Lớp:.....................
Họ và tên:...........................................................................................Số báo danh:..........................................
Bài kiểm tra môn Kế toán tài chính
Đề số 7
Yêu cầu: Hãy chọn đáp án đúng
1. Khách hàng thanh toán tiền mua hàng còn nợ kỳ trớc bằng tiền mặt Việt nam. Công nợ phảI thu của lô hàng có giá bán cha thuế GTGT
300 000 000, thuế GTGT 10%, chiết khấu thanh toán đợc hỏng 2%. Kế toán ghi:
A B C D
Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 1111: 324 000 000 1. Nợ TK 1111: 294 000 000 1. Nợ TK 1111: 323 400 000
Nợ TK 635: 6 000 000 Nợ TK 635: 6 000 000 Nợ TK 635: 6 600 000
Có TK 131: 330 000 000 Có TK 131: 300 000 000 Có TK 131: 330 00 000
2. Nhận giấy báo có của ngân hàng về việc bán bất động sản đầu t NG 250 000 000, đã khấu hao 110 000 000. Giá bán cha thuế GTGT 850
000 000, thuế GTGT 10%. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 112: 935 000 000 Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 112: 935 000 000 1. Nợ TK 112: 935 000 000
Có TK 511: 850 000 000 Có TK 711: 850 000 000 Có TK 515: 850 000 000
Có TK 3331: 85 000 000 Có TK 3331: 85 000 000 Có TK 3331: 85 000 000
2. Nợ TK 632: 140 000 000 2. Nợ TK 632: 140 000 000 2. Nợ TK 632: 140 000 000
Nợ TK 214: 110 000 000 Nợ TK 214: 110 000 000 Nợ TK 214: 110 000 000
Có TK 217: 250 000 000 Có TK 217: 250 000 000 Có TK 217: 250 000 000
3. Doanh nghiệp xuất kho công cụ dụng cụ đa và sử dụng ở bộ phận sản xuất (từ tháng 2) giá xuất kho 270 000 000, thuộc loại phân bổ
nhiều kỳ ( 9 tháng). Kế toán ghi:
A B C D
Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 142: 270 000 000 1. Nợ TK 142: 270 000 000 1. Nợ TK 242: 270 000 000
Có TK 153: 270 000 000 Có TK 153: 270 000 000 Có TK 153: 270 000 000
2. Nợ TK 627: 270 000 000 2. Nợ TK 627: 30 000 000 2. Nợ TK 627: 30 000 000
Có TK 142: 270 000 000 Có TK 142: 30 000 000 Có TK 242: 30 000 000
4. Doanh nghiệp thanh lý một TSCĐ hữu hình NG 350 000 000, đã khấu hao 120 000 000. Giá trị hợp lý khi thanh lý cha thuế GTGT 210
000 000, thuế GTGT 10%. Tiền thu bằng tiền mặt. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 811: 230 000 000 Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 811: 120 000 000 1. Nợ TK 811: 120 000 000
toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 211: 830 000 000 1. Nợ TK 211: 830 000 000 1. Nợ TK 211: 580 000 000 Không bút toán nào đúng
Có TK 217: 830 000 000 Có TK 217: 830 000 000 Có TK 217: 580 000 000
2. Nợ TK 2141: 250 000 000 2. Nợ TK 2147: 250 000 000 2. Nợ TK 2147: 250 000 000
Có TK 2147: 250 000 000 Có TK 2141: 250 000 000 Có TK 2141: 250 000 000
11. Khi trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho cho năm 2007 là 90 000 000, số đã lập cho năm 2006 là 100 000 000. Kế toán ghi:
A B C D
Không bút toán nào đúng Nợ TK 159: 90 000 000 Nợ TK 159: 10 000 000 Nợ TK 159: 100 000 000
CóTK 642: 90 000 000 CóTK 642: 10 000 000 CóTK 642: 100 000 000
10. Tại doanh nghiệp ngày 31/12/2006 có tàI liệu về mức lập dự phòng nợ phải thu khó đòi: Số đã lập năm 2006 là: 580 000, số cần lập cho
năm 2007 là: 565 000. Căn cứ vào tàI liệu đó kế toán ghi:
A B C D
Nợ TK 139: 15 000 Nợ TK 642: 15 000 Nợ TK 139: 15 000 Không bút toán nào đúng
Nợ TK 635: 15 000 Có TK 139: 15 000 CóTK 642: 15 000
12. Khi doanh nghiệp tiến hành chuyển bất động sản đầu t thành hàng tồn kho NG 790 000 000, đã khấu hao 60 000 000. Kế toán ghi:
A B C D
Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 1567: 730 000 000 1. Nợ TK 1567: 730 000 000 1. Nợ TK 1567: 730 000 000
Nợ TK 2147: 60 000 000 Có TK 2147: 790 000 000 Có TK 2147: 60 000 000
Có TK 217: 790 000 000 Có TK 217: 60 000 000 Có TK 217: 790 000 000
13. Nhập quỹ tiền mặt ngoại tệ số tiền vay ngắn hạn 20 000USD, tỷ giá giao dịch 16 200đ/USD, tỷ giá ghi sổ 16 000đ/USD. Kế toán ghi:
A B C D
Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 1112: 324 000 000 1. Nợ TK 1112: 324 000 000 1. Nợ TK 1112: 320 000 000
Có TK 311: 320 000 000 Có TK 311: 324 000 000 Có TK 311: 320 000 000
Có TK 515: 4 000 000 2. Nợ TK 007: 20 000USD 2. Nợ TK 007: 20 000USD
2. Nợ TK 007: 20 000USD
14. Doanh nghiệp mua TSCĐ hữu hình dùng vào hoạt động sản xuất giá mua trả ngay cha thuế GTGT 300 000 000, giá mua trả chậm cha
thuế GTGT 335 000 000, thuế GTGT 10%. Thanh toán lần đầu bằng TGNH 50 000 000. Còn lại cha thanh toán. Kế toán ghi tăng TSCĐ
hữu hình:
A B C D
Nợ TK 2141: 2 000 000 Nợ TK 2141: 2 000 000 Nợ TK 2141: 2 000 000
Có TK 211: 9 000 000 Có TK 211: 9 000 000 Có TK 211: 9 000 000
19. TSCĐ hữu hình NG 250 000 000, đã khấu hao 40 000 000, doanh nghiệp làm thủ tục chuyển thành bất động sản đầu t. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 217: 250 000 000 Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 217: 250 000 000 1. Nợ TK 217: 250 000 000
Có TK 211: 250 000 000 Có TK 211: 250 000 000 Có TK 211: 250 000 000
2. Nợ TK 2143: 40 000 000 2. Nợ TK 2142: 40 000 000 2. Nợ TK 2141: 40 000 000
Có TK 2147: 40 000 000 Có TK 2147: 40 000 000 Có TK 2147: 40 000 000
20. Nhận giấy báo có của ngân hàng khách hàng thanh toán tiền mua hàng còn nợ kỳ trớc 20 000USD, tỷ giá giao dich 16200đ/USD, tỷ
giá ghi sổ TK131 16 000đ/USD. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 1122: 320 000 000 1. Nợ TK 1122: 320 000 000 1. Nợ TK 1122: 324 000 000 Không bút toán nào đúng
Có TK 131: 320 000 000 Nợ TK 635: 4 000 000 Có TK 131: 320 000 000
Có TK 131: 324 000 000 Có TK 515: 4 000 000
2. Nợ TK 007: 20 000USD 2. Nợ TK 007: 20 000USD 2. Nợ TK 007: 20 000USD