp X là:
3
A.
3,70g B. 4,05g C. 5,10g D. 3,64g
Câu 47 :
Trong cỏc cụng thc nghim (cụng thc nguyờn): (CH
2
O)
n
; (CHO
2
)
n
; (CH
3
Cl)
n
; (CHBr
2
)
n
; (C
2
H
6
O)
n

(CH
3
Cl)
n
; (C
2
H
6
O)
n
; (CH
5
N)
n
D. (CH
2
O)
n
; (CH
3
Cl)
n
; (C
2
H
6
O)
n
Câu 48 :
Phỏt biu no sau õy l ỳng?

phm kh duy nht, ktC. v ddA. Cho ddA tỏc dng vi ddBa(OH)
2
d, lc ly ton b kt ta nung
trong khụng khớ n khi lng khụng i thỡ khi lng cht rn thu c l:
A.
85,9gam B. 16,0 gam C. 10,7 gam D. 8,2 gam
Câu 50 :
Trng hp no sau khi in phõn dd cú th khụng cú cht thoỏt ra catot:
A. dd hn hp CuSO
4
; NaCl B. dd hn hp ZnSO
4
; CuSO
4
C. dd hn hp HCl; Fe
2
(SO
4
)
3
D. dd hn hp NaCl; FeCl
3

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : hoa hoc 12
Mã đề : 107
01C 28A
02B 29C
03C 30C
04C 31A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status