Giao an lop ghep 45 tuan 31 - Pdf 84

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 31</b>


Ngày soạn 8/4/2010 Ngày dạy : Thứ hai ngày 12/4/ 2010
L4 Tập đọc Tiết 61 Ăng – co - vát - GD BVMT


L5 Đạo đức Tiết 31 Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên (T2) – GD BVMT


TĐ4 TĐ5


I Mục đích – Yêu cầu
1 – Kiến thức:


- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài.


- Hiểu nội dung của bài : Ca ngợi ng – co Vát ,
một cơng trình kiến trúc và điêu khắ tuyệt diệu
của nhân dân Khơ - me.


2 – Kó năng:


- Đọc lưu lốt bài văn . Biết đọc diễn cảm bài
văn thể hiện tình cảm kính phục , ngưỡng mộ với
một cơng trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu.
3 – Thái độ :


- Giáo dục HS yêu thiên nhiên , yêu các cảnh đẹp
và kính phục tài năng của con người .


* GDBVMT: Giữ gìn vệ sinh khi tham quan, yêu
mến cảm phục kỳ quan thế giới.



2. Kĩ năng: - Học sinh biết sử dụng hợp lí tài
nguyên thiên nhiên nhằm phát triển môi trường
bền vững.


3. Thái độ: - Học sinh có thái độ bảo vệ và giữ
gìn tài nguyên thiên nhiên.


* GDBVMT: Bảo vệ các tài ngun thiên nhiên ở
địa phương.


II. Chuẩn bị:


GV: Ảnh về tài nguyên thiên nhiên ở địa phương,
nước ta.


HS: SGK Đạo đức 5


III. Các hoạt động:
1. ổn định:


2. Bài cũ:


<b>-</b> Em cần làm gì góp phần bảo vệ tài nguyên
thiên nhieân.


3. Giới thiệu bài mới:


Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên (tiết 2).
*. Phát triển các hoạt động:



- Phong cảnh khu đền lúc hồng hơn có gì đẹp ?
d – Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm


- GV đọc diễn cảm đoạn <i>Lúc hồng hơn….từ các</i>
<i>ngách..</i>


4 – Củng cố – Dặn doø
- ÚRút nội dung bài


- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt.
- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn .
- Chuẩn bị : Con chuồn chuồn nước.


<b>-</b> Dầu khí Vũng Tàu.


<b>-</b> Mỏ A-pa-tít Lào Cai.


* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm theo bài tập 5/
SGK.


Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại.


<b>-</b> Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho nhóm học sinh
thảo luận bài tập 5.


<b>-</b> Kết luận: Có nhiều cách sử dụng tiết kiệm tài
nguyên thiên nhiên.


* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo bài tập 6/
SGK.


- HS nắm được nhà Nguyễn ra đời trong hồn cảnh
nào, Kinh đơ đóng ở đâu, Và một số ông vua đầu
thời Nguyễn.


3.Thái độ:


<b>I</b>. Mục tiêu:


1. Kiến thức: - Giúp học sinh củng cố có kĩ năng
thực hiện phép trừ các số tự nhiên, các số thâp phân,
phân số và ứng dụng trong tính nhanh, trong giải bài
tốn.


2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng tính nhanh, vận
dụng vào giải tốn hợp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- u thích tìm hiểu lịch sử dân tộc.
II Đồ dùng dạy học :


- Một số điều luật của Bộ luật Gia Long (nói về sự
tập trung quyền hành và những hình phạt đối với
mọi hành động phản kháng nhà Nguyễn)


III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1/ Ổn định:


2/ Bài cũ: Vua Quang Trung trọng dụng người tài
- Vua Quang Trung đã có những chính sách gì về
kinh tế ? Nội dung và tác dụng của các chính sách

thành văn) tức là: khơng đặt tể tướng, khơng lập
hồng hậu, không lấy trạng nguyên trong thi cử,
khơng phong tước vương cho người ngồi họ vua
Các vua nhà Nguyễn bảo vệ quyền lợi của mình
bằng bộ luật hà khắc nào?


Vì sao các vua nhà Nguyễn khơng muốn chia sẻ
quyền lợi của mình cho ai?


Từ việc đặt luật pháp, thay đổi các cơ quan, đến


xaùc, cẩn thận.
II. Chuẩn bị:


+ GV: Thẻ từ để học sinh thi đua.
+ HS: Bảng con.


III. Các hoạt động:
1. ổn định :


2. Baøi cũ: Phép cộng.


<b>-</b> GV nhận xét – cho điểm.


