Lớp:.....................
Họ và tên:...........................................................................................Số báo danh:..........................................
Bài kiểm tra môn Kế toán tài chính
Đề số 8
Yêu cầu: Hãy chọn đáp án đúng
1. Nhập quỹ tiền mặt ngoại tệ số tiền vay ngắn hạn 20 000USD, tỷ giá giao dịch 16 200đ/USD, tỷ giá ghi sổ 16 000đ/USD. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 1112: 324 000 000 1. Nợ TK 1112: 320 000 000 Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 1112: 324 000 000
Có TK 311: 324 000 000 Có TK 311: 320 000 000 Có TK 311: 320 000 000
2. Nợ TK 007: 20 000USD 2. Nợ TK 007: 20 000USD Có TK 515: 4 000 000
2. Nợ TK 007: 20 000USD
2. Nhận giấy báo có của ngân hàng khách hàng thanh toán tiền mua hàng còn nợ kỳ trớc 20 000USD, tỷ giá giao dich 16200đ/USD, tỷ
giá ghi sổ TK131 16 000đ/USD. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 1122: 320 000 000 1. Nợ TK 1122: 320 000 000 Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 1122: 324 000 000
Nợ TK 635: 4 000 000 Có TK 131: 320 000 000 Có TK 131: 320 000 000
Có TK 131: 324 000 000 Có TK 515: 4 000 000
2. Nợ TK 007: 20 000USD 2. Nợ TK 007: 20 000USD 2. Nợ TK 007: 20 000USD
3. Cuối kỳ doanh nghiệp tiến hành đánh giá lại số d TGNH ngoại tệ: Gốc ngoại tệ 30 000USD, tỷ giá ghi sổ trong kỳ 16 200đ/USD, tỷ
giá giao dịch cuối kỳ 16 000đ/USD. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 413: 6 000 000 Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 1122: 6 000 000 1. Nợ TK 1122: 480 000 000
Có TK 1122: 6 000 000 Có TK 413: 6 000 000 Có TK 413: 480 000 000
4. Khách hàng thanh toán tiền mua hàng còn nợ kỳ trớc bằng tiền mặt Việt nam. Công nợ phảI thu của lô hàng có giá bán cha thuế
GTGT 300 000 000, thuế GTGT 10%, chiết khấu thanh toán đợc hỏng 2%. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 1111: 324 000 000 Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 1111: 323 400 000 1. Nợ TK 1111: 294 000 000
Nợ TK 635: 6 000 000 Nợ TK 635: 6 600 000 Nợ TK 635: 6 000 000
Có TK 131: 330 000 000 Có TK 131: 330 00 000 Có TK 131: 300 000 000
5. Thuế GTGT của nguyên vật liệu nhập khẩu trong doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phơng pháp trực tiếp là 45 000 000. Kế toán ghi:
A B C D
Nợ TK 211: 300 000 000 Nợ TK 211: 300 000 000 Nợ TK 211: 300 000 000 Không bút toán nào đúng
Nợ TK 142: 30 000 000 Nợ TK 242: 35 000 000 Nợ TK 242: 35 000 000
Nợ TK 133: 33 500 000 Nợ TK 133: 33 500 000 Nợ TK 133: 30 000 000
Có TK 112: 50 000 000 Có TK 112: 50 000 000 Có TK 111: 50 000 000
Có TK 331: 318 500 000 Có TK 331: 318 500 000 Có TK 331: 315 000 000
12. Khi doanh nghiệp tiến hành bàn giao TSCĐ hữu hình do đầu t xây dựng cơ bản hoàn thành đa vào sử dụng giá cha thuế GTGT 200
000 000, thuế GTGT 10%. TàI sản đợc đầu t bằng nguồn vốn đầu t xây dựng cơ bản. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 211: 200 000 000 Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 211: 200 000 000 1. Nợ TK 211: 200 000 000
