Lớp:.....................
Họ và tên:...........................................................................................Số báo danh:..........................................
Bài kiểm tra môn Kế toán tài chính
Đề số 1
Yêu cầu: Hãy chọn đáp án đúng
1. Vay ngắn hạn bằng tiền mặt ngoại tệ nhập quỹ 10 000USD, tỷ giá giao dịch 16 000đ/USD, tỷ giá ghi sổ 16 200đ/USD. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 1112: 160 000 000 1. Nợ TK 1112: 162 000 000 1. Nợ TK 1112: 162 000 000 Không bút toán nào đúng
Có TK 311: 160 000 000 Có TK 311: 162 000 000 Có TK 311: 160 000 000
2. Nợ TK 007: 10 000USD 2. Nợ TK 007: 10 000USD Có TK 515: 2 000 000
2. Nợ TK 007: 10 000USD
2. Khách hàng thanh toán tiền mua hàng còn nợ kỳ trớc bằng TGNH ngoại tệ 20 000USD, tỷ giá giao dich 16 000đ/USD, tỷ giá ghi sổ
TK131 16 200đ/USD. Kế toán ghi:
A B C D
Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 1122: 320 000 000 1. Nợ TK 1122: 324 000 000 1. Nợ TK 1122: 320 000 000
Nợ TK 635: 4 000 000 Có TK 131: 320 000 000 Có TK 131: 320 000 000
Có TK 131: 324 000 000 Có TK 515: 4 000 000
2. Nợ TK 007: 20 000USD 2. Nợ TK 007: 20 000USD 2. Nợ TK 007: 20 000USD
3. Đánh giá lại số d tiền mặt ngoại tệ: Gốc ngoại tệ 10 000USD, tỷ giá ghi sổ trong kỳ 16 000đ/USD, tỷ giá giao dịch cuối kỳ 16
200đ/USD. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 1112: 2 000 000 1. Nợ TK 413: 2 000 000 1. Nợ TK 1112: 162 000 000 Không bút toán nào đúng
Có TK 413: 2 000 000 Có TK 1112: 2 000 000 Có TK 413: 162 000 000
4. Nhận giấy báo có của ngân hàng khách hàng thanh toán tiền mua hàng còn nợ kỳ trớc bằng tiền Việt nam. Công nợ phảI thu của lô
hàng có giá bán cha thuế GTGT 100 000 000, thuế GTGT 10%, chiết khấu thanh toán đợc hỏng 2%. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 1121: 100 000 000 Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 1121: 107 800 000 1. Nợ TK 1121: 110 000 000
Nợ TK 635: 2 000 000 Nợ TK 635: 2 200 000 Nợ TK 635: 2 000 000
Có TK 131: 98 000 000 Có TK 131: 110 000 000 Có TK 131: 108 000 000
5. Trong doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ thuế GTGT của nguyên vật liệu nhập khẩu thuộc đối tợng chịu thuế
GTGT là 20 000 000. Kế toán ghi:
A B C D
Không bút toán nào đúng Nợ TK 211: 100 000 000 Nợ TK 211: 100 000 000 Nợ TK 211: 100 000 000
Nợ TK 242: 22 000 000 Nợ TK 242: 20 000 000 Nợ TK 242: 20 000 000
Nợ TK 133: 12 000 000 Nợ TK 133: 12 000 000 Nợ TK 133: 10 000 000
Có TK 111: 30 000 000 Có TK 111: 30 000 000 Có TK 111: 30 000 000
Có TK 331: 104 000 000 Có TK 331: 102 000 000 Có TK 331: 100 000 000
12. Biên bản bàn giao TSCĐ hữu hình do đầu t xây dựng cơ bản hoàn thành đa vào sử dụng giá cha thuế GTGT 130 000 000, thuế
GTGT 10%. TàI sản đợc đầu t bằng nguồn vốn kinh doanh. Kế toán ghi:
A B C D
Nợ TK 211: 130 000 000 Không bút toán nào đúng Nợ TK 211: 143 000 000 Nợ TK 211: 130 000 000
Có TK 241: 130 000 000 Có TK 241: 143 000 000 Nợ TK 133: 13 000 000
Có TK 241: 143 000 000
13. Chuyển TSCĐ hữu hình không đủ tiêu chuẩn đang sử dụng ở bộ phận sản xuất thành công cụ dụng cụ NG 8 000 000, đã khấu hao
3 000 000. Phân bổ một lần vào chi phí. Kế toán ghi:
A B C D
Nợ TK 642: 5 000 000 Không bút toán nào đúng Nợ TK 627: 5 000 000 Nợ TK 641: 5 000 000
Nợ TK 2141: 3 000 000 Nợ TK 2141: 3 000 000 Nợ TK 2141: 3 000 000
Có TK 211: 8 000 000 Có TK 211: 8 000 000 Có TK 211: 8 000 000
14. Chuyển TSCĐ hữu hình NG 130 000 000, đã khấu hao 30 000 000, thành bất động sản đầu t. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 217: 100 000 000 1. Nợ TK 217: 100 000 000 1. Nợ TK 217: 130 000 000 Không bút toán nào đúng
Có TK 211: 100 000 000 Có TK 211: 100 000 000 Có TK 211: 130 000 000
2. Nợ TK 2141: 30 000 000 2. Nợ TK 2147: 30 000 000 2. Nợ TK 2147: 30 000 000
Có TK 2147: 30 000 000 Có TK 2141: 30 000 000 Có TK 2141: 30 000 000
15.Khi kết thúc hợp đồng thuê tàI chính DN mua lại TSCĐ hữu hình thuê tàI chính NG 300 000 000, đã khấu hao 280 000 000. Số tiền
phảI trả thêm để chuyển quyền sở hữu 50 000 000, thanh toán bằng TGNH thuộc nguồn vốn kinh doanh. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 211: 300 000 000 Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 211: 350 000 000 1. Nợ TK 211: 350 000 000
Có TK 212: 300 000 000
Có TK 112: 50 000 000
19. Chuyển bất động sản đầu t thành hàng tồn kho NG 340 000 000, đã khấu hao 130 000 000. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 1567: 130 000 000 Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 1567: 210 000 000 1. Nợ TK 1567: 330 000 000
Nợ TK 2147: 210 000 000 Nợ TK 2147: 130 000 000 Nợ TK 2147: 110 000 000
Có TK 217: 340 000 000 Có TK 217: 340 000 000 Có TK 217: 340 000 000
20. Khi doanh nghiệp mua lại bất động sản đầu t thuê tài chính chuyển thành bất động sản chủ sở hữu hữu hình NG 400 000 000, đã
khấu hao 380 000 000. Số tiền trả thêm bằng TGNH 75 000 000 thuộc nguôn vốn kinh doanh. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 211: 475 000 000 1. Nợ TK 211: 475 000 000 Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 211: 475 000 000
Có TK 217: 400 000 000 Có TK 217: 400 000 000 Có TK 217: 400 000 000
Có TK 112: 75 000 000 Có TK 112: 75 000 000 Có TK 112: 75 000 000
2. Nợ TK 2147: 380 000 000 2. Nợ TK 2142: 380 000 000 2. Nợ TK 2141: 380 000 000
Nợ TK 2141: 380 000 000 Nợ TK 2141: 380 000 000 Nợ TK 2147: 380 000 000