3. Giới thiệu bài: “Ôn tập về phép trừ”.
Phát triển các hoạt động:


 Hoạt động 1: Luyện tập.
Bài 1:




Để bảo vệ uy quyền tuyệt đối của nhà vua, các vua
triều Nguyễn đã đặt ra các hình phạt như thế nào?
4/ Củng cố - Dặn dò:


- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong SGK
Tìm đọc: Các vua đời nhà Nguyễn


Chuẩn bị bài: Kinh thành Huế


4: Củng cố _ dặn dị


- Về ôn lại kiến thức đã học về phép trừ. Chuẩn bị:
Luyện tập.


Nhận xét tiết học.


L4 Toán Tiết 151 Thực hành (TT)


L5 Lịch sử Tiết 31 Sự hình thành và phát triển của địa phương.


TĐ4 TĐ5


I - MỤC TIÊU :
Giúp HS :


Biết cách vẽ bản đồ (có tỉ lệ cho trước), một đoạn
thẳng AB (thu nhỏ) biểu thị đoạn thẳng AB có độ
dài thật cho trước .



Học sinh biết nguồn gốc và sự hình thành của
xã mình, huyện mình đang sống. Hiểu về con
người và thân thế của ông Thoại Ngọc Hầu ,
ông là người có công lớn trong việc chấn giữ và
khai phá vùng đất Ân Giang . Ơng là người có
cơng lớn trong việc đào kêng Vĩnh Tế .


II Chuẩn Bị


Giáo viên : Tư liệu lịch sử
Học sinh :


III các hoạt động dạy học
1/ ổn định


2/ bài cũ


YC học sinh nêu :


Nhà máy thủy điện hịa bình ra đời có tác dụng
gì /


HS trả lời


Giáo viên nhận xét
3/ Bài mới


Giới thiệu ; Giáo viên ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động 1



Học sinh nhắc lại nhữ hiểu biết của minh về địa
phương. Giáo viên nhắc HS chuẩn bị bài ở nhà .


L4 Đạo đức Tiết 31 Bảo vệ môi trừơng (T2) – GD BVMT
L5 Tập đọc Tiết 61 Công việc đầu tiên


TĐ4 TĐ5


I - Mục tiêu - Yêu cầu
1 - Kiến thức :


- HS hiểu con người phải sống thân thiện với mơi
trường vì cuộc sống hơm nay và mai sau. Con
người có trách nhiệm giữ gìn mơi trường trong
sạch.


2 - Kó năng :


- HS biết bảo vệ , giữ gìn mơi trường trong sạch .
3 - Thái độ :


- Đồng tình , ủng hộ những hành vi bảo vệ môi
trường.


- GDBVMT ởđịa phương.
II - Đồ dùng học tập
GV : - SGK
HS : - SGK


III – Các hoạt động dạy học

Yêu cầu học sinh đọc và nêu nội dung bái : Tà áo
dài việt nam .


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

+ Kể những việc mà em đã làm trong tuần qua đã
thực hiện luật lệ an tồn giao thơng


3 - Dạy bài mới
: Giới thiệu bài


- GV giới thiệu , ghi bảng.
*Hoạt động 1 : Trao đổi ý kiến
- Cho thảo luận theo cặp .


- GV kết luận : Môi trường rất cần thiết cho cuộc
sống con người . Vậy chúng ta cần làm gì để bảo
vệ mơi trường ?


Thảo luận nhóm ( Thông tin trang 43,44, SGK )
- Chia nhóm


- GV kết luận :


+ Đất bị xói mịn : Diện tích đất trồng trọt sẽ
giảm, thiếu lương thực , sẽ dẫn đến nghèo đói .
+ Dầu đổ vào đại dương : gây ô nhiễm biển, các
sinh vật biển bị chết hoặc bị nhiễm bệnh, người bị
nhiễm bệnh.


+ Rừng bị thu hẹp : lượng nước ngầm dự trữ giảm,
lũ lụt, hạn hán xảy ra ; giảm hoặc mất hẳn các

Giới thiệu : giáo viên ghi tựa bài lên bảng .
*Hoạt động 1 : Luyện đọc và tìm hiểu bài
Yêu cầu học sinh khá đọc cả bài


HS nêu cách chia đoạn
Giáo viên nhận xét


Yêu cầu đọc nối tiếp theo đoạn


Lần 1 : Rút từ khó ( truyền đơn , chớ , rủi , lính mã
tà , thốt ly )


Lần 2 : Giải nghĩa tử


Lần 3 : giáo viên nêu giọng đọc từ đoạn yêu càu hc5
sinh đọc


Yêu cầu học sinh trao đổi các câu hòi trong SGK
HSbáo cáo – giáo viên chốt lại


* Hoạt động 2 : luện đọc diễn cảm


Yêu cầu 3 học sinh đọc theo cách phân vai 3 đoạn .
GV treo bảng phụ và hướng dẫn hs đọc phân vai .
HS thi đọc theo cặp


Thi đọc trước lớp


4/ củng cố - dăn dò



2. Kieåm tra bài cũ:


HS viết lại vào bảng con những từ đã viết
sai tiết trước.


