Trường THCS và THPT Nguyễn Khuyến Đề ôn tập 11 – Mã đề - 213
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010
Thời gian: 60 phút.
Họ và tên:……………………………………….
Số báo danh:…………………………………….
Câu 1. Công thức tổng quát của este thuần chức tạo bởi ancol no hai chức và axit không no có một
nối đôi, ba chức là ?
A. C
n
H
2n-10
O
6
. B. C
n
H
2n – 16
O
12
. C. C
n
H
2n – 6
O
4
. D. C
n
H
2n – 18
O
12
2
. D. (COOC
3
H
5
)
2
.
Câu 4. Cho Na kim loại vào lượng dư dung dịch CuCl
2
sẽ thu được kết tủa
A. CuO B. Cu(OH)
2
C. Cu D. Cu
2
O.
Câu 5. Khi thuỷ phân (trong môi trường axit) một este có công thức phân tử C
7
H
6
O
2
sinh ra 2 sản
phẩm X và Y. X khử được AgNO
3
trong ammoniac, còn Y tác dụng với nước brom sinh ra kết tủa
trắng. Tên gọi của este đó là ?
A. Phenyl fomiat. B. Benzyl fomiat.
C. Vinyl pentanoat. D. Anlyl butyrat.
Câu 6. Người ta dùng 200 tấn quặng hematit chứa 30% Fe
Câu 9. Điện phân dung dịch AgNO
3
có màng ngăn hai điện cực, thì sản phẩm thu được là
A. Ag, NO
2
, O
2
. B. Ag
2
O, NO
2
, O
2
.
C. Ag, HNO
3
, O
2
. D. Ag
2
O, HNO
3
, O
2
.
Câu 10. Để điều chế 45 gam axit lactic từ tinh bột và qua con đường lên men lactic, hiệu suất thuỷ
phân tinh bột và lên men lactic tương ứng là 90% và 80%. Khối lượng tinh bột cần dùng là A. 50
gam. B. 56,25 gam. C. 56 gam. D. 60 gam.
Câu 11. Dãy cation kim loại có tính oxi hóa tăng là
A. Al
3+
.
D. Al
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
, Fe
3+
, Ag
+
.
Câu 12. Cho các chất sau: CrO, CrO
3
, Cr
2
O
3
, Cr(OH)
2
, Cr(OH)
3
. Số chất có tính lưỡng tính là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 5
1
MÃ ĐỀ 213
Trường THCS và THPT Nguyễn Khuyến Đề ôn tập 11 – Mã đề - 213
Câu 13. Xét các nhận định sau:
1. Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn.
C. ZnSO
4
D. NaHSO
4
.
Câu 16. Tính chất hóa học của amino axit là:
A. Tính bazơ, tính axit, phản ứng tráng bạc.
B. Tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng hợp.
C. Tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng ngưng.
D. Phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng.
Câu 17. Cho 1,75g hỗn hợp 3 kim loại Fe, Al, Zn tan hết trong dung dịch HCl thì thu được 1,12 lít
khí (đktc) và dung dịch X. Cô cạn X thu được m gam muối. Giá trị của m là:
A. 3,525gam. B. 5,375gam. C. 5,3gam. D. 5,4gam.
Câu 18. nước cứng vĩnh cửu chứa muối
A. Ca(HCO
3
)
2
B. MgSO
4
C. MgCO
3
D. NaCl
Câu 19. Ion Al
3+
là chất oxi hóa trong trường hợp nào?
A. Dung dịch AlCl
3
tác dụng với dung dịch NaOH dư.
B. Điện phân Al
/Ag và Fe
2+
/Fe
là:
A. 2Ag
+
+ Fe
→
Fe
2+
+ 2Ag
B. Fe
2+
+ 2Ag
→
Fe + 2Ag
2+
C. Fe + 3Ag
3+
→
Fe
3+
+ 3Ag
D. Fe
3+
+ 3Ag
→
Fe + 3Ag
+
vào dung dịch Na
2
CO
3
, hiện tựơng xảy ra là:
A. Không sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa trắng.
B. Sủi bọt khí và dung dịch trong suốt.
C. Sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa nâu.
D. Không sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa nâu.
Câu 27. Cấu hình electron đúng của Cu
2+
là:
A. [Ar]3d
10
B. [Ar]3d
8
C. [Ar]3d
9
D. [Ar]3d
7
Câu 28. Tơ enang được điều chế bằng cách
A. trùng hợp axit acrylic.
B. trùng ngưng alanin.
C. trùng ngưng H
2
N – (CH
2
)
6
– COOH.
)
2
, Fe(NO
3
)
3
. D. Zn(NO
3
)
2
.
Câu 30. Cho các kim loại : Mg, Al, Zn, Fe, Cr, Cu. Số kim loại vừa tác dụng dược với dung dịch
HCl, vừa tác dụng với khí clo cho cùng một muối là:
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 31. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Dung dịch KOH hòa tan được Fe(OH)
2
.
B. Dung dịch NH
3
hòa tan được Cu(OH)
2
.
C. Dung dịch NaOH hòa tan được Cr.
D. Dung dịch NH
3
không hòa tan được Zn.
Câu 32. Cho 22,4g Fe tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng đến khi phản ứng hoàn toàn , thu được
Câu 34. Cho Fe tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, làm bay hơi dung dịch thu được tinh thể
FeSO
4
.7H
2
O có khối lượng là 55,6g. Thể tích khí hiđro (đktc) được giải phóng là:
A. 8,16 lít B. 7,33 lít C. 4,48 lít D. 10,36 lít
Câu 35. Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi là đivinyl ?
A. CH
2
=C=CH – CH
3
. B. CH
2
=CH – CH=CH
2
.
C. CH
2
=CH – CH
2
– CH=CH
2
. D. CH
2
=CH – CH=CH – CH
→
xiclohexen
→
xiclohexan. Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A. CH
2
=CH – CH=CH
2
và CH
≡
CH.
B. CH
2
=CH – CH=CH
2
và CH
2
=CH
2
.
C. CH
3
–CH=CH–CH
3
và CH
3
–CH
3
.
D. CH
Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5;
Ag = 108; Ba = 137; Ni = 59; Cr = 52; Mn = 55; P = 31.
-----------------------HẾT----------------------
4