Tài liệu ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC_VẬT LÝ_8 - Pdf 82

ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
MÔN THI: VẬT LÝ
Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian chép đề
ĐỀ THI SỐ 8
Câu 1: Chọn câu sai. Trong DĐĐH với phương trình:
cos( )x A t
ω ϕ
= +
A.Tần số góc
ω
là đại lượng trung gian để xác định chu kỳ và tần số dao động.
B. Tần số dao động f cho biết số dao động toàn phần vật thực hiện trong một đơn vị thời gian
C. Chu kỳ T là khoảng thời gian mà sau đó vị trí và chiều chuyển động của vật được lặp lại
D. Pha dao động
( )t
ω ϕ
+
giúp xác định trạng thái dao động của vật ở thời điểm t bất kỳ
Câu 2: Một vật DĐĐH trên trục Ox, có biểu thức tọa độ
2
4cos( )
3 4
t
x cm
π π
= +
. Quãng đường vật đi được trong
4,125 s kể từ lúc chọn mốc thời gian là:
A. 19,4 cm B. 20 cm C. 3,4 cm D. 16 cm X
Câu 3: Một vật m = 200 g thực hiện đồng thời hai DĐĐH cùng phương
1

= =
với chu kỳ T = 2 s. Chiều dài quỹ đạo là
20 cm. Thời gian dài nhất để vật nặng của con lắc đi được 10 cm là:
A. 4/3 s B. 0,5 s C. 2/3 s D. 1 s
Câu 6: Một chất điểm DĐĐH quanh vị trí cân bằng O giữa hai điểm M và N. Gọi: I là trung điểm OM, J là trung
điểm ON t
1
là thời gian ngắn nhất để vật đi từ M đến I t
2
là thời gian ngắn nhất để vật đi từ I đến J t
3
là thời
gian ngắn nhất để vật đi từ O đến N. Khi đó:
A. t
1
= t
2
= 2t
3
/3 B. t
1
= t
2
/2 = t
3
/3 C. . t
1
= t
2
= t

B.
4
10
4
F
π

C.
4
10
3
F
π

D.
4
10
2
F
π

Câu 9: Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có L thay đổi nối tiếp tụ điện C đặt vào một điện áp xoay chiều có
U
o
và f không đổi. Nếu tăng L thì công suất của mạch sẽ:
A. tăng lên vì cảm kháng của mạch tăng B. giảm xuống vì cảm kháng của mạch tăng
C. luôn bằng không D. lúc đầu tăng đến khi có cộng hưởng sẽ giảm
Câu 10: Đặt một điện áp xoay chiều có U không đổi, f thay đổi vào một tụ C. Khi f = 60 Hz thì I = 0,5 A. Hỏi khi f
tăng lên 960 Hz thì cường độ hiệu dung qua tụ là bao nhiêu ?
A. 6 A B. 8 A C. 10 A D. 0,96 A

=
thì I
1
= I
max
= 1 A, khi
1
2
200 s
ω π

=
thì I
2
= 0,8 A. Giá trị của R, L, C lần lượt là:
A. 100
4
; 1 / ; 10 /H F
π π


B. 200
4
; 1 / ; 10 /H F
π π



C. 100
4

=
B.
1
3
L H
π
=
C.
2
L H
π
=
- D.
3
4
L H
π
=
Câu 14: Hai âm “la” có tần số âm cơ bản giống nhau nhưng phát ra có âm sắc khác nhau là do:
A. Số lượng và biên độ các họa âm của chúng khác nhau
B. Độ cao và độ to của chúng không giống nhau .
C. C. Tần số âm cơ bản trong hai trường hợp khác nhau
D. E. Mức cường độ âm trong hai trường hợp khác nhau
Câu 15: Một âm thoa đặt trên miệng của ống hình trụ có chiều dài l thay đổi được nhờ vào sự dịch chuyển mực
nước bên dưới ống. Biết tốc độ âm trong không khí là 340 m/s và khi chiều dài ống ngắn nhất là l
o
= 17 cm thì âm
phát ra trên miệng nghe lớn nhất. Tần số âm phát ra là:
A. 653 Hz B. 600 Hz C. 500 Hz D. 56,1 Hz
Câu 16: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R nối tiếp với cuộn dây. Biết U

tổng cộng là 30

. Biết cường độ dòng điện trên dây tải là 25 A và công suất tiêu thụ ở N bằng 10 lần công suất
tiêu hao trên dây tải. Công suất tiêu thụ ở N bằng:
A. 187,5 W B. 18,75 kW C. 187,5 kW D. 1875 W
Câu 20: Đoạn mạch AB gồm cuộn cảm có L = 1/2
H
π
và điện trở R = 50

mắc nối tiếp vào một điện áp xoay
chiều ổn định. Cường độ dòng điện qua mạch là i = I
o
cos100
( )
t A
π
. Nếu thay R bằng tụ điện C thì cường độ hiệu
dụng trong mạch giảm
2
lần. Tìm điện dung C của tụ nói trên.
A.
15,9 F
µ
B.
21,2 F
µ
C.
31,8 F
µ