Nhận xét phần kiểm tra bài cũ.
3. Bài mới: Nghe lời chim nói


Hoạt động 1: Giới thiệu bài


<i>Giáo viên ghi tựa bài</i>.


Hoạt động 2: <i>Hướng dẫn HS nghe viết</i>.
a. Hướng dẫn chính tả:


Giáo viên đọc đoạn viết chính tả.
Học sinh đọc thầm đoạn chính tả


Cho HS luyện viết từ khó vào bảng con: <i>lắng</i>
<i>nghe, nối mùa, ngỡ ngàng, thanh khiết, thiết tha.</i>
b. Hướng dẫn HS nghe viết chính tả:


Nhắc cách trình bày bài bài thơ 5 chữ.
Giáo viên đọc cho HS viết


Giáo viên đọc lại một lần cho học sinh sốt lỗi.


I. Mục tiêu:


1. Kiến thức: - Hệ thống lại một số hình thức

 Giáo viên kết luận:


<b>-</b> Thực vật và động vật có những hình thức sinh
sản khác nhau


 Hoạt động 2: Thảo luận.
Phương pháp: Thảo luận.


<b>-</b> Giáo viên yêu cầu cả lớp thảo luận câu hỏi
 Giáo viên kết luận:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>



Hoạt động 3: <i>Chấm và chữa bài.</i>
Chấm tại lớp 5 đến 7 bài.


Giáo viên nhận xét chung


Hoạt động 4: <i>HS làm bài tập chính tả </i>
HS đọc yêu cầu bài tập 2b và 3b.


Giáo viên giao việc
Cả lớp làm bài tập


HS trình bày kết quả bài tập


Bài tập 2b: HS thi tìm từ láy có thanh hỏi, thanh
ngã.


<i>(HS tìm khoảng 15 từ)</i>

TĐ4 TĐ5


I - MỤC ĐÍCH YÊU CẦU


1. Hiểu được thế nào là trạng ngữ .


2. Biết nhận diện và đặt được câu có trạng ngữ .


II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC


Bảng phụ viết các câu văn ở BT1 (phần luyện
tập).


III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Ổn định:


2/ Bài cũ:


GV yêu cầu HS sửa bài làm về nhà.
GV nhận xét


3/ Bài mới:


I. Mục tiêu:


1. Kiến thức: - Củng cố việc vận dụng kĩ năng
cộng trừ trong thực hành tính và giải tốn.


2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng tính và giải toán
đúng.

và thời gian.


Hoạt động 3: Ghi nhớ
Hai HS đọc ghi nhớ.
Hoạt động 4: Luyện tập
Bài tập 1:


HS đọc yêu cầu và làm vào VBT


Nhắc HS lưu ý: bộ phận trạng ngữ trả lời cho các
câu hỏi Khi nào? Ở đâu? Vì sao? Để làm gì?
GV chốt lại trạng ngữ: <i>Ngày xưa. Trong vườn. Từ </i>
<i>tờ mờ sáng.Vì vậy, mỗi năm. </i>


Bài tập 2:


HS thực hành viết một đoạn văn ngắn về một lần
đi chơi xa, trong đó có ít nhất 1 câu dùng trạng
ngữ.


HS đổi nhau sửa bài.
GV theo dõi, nhận xét
4 / Củng cố - Dặn dò:
GV nhận xét tiết học.


Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ Chuẩn bị
bài:


 Hoạt động 1: Thực hành.
Bài 1:

vị:


Bài 5:


<b>-</b> Nêu yêu cầu.


<b>-</b> Học sinh có thể thử chọn hoặc dự đốn.


4. Tổng kết - dặn dò:


<b>-</b> Làm bài 3, 4, 5 ở VBT.


<b>-</b> Chuẩn bị: Phép nhân.
Nhận xét tiết học.


L4 Khoa học Tiết 61 Trao đổi chất ở thực vật
L5 Chính tả Tiết 31 Tà áo dài Việt Nam


TĐ4 TĐ5


I- MỤC TIÊU:


Sau bài này học sinh biết:


-Kể ra những gì thực vật phải thường xuyên lấy từ
môi trường và thải ra môi trường trong quá trình
sống


-Vẽ và trình bày sơ đồ trao đổi khí và sơ đồ trao



môi trường và thải ra mơi trường trong q trình
sống.


