thi chọn học sinh giỏi huyện vòng ii
Môn: Hóa Học - Lớp 9
Năm học: 2010 - 2011
(Thời gian 120 phút)
Câu 1(2đ)
1. Mt hỗn hợp A gồm; Al
2
O
3
, MgO, Fe
3
O
4
, CuO. Cho khí CO d đi qua A nung nóng, sau
phản ứng thu đợc chất rắn B. Hoà tan chất rắn B vào dung dịch NaOH d thu đợc dung dịch C và
chất rắn D. Cho dung dịch C tác dụng với dung dịch HCl d. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
2. Nêu hiện tợng và giải thích.
- Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na
2
CO
3
- Dẫn khí CO
2
lội chậm qua dung dịch Ca(OH)
2
đến d, sau đó cho tiếp dung dịch Ca(OH)
2
vào dung dịch vừa thu đợc.
Câu 2(2đ)
Viết phơng trình hoá học theo sơ đồ chuyển hoá sau
b. Ly 50ml dung dch C cú khi lng riờng 1,27g/cm
3
cho tỏc dng vi 200ml dung
dch BaCl
2
1M. Lc v tỏch kt ta ri tớnh nng mol ca HCl cú trong dung dch nc lc
(Bit rng th tớch dung dch thay i khụng ỏng k)
Câu 4(2đ)
1. Chỉ dùng thêm một kim loại, hãy trình bày phơng pháp hoá học nhận biết 4 dung dịch
đựng riêng biệt trong bốn lọ bị mất nhãn là: HCl, K
2
SO
4
, K
2
CO
3
, Ba(NO
3
)
2
.
2. Chọn 4 chất khử thoả mãn sơ đồ sau và hoàn thành phơng trình hoá học.
Fe
x
O
y
+ ? --- Fe + ?
Câu 5(2đ)
Hoà tan 115,3 gam hỗn hợp gồm MgCO
Họ, tên thí sinh: . .. Số báo danh:
Chữ ký giám thị 1: ....
Đáp án - Biểu điểm
đề thi chọn học sinh giỏi huyện
Môn: Hóa Học
Năm học: 2010 - 2011
Câu ý Đáp án Điểm
1 2.0
1 1,0
A tác dụng với CO d
Fe
3
O
4
+ 4CO
0
t
3Fe + 4CO
2
CuO + CO
0
t
Cu + CO
2
Chất rắn B: MgO, Al
2
+ 3HCl AlCl
3
+ 3H
2
O
0,25
0,25
0,25
0,25
2 1,0
- Khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na
2
CO
3
Lúc đầu không có khí thoát ra
HCl + Na
2
CO
3
NaHCO
3
+ NaCl
Sau đó có khí thoát ra
HCl + NaHCO
3
NaCl + CO
2
+ H
2
O
3
)
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ 2H
2
O
0,25
0,25
0,25
0,25
2 2,0
Vì M là một nguyên tố có số p = 13. Vậy M là nguyên tố Al.
2Al + 2NaOH + 2H
2
O 2NaAlO
2
+ 3H
2
NaAlO
2
+ H
2
O + HCl Al(OH)
3
+ NaCl
2Al(OH)
)
3
+ 3BaCl
2
2AlCl
3
+ 3BaSO
4
2AlCl
3dpnc
2Al + 3Cl
2
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
3 2,0
a 1,0
Gi x l nng % ca A; y l nng % ca B ta cú: y = 2,5.x(1)
Trn A v B theo t l khi lng 7: 3 nờn:
Lng H
2
SO
SO
4
+ BaCl
2
BaSO
4
+ 2HCl
Trc phn ng: 0,188 0,2
Sau phn ng: 0 0,012 0,188 . 2
Vy
0,188.2.1000
1,504
0,25
HCl
M
C M= =
0,25
0,25
0,25
0,25
4 2,0
1 1,0
Lấy mỗi chát một ít cho vào ống nghiệm, đánh số thứ tự làm mẫu thử
Dùng kim loại Zn cho vào 4 ống nghiệm trên
ống nghiệm nào dung dịch xuất hiện khí thoát ra, ống nghiệm đó chứa
dung dịch HCl
Zn + 2HCl ZnCl
+ Ba(NO
3
)
2
BaCO
3
+ 2KNO
3
Vậy ống nghiệm còn lại chứa dung dịch K
2
SO
4
.
0,25
0,25
0,25
0,25
2 1,0
Fe
x
O
y
+ yH
20
t
xFe + yH
2
2
O
3
0,25
0,25
0,25
0,25
V 1 - Các PTHH:
MgCO
3
+ H
2
SO
4
MgSO
4
+ CO
2
+ H
2
O (1)
0,1 0,1 0,1 0,1 mol
RCO
3
+ H
2
SO
4
==
> 12 (g)
điều đó chứng tỏ trong dung dịch A chỉ có MgSO
4
(muối tan), RSO
4
0,25
không tan.
- Mặt khác, nung B thu đợc khí CO
2
muối cacbonat còn d, axit hết.
Theo (1,2)
molnn
COSOH
2,0
242
==
)(4,0
5,0
2,0
)(
42
MC
SOHM
==
30
t
MgO + CO
2
(3)
x x x (mol)
RCO
30
t
RO + CO
2
(4)
y y y (mol)
RSO
40
t
RSO
4
(không bị nhiệt phân)
0,1 0,1 mol
0,25
x + y = 0,5 (6)
0,25
- Kết hợp (5,6) ta có hệ phơng trình:
=+
+=+
5,0
)1,0(5,2)1,0(
yx
xy
=
=
moly
molx
4,0
1,0
0,25
Theo khối lợng hỗn hợp ban đầu ta có:
84. 0,2 + (R + 60). 0,5 = 115,3
R = 137
Vậy R là kim loại Ba
0,25
Ghi chú: