Tài liệu Đáp Án Hóa Khối A Năm 2006 doc - Pdf 83

1/5
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2006

Môn: HÓA HỌC, khối A
(Đáp án -Thang điểm có 05 trang)

CÂU Ý NỘI DUNG ĐIỂM
I 2,00
1 Viết PTHH các phản ứng điều chế (0,50 điểm)
a) Điều chế Cu từ Cu(OH)
2
và CO:
Cu(OH)
2
═ CuO + H
2
O
CuO + CO ═ Cu + CO
20,25

b) Điều chế CaOCl
2
từ CaCO
3

0,25
2 Trình bày cách nhận biết 6 dung dịch (0,75 điểm)

+ Dùng giấy quì tím nhận biết được:
- Dung dịch NaOH và dung dịch Na
2
CO
3
làm giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh.
- Dung dịch H
2
SO
4
làm giấy quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
- Ba dung dịch Na
2
SO
4
, NaCl, BaCl
2
không làm đổi màu giấy quỳ tím.

0,25
+ Nhỏ vài giọt dung dịch H
2
SO
4
vào 2 ống nghiệm đựng dung dịch NaOH và dung dịch Na
2
CO

2
SO
4
, NaCl, BaCl
2
.
- Ống nghiệm nào có kết tủa trắng là ống đựng dung dịch BaCl
2
:
H
2
SO
4
+ BaCl
2
= BaSO
4


+ 2HCl
- Hai ống còn lại đựng dung dịch Na
2
SO
4
, NaCl.
0,25


)
2
= 2CuO + 4NO
2
+ O
2

4NO
2
+ O
2
+ 2H
2
O = 4HNO
3
0,25
+ Tính pH của dung dịch dung dịch Y (HNO
3
):
Số mol
32
6,58
Cu(NO ) = = 0,035 (mol)
188
.
Gọi số mol Cu(NO
3



+- 1
0,03
[H ] = = 10 (mol/l)
0,3

pH = 1.

0,25
II

2,00
1 Xác định CTCT của A
1
, A
2
, A
3.
Viết PTHH các phản ứng tạo thành cao su Buna từ A
2
(0,50 điểm) + Xác định CTCT của A
1
, A
2
, A
3

2

. 0,25
t
o
t
o
t
o
đpmn


OH


OH


OH
t
o

H
m
N, số mol là a, ta có:
C
n
H
m
N + (n +
m
4
) O
2

⎯⎯→
nCO
2
+
m
2
H
2
O +
1
2
N
2

CO
2
+ Ca(OH)

N
.
0,25

b) CTCT có thể có của B và gọi tên

CH
3
─ CH
2
─ CH
2
─ NH
2

n - Propylamin
CH
3
─ CH ─ NH
2

Isopropylamin
CH
3

X
1
là CH
3
Cl X
2
là CH
3
OH X
3
là CH ≡ CH
X
4
là X
5
là X
6
là 0,25
+ Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá:
(1) CH
4
+ Cl
2

⎯⎯→
CH
3
(6) + Br
2

⎯⎯→
+ HBr (7) + 2NaOH (đặc)
⎯⎯→
+ NaBr + H
2
O (8) + HCl
⎯⎯→
+ NaCl
0,25
III

2,00


2
O (2)
Cu + 2H
2
SO
4
(đặc, nóng) = CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O (3) 0,25 2Al + 3H
2
SO
4
(loãng) = Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2

Fe
t
o
, p
xt, t
o
xt, t
o
CH
2
CH CH CH
2CH
2
CH CH CH
2

n
Br

Br

ONa

OH

0,25
Giải hệ 3 phương trình (a), (b), (c), được: x = 0,2 (mol), y = 0,15 (mol), z = 0,15 (mol) 0,25
Thành phần phần trăm theo khối lượng của:

- Nhôm:

0,2.27
.100
23,4
=
23,08 (%)- Sắt:

0,15.56
.100
23, 4
= 35,90 (%)- Đồng:

100 - 23,08 - 35,90
=
41,02 (%)


O (8)

0,25
Số mol H
2
SO
4
loãng ban đầu = 0,85.1 = 0,85 (mol)
Số mol H
2
SO
4
đã phản ứng ở (4), (5)
0,2.3
= + 0,15 = 0,45 (mol)
2


số mol H
2
SO
4
còn lại = 0,85 - 0,45 = 0,4 mol

số mol H
+
còn lại = 0,4.2 = 0,8 mol.
Số mol H
+
cần cho Cu và Fe

Số mol NaNO
3
= 0,15 (mol)


m = 0,15.85 = 12,75 gam
. 0,25
IV 2,00

1 Xác định CTCT của X và tính giá trị p (1,00 điểm)

Đặt công thức của rượu X là RCH
2
OH, của axit cacboxylic đơn chức Y là C
n
H
m
COOH, công thức este Z sẽ
là C
n
H
m
COOCH
2
R. Gọi x, y, z là số mol X, Y, Z trong 0,13 mol hỗn hợp E, ta có:
C
n

2
OH + CuO
⎯⎯→
RCHO + Cu + H
2
O (3)
RCHO + Ag
2
O
⎯⎯→
RCOOH + 2Ag↓ (4)
(Hoặc RCHO + 2[Ag(NH
3
)
2
]OH
⎯⎯→
RCOONH
4
+ 2Ag↓ + 3NH
3
+ H
2
O) (4')

0,25
- Số mol hỗn hợp E: x + y + z = 0,13 (a)
- Số mol Y, Z phản ứng theo (1), (2): y + z = 0,05.1 = 0,05 (b)
- Số mol Ag:
43,2

+ 4Ag↓ + 6NH
3
+ 2H
2
O) (5')
- Số mol Ag: 4x + 4z = 0,4 hay x + z = 0,1 (c')
Giải hệ 3 phương trình (a), (b), (c'), được: x = 0,08 (mol), y = 0,03 (mol), z = 0,02 (mol).
- Vì anđehit F là HCHO nên CTCT của X là
CH
3
OH
.
- Khối lượng CH
3
OH:
p =
32(x + z) = 32.0,1 =
3,2 gam
.
0,25
t
o
t
o

O (6)
C
n
H
m
COOH +
4n + m + 1
4
O
2

⎯⎯→
(n + 1) CO
2
+
m + 1
2
H
2
O (7)
C
n
H
m
COOCH
3
+
4n + m + 7
4
O

z
5,94
= 0,33
18
=
(e) 0,25
Thay x = 0,08; y = 0,03; z = 0,02 vào từng phương trình và giải 2 phương trình (d), (e), được n = 2 và m = 5
CTCT của
Y là CH
3
─ CH
2
─ COOH
và CTCT của
Z là CH
3
─ CH
2
─ COOCH
3

0,25

+ Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp E:
Khối lượng của 0,13 mol hỗn hợp E là: 0,08.32 + 0,03.74 + 0,02.88 = 6,54 gam. Thành phần phần trăm
theo khối lượng của :


(0,25 điểm) 4FeS
2
+ 11O
2
= 2Fe
2
O
3
+ 8SO
2

4FeCO
3
+ O
2
= 2Fe
2
O
3
+ 4CO
2

Vì tỉ lệ khối lượng phân tử của B
1
và B
2
là 11 : 16 = 44 : 64, nên

+ KOH
= KHCO
30,25
K
2
CO
3
+ BaCl
2
= BaCO
3
+ 2KCl
2KHCO
3
+ 2NaOH = Na
2
CO
3
+ K
2
CO
3
+ 2H
2

Vì Y phản ứng với CuO đun nóng tạo thành hợp chất có phản ứng tráng gương và Y thoả mãn sơ đồ
chuyển hoá, nên Y là rượu bậc 1 và trong phân tử Y có nhân benzen. Ứng với CTPT C
8
H
10
O, CTCT của Y
sẽ là:

0,25 + PTHH của các phản ứng:
C
6
H
5
CH
2
CH
2
OH + CuO
⎯⎯→
C
6
H
5
CH

2
OH
⎯⎯→
C
6
H
5
CH = CH
2
+ H
2
O

n C
6
H
5
CH = CH
2

⎯⎯→

o
CH CH
2
C
6
H
5
n

─ CH
2
─ CH
2
─ OH
5/5
4 Xỏc nh cỏc CTCT cú th cú ca E
1
, E
2
v vit PTHH cỏc phn ng (0,50 im)

+ Cỏc CTCT cú th cú ca E
1
, E
2
:
- Cỏc CTCT cú th cú ca
E
1
l:

2
N CH
2
CH
2
COOH + NaOH

H
2
N CH
2
CH
2
COONa + H
2
O
+ NaOH

+ H
2
O H
2
N CH
2
COOCH
3
+ NaOH

NO
3
+ NaOH = NH
3
+ NaNO
3
+ H
2
O
FeS + H
2
SO
4

loóng
= H
2
S + FeSO
4

Khớ A l Cl
2
, khớ B l NH
3
, khớ D l H
2
S.

+ 2H
2
O + CuSO
4
= Cu(OH)
2
+ (NH
4
)
2
SO
4

Cu(OH)
2
+ 4NH
3
= [Cu(NH
3
)
4
](OH)
2 0,25
2 Hin tng v PTHH cỏc phn ng di dng phõn t v ion rỳt gn (0,50 im)

4
+ H
2
O
Cr
2
O
7
2-
+ 2OH
-
= 2CrO
4
2-
+ H
2
O 0,25

b) Nh dung dch H
2
SO
4
loóng vo dung dch Na
2
CrO
4
:

4
+ H
2
O
2CrO
4
2-
+ 2H
+
= Cr
2
O
7
2-
+ H
2
O
0,25
3 Vit PTHH cỏc phn ng theo s chuyn hoỏ (0,50 im)

(1) C
6
H
6
+ C
2
H

+ HCl
(3) C
6
H
5
CHClCH
3
+ NaOH

C
6
H
5
CH(OH)CH
3
+ NaCl 0,25

(4) C
6
H
5
CH(OH)CH
3
+ CuO

C
6

O

C
6
H
5
C(OH)(CH
3
)COOH + NH
3
0,25
4 Nờu hin tng, vit PTHH v nờu ng dng ca cỏc phn ng (0,50 im)

+ Hin tng:
- Cho vi git vụi sa vo cc ng dung dch saccaroz, khuy nh s cú hin tng: vụi sa mu trng
c chuyn thnh trong sut, khụng mu.
- Khi thi khớ CO
2
vo dung dch ny s thy xut hin kt ta.

0,25 + PTHH v ng dng:
C
12
H

C
12
H
22
O
11
+ CaCO
3
+ 2H
2
O
Hai phn ng ny c ng dng trong vic tinh ch ng. 0,25 Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì đợc đủ điểm từng phần nh đáp án quy định.

t
o
t
o
,xt
askt
t
o

t
o


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status