-Quá trình trên gọi là gì?
Kết luận:


Thực vật pải thường xun lấy từ mơi trường các
chất khống, khí các-bơ-níc, nước khí ơ-xi và thải
ra hơi nước, khí các-bơ-níc, chất khống
khác….Q trình đố được gọi là quá trình trao đổi
chất giữa thực vật với môi trường.


Hoạt động 2:Thực vật vẽ sơ đồ trao đổi chất ở
thực vật


-Chia nhóm, phát giấy bút vẽ cho các nhóm.


4 Củng cố- dặn dị:


Thế nào là q trình “Trao đổi chất ở thực vật”?


hiệu, huân chương, viết đúng trình bày đúng bài
chính tả Cơ gái của tương lai.


3. Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ,
giữ vở.


II. Chuẩn bị:


+ GV: Bảng phụ, SGK.


<b>-</b> Giáo viên gợi ý: Những cụm từ in nghiêng trong
đoạn văn chưa viết đúng quy tắc chính tả, nhiệm
vụ của các em nói rõ những chữ nào cần viết hoa
trong mỗi cụm từ đó và giải thích lí do vì sao phải
viết hoa.


<b>-</b> Giáo viên nhận xét, chốt.
Bài 3:


<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn học sinh xem các huân
chương trong SGK dựa vào đó làm bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Chuẩn bị bài sau, nhận xét tiết học. <b>-</b> Chuẩn bị: “Ôn tập quy tắc viết hoa (tt)”.
Nhận xét tiết học


L4 Toán Tiết 152 Ôn tập về số tự nhiên
L5 LTVC Tiết 61 MRVT : Nam và nữ


TĐ4 TĐ5


I - MUÏC TIÊU :
Giúp HS ôn tập về :


Đọc, viết số trong hệ thập phân.


Hàng và lớp; giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị
trí của chữ số trong một số cụ thể.


Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó.


- Củng cố việc nhận biết vị trí của từng chữ số
theo hàng & lớp.


- Yêu cầu HS nhắc lại: Lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp
triệu gồm những hàng nào?


HS tư làm bài, chữa bài
Bài tập 4:


I. Mục tiêu:


1. Kiến thức: - Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm
Nam và Nữ: Biết được các từ chỉ phẩm chất đáng
quý cùa phụ nữ Viẹt Nam, các câu tục ngữ ca ngợi
phẩm chất của phụ nữ Việt Nam.


2. Kĩ năng: - Tích cực hố vốn từ bằng cách tìm
được hồn cảnh sử dụng các câu tục ngữ đó.
3. Thái độ: - Tơn trọng giới tính của bạn, chống
phân biệt giới tính.


II. Chuẩn bò:


+ GV: - Bút dạ + một số tờ phiếu khổ to viết sẵn
nội dung BT1a để học sinh các nhóm làm bài
BT1a, b, c.


- Bảng phụ viết sẵn lời giải cho BT1a, b, c.
+ HS:


<b>-</b> u cầu học sinh đọc thuộc lịng các câu tục
ngữ trên.


Bài 3:


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

HS tự làm và chữa bài.
Bài tập 5:


Yêu cầu HS viết số thích hợp vào chỗ trống.
4/ Củng cố - Dặn dò:


Chuẩn bị bài: Ôn tập về số tự nhiên (tt)
Làm bài trong SGK


<b>-</b> Giáo viên nhận xét, kết luận những học sinh
nào nêu được hoàn cảnh sử dụng câu tục ngữ
đúng và hay nhất.


<b>-</b> Chú ý: đáng giá cao hơn những ví dụ nêu hồn
cảnh sử dụng câu tục ngữ với nghĩa bóng.


4. Tổng kết - dặn dò:


<b>-</b> u cầu học sinh học thuộc lịng các câu tục
ngữ ở BT2.


<b>-</b> Chuẩn bị: “Ôn tập về dấu câu (dấu phẩy – trang
151)”.




2. Phần cơ bản:
a. Mơn tự chọn:


- Đá cầu


+ Ơn chuyển cầu theo nhóm 2 người
+ Thi tống cầu bằng đùi


- Ném bóng
b. Nhảy dây :


- Nhắc lại cách nhảy
- Điều khiển tập luyện


3. Phần kết thúc:


6-10’
1‘
1’
2,3’
18-22’
9-11’
9-11’
4-5’
4-5’
9-11’
9-11’
4-6’
1-2’

2 – Kó năng


- Đọc lưu lốt tồn bài . Biết đọc diễn cảm bài
văn với giọng ngạc nhiên , nhấn giọng các từ ngữ
miêu tả vẻ đẹp của chú chuồn chuồn ; biết thay
đổi giọng linh hoạt phù hợp với nội dung từng
đoạn ( lúc tả chú chuồn chuồn đậu một chỗ , lúc
tả chú tung cánh bay .