Có TK 241: 200 000 000 Nợ TK 133: 20 000 000 Nợ TK 133: 20 000 000
2. Nợ TK 441: 220 000 000 Có TK 241: 220 000 000 Có TK 241: 220 000 000
Có TK 411: 220 000 000 2. Nợ TK 441: 220 000 000 2. Nợ TK 441: 200 000 000
Có TK 411: 220 000 000 Có TK 411: 200 000 000
13. Biên bản xử lý TSCĐ hữu hình đang sử dụng ở bộ phận bán hàng không đủ tiêu chuẩn chuyển thành công cụ dụng cụ NG 9 000 000,
đã khấu hao 2 000 000. Phân bổ một lần vào chi phí. Kế toán ghi:
A B C D
Nợ TK 642: 7 000 000 Không bút toán nào đúng Nợ TK 627: 7 000 000 Nợ TK 641: 7 000 000
Nợ TK 2141: 2 000 000 Nợ TK 2141: 2 000 000 Nợ TK 2141: 2 000 000
Có TK 211: 9 000 000 Có TK 211: 9 000 000 Có TK 211: 9 000 000
14. TSCĐ hữu hình NG 250 000 000, đã khấu hao 40 000 000, doanh nghiệp làm thủ tục chuyển thành bất động sản đầu t. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 217: 250 000 000 1. Nợ TK 217: 250 000 000 1. Nợ TK 217: 250 000 000 Không bút toán nào đúng
Có TK 211: 250 000 000 Có TK 211: 250 000 000 Có TK 211: 250 000 000
2. Nợ TK 2142: 40 000 000 2. Nợ TK 2141: 40 000 000 2. Nợ TK 2143: 40 000 000
Có TK 2147: 40 000 000 Có TK 2147: 40 000 000 Có TK 2147: 40 000 000
15. DN mua lại TSCĐ hữu hình thuê tàI chính khi kết thúc NG 450 000 000, đã khấu hao 250 000 000. Số tiền phảI trả thêm để chuyển
quyền sở hữu 70 000 000, thanh toán bằng TGNH thuộc nguồn vốn kinh doanh. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 211: 270 000 000 Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 211: 320 000 000 1. Nợ TK 211: 520 000 000
Có TK 212: 200 000 000
2. Nợ TK 2141: 250 000 000 2. Nợ TK 2147: 250 000 000 2. Nợ TK 2147: 250 000 000
Có TK 2147: 250 000 000 Có TK 2141: 250 000 000 Có TK 2141: 250 000 000
19. Khi doanh nghiệp tiến hành chuyển bất động sản đầu t thành hàng tồn kho NG 790 000 000, đã khấu hao 60 000 000. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 1567: 730 000 000 Không bút toán nào đúng 1. Nợ TK 1567: 730 000 000 1. Nợ TK 1567: 730 000 000
Nợ TK 2147: 60 000 000 Có TK 2147: 60 000 000 Có TK 2147: 790 000 000
Có TK 217: 790 000 000 Có TK 217: 790 000 000 Có TK 217: 60 000 000
20. Bất động sản đầu t thuê tài chính khi kết thúc hợp đồng chuyển thành bất động sản chủ sở hữu hữu hình NG 1 250 000 000, đã khấu
hao 1 200 000 000. Số tiền trả thêm bằng tiền mặt 150 000 000 thuộc nguôn vốn kinh doanh. Kế toán ghi:
A B C D
1. Nợ TK 211: 1 250 000 000 1. Nợ TK 211: 1 400 000 000 1. Nợ TK 211: 1 400 000 000 Không bút toán nào đúng
Có TK 217: 1 100 000 000 Có TK 217: 1 250 000 000 Có TK 217: 1 250 000 000
Có TK 112: 150 000 000 Có TK 112: 150 000 000 Có TK 112: 150 000 000
2. Nợ TK 2147: 1 200 000 000 2. Nợ TK 2141: 1 200 000 000 2. Nợ TK 2147: 1 200 000 000
Nợ TK 2141: 1 200 000 000 Nợ TK 2147: 1 200 000 000 Nợ TK 2141: 1 200 000 000