-9
cos(2.10
5
t +
/ 3
π
) (C)
C. q = 2.10
-9
cos(2.10
5
t +
/ 3
π
) (C) D. q = 20.10
-9
cos(2.10
5
t -
/ 6
π
) (C)
Câu 23: Chọn câu sai.
A. Dao động điện từ và dao động cơ học được mô tả bằng những phương trình có dạng như nhau
B. Dao động điện từ và dao động cơ học là những hiện tượng có bản chất vật lý khác nhau
C. Dao động điện từ và dao động cơ học có điều kiện xảy ra cộng hưởng khác nhau
D. Dao động điện từ và dao động cơ học khi tắt dần có năng lượng giảm vì những nguyên nhân khác nhau
Câu 24: Hành tinh gần Trái đất nhất trong hệ Mặt trời là:
A. Sao Kim B. Mặt Trăng C. Sao Hỏa D. Sao Mộc
Câu 25: Một mạch dao động LC lý tưởng có C = 1,25

450 nm, khoảng cách hai khe sáng là a = 3 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 2 m. Tính khoảng cách giữa 6
vân sáng liên tiếp.
A. 1,125 mm B. 2,0 mm C. 1,5 mm D. 1,8 mm
Câu 29: Phát biểu nào đúng khi cho ánh sáng trắng chiếu vào máy quang phổ ?
A. Ánh sáng ló ra khỏi lăng kính của máy trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm phân kỳ có nhiều màu
khác nhau.
B. Ánh sáng ló ra khỏi lăng kính của máy trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là các chùm song song có màu
khác nhau
C. Ánh sáng ló ra khỏi lăng kính của máy trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm song song trắng
D. Ánh sáng ló ra khỏi lăng kính của máy trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm song song đơn sắc
Câu 30: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách a = 2 mm, khoảng cách từ mặt chứa hai khe đến
màn là 1 m. Nếu dùng ánh sáng có bước sóng
λ
thì khoảng cách một vân sáng đến một vân tối kế bên là 0,1 mm. Nếu
thay
λ
bằng
'
λ λ
>
thì tại vân sáng bậc 3 của
λ
có một vân sáng của
'
λ
. Bước sóng
'
λ
bằng:
A. 400 nm B. 520 nm C. 580 nm D. 600 nm-

Câu 37: Trong thí nghiệm Young về giao thoa của ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm, khoảng cách 2
khe S
1
S
2
là 1,2 mm, khoảng cách từ S
1
S
2
đến màn là 2,4 m. Tại vị trí cách vân trung tâm 2 mm có mấy vân sáng và ứng
với bước sóng nào ?
A. 1 vân sáng với
600 nm
λ
=
B. 2 vân sáng với
500 nm
λ
=

600 nm
λ
=

C. 1 vân sáng với
500 nm
λ
=
D. 2 vân sáng với
400 nm

Ne
là:
A. 20,00132 u B. 19,98695 u C. 19,98146 u D. 19,99243 u
Câu 41: Hiện tượng quang điện trong khác hiện tượng quang điện ngoài ở chỗ:
A. vận tốc ban đầu cực đại bắn ra ngoài phụ thuộc tần số ánh sáng chiếu vào chất quang dẫn.
B. ánh sáng gây ra hiện tượng quang điện trong thì không thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài
C. giải phóng electron liên kết thành electron dẫn khi ánh sáng chiếu chất quang dẫn có cường độ thích hợp
D. giải phóng electron liên kết thành electron dẫn khi ánh sáng chiếu chất quang dẫn có tần số thích hợp
Câu 42: Chiếu đồng thời bốn bức xạ có tần số f
1
= 2.5.10
14
Hz, f
2
=5.10
14
Hz, f
3
= 3,67.10
14
Hz, f
4
= 8,33.10
14
Hz vào khe
nguồn của thí nghiệm Young. Khi đó trên màn ảnh, quan sát được mấy hệ vân giao thoa và của bức xạ nào ?
A. Hai hệ của bức xạ f
1
, f
2

C D. 3000 K
vị trí cân bằng 1,6 cm rồi thả cho nó dao động. Lấy g = 10 m/s
2
. Lực cực đại và cực tiểu tác dụng lên bàn trong quá
trình dao động lần lượt là:
A. 10 N và 0 B. 20 N và 0 C. 15 N và 5 N D. 16 N và 6 N


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status