3 – Thái độ


- Giáo dục HS yêu thiên nhiên , yêu các cảnh đẹp
, yêu đất nước Việt Nam.


II Đồ dùng dạy – học:


- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK .
- Tranh , ảnh chuồn chuồn.


- Bảng phụ viết sẵn các câu trong bài cần hướng
dẫn HS luyện đọc diễn cảm.


III Các hoạt động dạy – học
1 – Ổn định:


2 – Bài cũ : Aêng – co Vaùt


- 2 , 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài .
3 – Bài mới




Giới thiệu bài


<b>HĐ 1:Tìm </b>chọn nội dung đề tài .MT:Hướng dẫn HS


tìm chọn nội dung đề tài .


<b>Môi trường: </b>:


+ Tranh SGK.


+Trang phục giữa các binh chủng khác nhau


<b>-</b> +Đề tài phong phú : ước mơ của em, …


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

đẹp và mới mẻ . Các em hãy đọc bài văn để thấy
được nghệ thuật miêu tả của tác giả.


b – Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS luyện đọc


- GV nghe và nhận xét và sửa lỗi luyện đọc cho
HS.


- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ khó.
- Đọc diễn cảm cả bài.


c – Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài
* Đoạn 1 : … như còn đang phân vân


- Chuồn chuồn nước được miêu tả bằng những


<b>HĐ 2: Cách </b>vẽ tranh


MT:Biết cách vẽ .


<b>GV giới thiệu một số tranh ảnh về đề tài </b>


<b>GV gợi ý để HS nhận ra cách vẽ tranh </b>:


-Vẽ hình ảnh chính là những hình ảnh, hoạt động cụ thể
nào đó theo ước mơ.


Vẽ các hình ảnh phụ sao cho hợp với nội dung ( bãi tập,
nhà, cây, núi , sông, xe, pháo ,…) …


- Vẽ màu có đậm, có nhạt phù hợp với nội dung đề tài .


<b>HĐ3</b>:<b> Thực hành </b>


<b>-</b> MT:Vẽ được tranh nói về đề tài ước mơ của


em.


Cho HS nhận xét về cách sắp xếp hình ảnh, cách vẽ hình
, vẽ màu ở một số bức tranh để HS nắm vững kiến thức .
+Cho HS xem các bức tranh giới thiệu trong SGK
- Nhắc HS cách vẽ từng bước


-Quan sát , giúp đỡ HS



đầu có cuối .


- Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn về ý
nghĩa câu chuyện .


- Lời kể tự nhiên, chân thật, có thể kết hợp
lời nói với cử chỉ, điệu bộ một cách tự nhiên.


2. Rèn kỹ năng nghe:


- Chăm chú theo dõi bạn kể truyện. Nhận
xét , đánh giá đúng lời kể


II – ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC


- Tranh ảnh về các cuộc du lịch, cắm trại,
tham quan của lớp (nếu có).


- Bảng lớp viết sẵn đề bài.


- Viết sẵn gợi ý 2(dàn ý cho 2 cách kể)
- Giấy khổ to viết tiêu chuẩn đánh giá bài


KC.


III – HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1/ ổn định


2/ Bài cũ



2. Kĩ năng: - Rèn học sinh kĩ năng tính nhân,
nhanh chính xác.


3. Thái độ: - Giáo dục học sinh tính chính xác,
cẩn thận.


II. Chuẩn bị:


+ GV: Bảng phụ, câu hỏi.
+ HS: SGK, VBT.


III. Các hoạt động:
1. Ổn định:


2. Bài cũ: Luyện tập.


<b>-</b> GV nhận xét – cho điểm.
3. Giới thiệu bài: “Phép nhân”.
. Phát triển các hoạt động:


 Hoạt động 1: Hệ thống các tính chất phép nhân.
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành.


<b>-</b> Giáo viên hỏi học sinh trả lời, lớp nhận xét.


<b>-</b> Giáo viên ghi bảng.


 Hoạt động 2: Thực hành


Bài 1: Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.


<b>-</b> Học sinh đọc đề.


<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh làm vào vở và sửa
bảng lớp.


Bài 4: Giải toán


<b>-</b> GV yêu cầu học sinh đọc đề.


<b>-</b> GV tổ chức cho học sinh làm vào vở
<b>-</b> 1học snh làm bảng phụ


<b>-</b> Giáo viên chữa và chấm bài
4. Tổng kết – dặn dò:


<b>-</b> Ơn lại kiến thức nhân số tự nhiên, số thập phân,
phân số.


