Lớp:.....................
Họ và tên:...........................................................................................Số báo danh:..........................................
Bài kiểm tra môn Kế toán tài chính
Đề số 4
Yêu cầu: Hãy chọn đáp án đúng
1. Ngày 31/12/2007 tại doanh nghiệp có tàI liệu về mức lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Số cần lập cho năm 2008 là: 250 000
000, số đã lập cho năm 2007 là 100 000 000. Căn cứ vào tàI liệu trên kế toán ghi:
A B C D
Nợ TK 159: 150 000 000 Nợ TK 159: 100 000 000 Nợ TK 159: 250 000 000 Không bút toán nào đúng
CóTK 632: 150 000 000 CóTK 632: 100 000 000 CóTK 632: 250 000 000
2. Nhợng bán TSCĐ hữu hình NG 200 000 000, đã khấu hao 80 000 000. Giá trị hợp lý khi bán cha thuế GTGT 140 000 000, thuế
GTGT 10%. Tiền thu bằng TGNH. Kế toán ghi:
A B C D
Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 811: 120 000 000 1. Nợ TK 811: 120 000 000 1. Nợ TK 811: 80 000 000
Nợ TK 2141: 80 000 000 Nợ TK 2141: 80 000 000 Nợ TK 2141: 120 000 000
Có TK 211: 200 000 000 Có TK 211: 200 000 000 Có TK 211: 200 000 000
2. Nợ TK 112: 132 000 000 2. Nợ TK 112: 154 000 000 2. Nợ TK 112: 154 000 000
Có TK 711: 120 000 000 Có TK 711: 140 000 000 Có TK 711: 140 000 000
Có TK 3331: 12 000 000 Có TK 3331: 14 000 000 Có TK 3331: 14 000 000
3.Trong trờng hợp giá vật liệu có xu hớng tăng giá, khi đó doanh nghiệp tính giá vật liệu xuất kho theo phơng pháp nào thì sẽ cho chỉ
tiêu trị giá vốn thực tế của vật liệu tồn kho cao nhất?
A B C D
Nhập sau, xuất trớc Không bút toán nào đúng Nhập trớc ,xuất trớc. Bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ.
4. Đánh giá lại số d tiền mặt ngoại tệ: Gốc ngoại tệ 10 000USD, tỷ giá ghi sổ trong kỳ 16 000đ/USD, tỷ giá giao dịch cuối kỳ 16
200đ/USD. Kế toán ghi:
A B C D
Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 1112: 162 000 000 1. Nợ TK 413: 2 000 000 1. Nợ TK 1112: 2 000 000
Có TK 413: 162 000 000 Có TK 1112: 2 000 000 Có TK 413: 2 000 000
5. Chuyển TSCĐ hữu hình NG 130 000 000, đã khấu hao 30 000 000, thành bất động sản đầu t. Kế toán ghi:
A B C D
Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 217: 130 000 000 1. Nợ TK 217: 100 000 000 1. Nợ TK 217: 100 000 000
Nợ TK 211: 100 000 000 Nợ TK 211: 100 000 000 Nợ TK 211: 100 000 000 Không bút toán nào đúng
Nợ TK 242: 20 000 000 Nợ TK 242: 22 000 000 Nợ TK 242: 20 000 000
Nợ TK 133: 10 000 000 Nợ TK 133: 12 000 000 Nợ TK 133: 12 000 000
Có TK 111: 30 000 000 Có TK 111: 30 000 000 Có TK 111: 30 000 000
Có TK 331: 100 000 000 Có TK 331: 104 000 000 Có TK 331: 102 000 000
11. Vay ngắn hạn bằng tiền mặt ngoại tệ nhập quỹ 10 000USD, tỷ giá giao dịch 16 000đ/USD, tỷ giá ghi sổ 16 200đ/USD. Kế toán
ghi:
A B C D
1. Nợ TK 1112: 162 000 000 Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 1112: 160 000 000 1. Nợ TK 1112: 162 000 000
Có TK 311: 162 000 000 Có TK 311: 160 000 000 Có TK 311: 160 000 000
2. Nợ TK 007: 10 000USD 2. Nợ TK 007: 10 000USD Có TK 515: 2 000 000
2. Nợ TK 007: 10 000USD
12. Trong doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ thuế GTGT của nguyên vật liệu nhập khẩu thuộc đối tợng chịu
thuế GTGT là 20 000 000. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 133: 20 000 000 1. Nợ TK 133: 20 000 000 Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 152: 20 000 000
Có TK 331: 20 000 000 Có TK 33312: 20 000 000 Có TK 33312: 20 00 000
13. .Khi kết thúc hợp đồng thuê tàI chính DN mua lại TSCĐ hữu hình thuê tàI chính NG 300 000 000, đã khấu hao 280 000 000. Số
tiền phảI trả thêm để chuyển quyền sở hữu 50 000 000, thanh toán bằng TGNH thuộc nguồn vốn kinh doanh. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 211: 350 000 000 1. Nợ TK 211: 350 000 000 1. Nợ TK 211: 300 000 000 Không bút toán nào đúng
Có TK 212: 300 000 000
Có TK 112: 50 000 000
Có TK 212: 300 000 000
Có TK 112: 50 000 000
Có TK 212: 300 000 000
Có TK 112: 50 000 000
2. NợTK 2142: 280 000 000 2. NợTK 2141: 280 000 000 2. NợTK 2142: 280 000 000
Có TK 2141: 280 000 000 Có TK 2142: 280 000 000 Có TK 2143: 280 000 000
14. Khách hàng thanh toán tiền mua hàng còn nợ kỳ trớc bằng TGNH ngoại tệ 20 000USD, tỷ giá giao dich 16 000đ/USD, tỷ giá ghi
hao 3 000 000. Phân bổ một lần vào chi phí. Kế toán ghi:
A B C D
Nợ TK 641: 5 000 000 Nợ TK 627: 5 000 000 Không bút toán nào đúng Nợ TK 642: 5 000 000
Nợ TK 2141: 3 000 000 Nợ TK 2141: 3 000 000 Nợ TK 2141: 3 000 000
Có TK 211: 8 000 000 Có TK 211: 8 000 000 Có TK 211: 8 000 000
20. Doanh nghiệp bán bất động sản đầu t NG 400 000 000, đã khấu hao 120 000 000. Giá bán cha thuế GTGT 500 000 000, thuế
GTGT 10%, tiền thu bằng tiền mặt. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 811: 280 000 000 1. Nợ TK 635: 280 000 000 Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 632: 280 000 000
Nợ TK 214: 120 000 000 Nợ TK 214: 120 000 000 Nợ TK 214: 120 000 000
Có TK 217: 400 000 000 Có TK 217: 400 000 000 Có TK 217: 400 000 000
2. Nợ TK 111: 550 000 000 2. Nợ TK 111: 550 000 000 2. Nợ TK 111: 550 000 000
Có TK 511: 500 000 000 Có TK 511: 500 000 000 Có TK 511: 500 000 000
Có TK 3331: 50 000 000 Có TK 3331: 50 000 000 Có TK 3331: 50 000 000