<b>-</b> Chuẩn bị: Luyện tập.
Nhận xét tiết học.


L4 Mĩ thuật Tiết 31 Vẽ theo mẫu: Mẫu dạng hình trụ và hình cầu
L5 Tập đọc Tiết 62 Bầm ơi


TĐ4 TĐ5


I Muïc đích – Yêu cầu


<b>-</b> Hiểu được phong phú của đề Vẽ theo mẫu:

phụ để ghi những khổ thơ cần hướng dẫn học sinh
đọc diễn cảm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

2/ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS


3/ Bài mới:
Giới thiệu bài


<b>HĐ 1:Tìm </b>chọn vật mẫu thích hợp Mẫu dạng hình


trụ và hình cầu Giáo viên giới thiệu một số hình ảnh
trong SGK và SGV.


<b>HĐ 2: Cách </b>vẽ tranh


MT:Biết cách vẽ .


<b>GV giới thiệu một số tranh ảnh về đề tài </b>


<b>GV gợi ý để HS nhận ra cách vẽ tranh </b>:


-Vẽ tranh Mẫu dạng hình trụ và hình cầu .


Vẽ các hình ảnh phụ sao cho hợp với nội dung.


- Vẽ màu có đậm, có nhạt phù hợp với nội dung đề tài .


<b>HĐ3</b>:<b> Thực hành </b>


MT:Vẽ được tranh Mẫu dạng hình trụ và hình cầu


<b>-</b> Giáo viên kiểm tra 2 học sinh đọc lại truyện
Thuần phục sư tử,


trả lời câu hỏi về bài đọc.


<b>-</b> Giáo viên nhận xét, tuyên dương.
3. Giới thiệu bài mới: Bầm ơi.


 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải.


<b>-</b> Yêu cầu 1, 2 học sinh đọc cả bài thơ.


<b>-</b> Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài:
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.


Phương pháp: Thảo luận, giảng giải.


<b>-</b> Yêu cầu học sinh cả lớp đọc thầm bài thơ, trả
lời câu hỏi


( học sinh trao đổi cắp đơi )
 Hoạt động 3: Đọc diễn cảm.
Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải.


<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn học sinh biết đọc diễn
cảm bài thơ.


<b>-</b> Giáo viên đọc mẫu 2 khổ thơ.

GV nhận xét


3/ Bài mới:


Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:


Khi chữa bài, GV yêu cầu HS nêu cách so sánh
hai số.


Bài tập 2: So sánh rồi xếp thứ tự từ bé đến lớn.
HS làm vào vở


Bài tập 3: So sánh rồi xếp thứ tự từ lớn đến bé.
HS làm vào vở.


Bài tập 4: HS làm bảng con.
Bài 5: HS tự làm rồi chữa bài.
Hướng dẫn cách giải:


Ví dụ:


Các số chẵn lớn hơn 57 và bé hơn 62 là: 58; 60
Vậy x là : 58 ; 60


Yêu cầu HS tự làm


4/ Củng cố - Dặn dò:




 Hoạt động 1: Hướng dẫn hiểu u cầu của đề
bài.


Phương pháp: Đàm thoại.


<b>-</b> Nhắc học sinh lưu ý.


+ Câu chuyện em kể khơng phải lầ truyện em đã
đọc trên sách, báo mà là chuyện về một bạn nam
hay nữ cụ thể – một người bạn của chính em. Đó
là một người được em và mọi người quý mến.
+ Khác với tiết kể chuyện về một người bạn làm
việc tốt, khi kể về một người bạn trong tiết học
này, các em cần chú ý làm rõ nam tính, nữ tính
của bạn đó.


<b>-</b> Nói với học sinh: Theo gợi ý này, học sinh có
thể chọn 1 trong 2 cách kể:


+ Giới thiệu những phẩm chất đáng quý của bạn
rồi minh hoạ mổi phẩm chất bằng 1, 2 ví dụ.
+ Kể một việc làm đặc biệt của bạn.


 Hoạt động 2: Thực hành kể chuyện.


Phương pháp: Kể chuyện, thảo luận, đàm thoại.


<b>-</b> Giáo viên tới từng nhóm giúp đỡ, uốn nắn khi
học sinh kể chuyện.

HT: cá nhân


-Ổn định


-Bài cũ : Dàn đồng ca mùa hạ
-giới thiệu bài :


Thực hiện


HĐ1:Dạy hát
M T:hát và thể
hiện một số động
tác phụ hoạ
HT: nhóm,cả lớp


Giáo viên hát mẫu.
Dạy hát từng câu.


Học sinh tập hát theo tổ, cá nhân
Y/C cả lớp hát 2 lần


Cho từng nhóm lên trước lớp biểu diễn bài
hát kết hợp động tác phụ hoạ.


-Thực hiện


Hát theo lớp – theo tổ và
cá nhân


Hđ 2:Nghe nhạc

1. Ổn định :


2. Bài cũ:


3. Bài mới:


Giới thiệu:


Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát và chọn lọc
chi tiết miêu tả.


Bài tập 1,2.
GV chốt lại:


<i>Hai tai: to, dựng đứng..</i>
<i>Hai lỗ mũi: ươn ướt…..</i>
<i>………</i>


I. Mục tiêu:


1. Kiến thức: - Tiếp tục ơn luyện về dấu phẩy để
nắm vững các tác dụng của dấu phẩy, biết phân
tích chỗ sai, trong cách dùng dấu phẩy, biết chữa
lỗi dùng dấu phẩy trong các đoạn văn cụ thể.
2. Kĩ năng: - Hiểu tác hại nếu dùng sai dấu
phẩy, có ý thức thận trọng khi sử dụng dấu phẩy.
3. Thái độ: - Có ý thức dùng dấu phẩy thích
hợp khi viết văn.


II. Chuẩn bị:

<b>-</b> Giáo viên phát phiếu cho học sinh làm bài.


<b>-</b> Giáo viên nhận xét và yêu cầu học sinh nêu lại
tác dụng của dấu phẩy.


Bài 2:


<b>-</b> Đọc và trả lời câu hỏi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Bài tập 3:


GV treo một số ảnh con vật.


Lưu ý HS: Đọc kĩ 2 ví dụ trong SGK để hiểu bài.
Viết lại những từ ngữ miêu tả theo hai cột.
HS và giáo viên nhận xét.


4. Củng cố – dặn dò:
Nhận xét tiết học.


<i>Lời xã</i> : “Bị cày khơng được thịt”


<i>Lời anh hàng thịt</i> : “Bị cày khơng được, thịt”
b) Để khơng sửa được, cần viết như sau:


Bị cày, khơng được thịt.
Bài 3:


<b>-</b> Sửa lại vị trí dấu phẩy.




Bốn băng giấy – mỗi băng chỉ viết một câu chỉ có
trạng ngữ chỉ nơi chốn ở BT3 (phần luyện tập )


III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Ổn định :


2/ Bài cũ:


GV yêu cầu HS sửa bài làm về nhà.
GV nhận xét


3/ Bài mới:
Giới thiệu


I. Mục tiêu:


1. Kiến thức: - Giúp học sinh củng cố về ý nghĩa
phép nhân, vận dụng kĩ năng thực hành phép
nhân trong tìm giá trị của biểu thức và giải bài
tốn tính giá trị của biểu thức và giải bài toán.
2. Kĩ năng: - Rèn kỹ năng tính đúng.


3. Thái độ: - Giáo dục tính chính xác, khoa học,
cẩn thận.


II. Chuẩn bị:


+ GV:Bảng phụ, hệ thống câu hỏi.



Hoạt động 3: Luyện tập


Cách thực hiện như bài tập trên.
Bài tập 1:


<i>Trước rạp. Trên bờ. Dưới những mái nhà ẩm nước.</i>
Bài tập 2:


GV nhắc HS : phải thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn
cho câu.


GV cho 3 HS lên bảng làm vào phiếu.
Câu a: Ở nhà,


Câu b: Ở lớp,
Câu c: Ngoài vườn.
Bài tập 3:


HS đọc nội dung bài tập.
HS làm tương tự bài tập 2
4 / Củng cố - Dặn dò:
GV nhận xét tiết học.


Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ
Chuẩn bị bài:


. Phát triển các hoạt động:
 Hoạt động 1:


<b>-</b> Giaùo viên yêu cầu ôn lại cách chuyển phép


TĐ4 TĐ5


I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức:


HS biết vùng biển nước ta là một bộ phận
của biển Đông, một vài nét về các đảo.


I. Mục tiêu:


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

2.Kó năng:


HS chỉ trên bản đồ Việt Nam vị trí vịnh Bắc
Bộ, vịnh Hạ Long, vịnh Thái Lan, các đảo &
quần đảo Cái Bàu, Cát Bà, Phú Quốc, Cơn
Đảo, Hồng Sa, Trường Sa.


Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu của
biển & đảo, quần đảo của nước ta.


Biết vai trị của biển Đơng, các đảo, quần
đảo đối với nước ta.


3.Thái độ:


Ln có ý thức bảo vệ mơi trường biển, ranh
giới biển của nước ta.


II.CHUẨN BỊ:

- Đọc một bài văn tả cảnh, biết phân tích trình tự của
bài văn nghệ thuật quan sát và thái độ của người tả.
2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, phân tích.


3. Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích cảnh vật
xung quanh và say mê sáng tạo.


II. Chuẩn bị:


GV: - Những ghi chép của học sinh – liệt kê
những bài văn tả cảnh em đã đọc hoặc đã viết
trong học kì 1.


- Giấy khổ to liệt kê những bài văn tả cảnh học
sinh đã đọc hoặc viết trong học kì 1.


+ HS:


III. Các hoạt động:
1. Ổn định: Hát
<b>-</b> 2. Bài cũ:


<b>-</b> Giáo viên chấm vở dán ý bài văn miệng (Hãy
tả một con vật em yêu thích) của một số học sinh.


<b>-</b> Kiểm tra 1 học sinh dựa vào dàn ý đã lập, trình
bày miệng bài văn.


3. Giới thiệu bài mới:



Nam có đặc gì?


Các đảo, quần đảo của nước ta có giá trị gì?
GV cho HS xem ảnh các đảo, quần đảo, mô tả
thêm về cảnh đẹp, giá trị kinh tế & hoạt động của
người dân trên các đảo, quần đảo của nước ta.
GV sửa chữa giúp HS hồn thiện phần trình bày.
4/ Củng cố – dăn dị


GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong SGK
Chuẩn bị bài: Khai thác khoáng sản & hải sản ở
vùng biển Việt Nam.


đã đọc trong các tiết Tập làm văn từ tuần 1 đến tuần 11
của sách. Sau đó, lập dàn ý cho 1 trong các bài văn đó.


<b>-</b> Giáo viên nhận xét.


<b>-</b> Treo bảng phụ liệt kê những bài văn tả cảnh học
sinh đã đọc, viết.


<b>-</b> Giáo viên nhận xét.


 Hoạt động 2: Phân tích trình tự bài văn, nghệ thuật
quan sát và thái độ người tả.


Phương pháp: Động não.


<b>-</b> Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải đúng.



- Sự phân bố dân cư.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Bảng phụ


III Các hoạt động dạy - học
1/ Ổn định :


2/ Bài cũ: Ôn tập về số tự nhiên (tt)
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét


3/ Bài mới:


Hoạt động1: Giới thiệu bài


Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:


Trước khi làm bài, GV yêu cầu HS nêu lại các
dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9; GV giúp HS củng
cố lại dấu hiệu chia hết cho 2, 5 (xét chữ số tận
cùng); cho 3, 9 (xét tổng các chữ số của số đã
cho)


Bài tập 2:


Khi chữa bài, GV u cầu HS nêu lại dấu hiệu
của số chia hết cho cả 2 và 5 (tận cùng bằng 0)
Bài tập 3:



Hoạt động 2: Làm việc theo nhĩm
Giáo viên phát phiếu.


Đại diện nhóm trình bày.
Giáo viên nhận xét.


Hoạt động 3: Trưng bày tranh ảnh về địa phương
mình.


4/ Củng cố - Dặn dò:


Chuẩn bị bài: Ơn tập về các phép tính với số tự
nhiên


Làm bài trong SGK


Thể dục Tiết 62 : Môn tự chọn – Trị chơi : “Con sâu đo ”


I. Mục tiêu:


- Ơn một số nội dung mơn tự chọn.


- Ôn nhảy dây kiểu chân trước, chân sau. Yêu cầu tập đúng động tác và nâng cao


thành tích.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- Địa điểm: trên sân trường


- Phương tiện: Mỗi hs 1 dây nhảy và dụng cụ để tập môn tự chọn.
III. Nội dung và phương pháp lên lớp:

3.Phần kết thúc:


- GV cùng hs hệ thống bài
- Một số động tác hồi tĩnh
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát
- GV nhận xét đánh giá
- GV cùng hs hệ thống bài
- ĐỨng tại chỗ vỗ tay hát
- NHận xét lớp


6-10’
1‘


1’


2,3’


1’


18-22’
9-10’
9-11’


9-10’


4-6’


1-2’


2’

phát triển bình thường.


II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Hình trang 124,125 SGK.
-Phiếu học tập.


III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1/ ổn định :
2/ Bài cũ:


-Trong quá trình trao đổi chất, thực vật lấy vào và
thải ra nhũng gì?


3 Bài mới:
Giới thiệu:


Bài “Động vật cần cần gì để sống?”
Phát triển:




Hoạt động 1:Trình bày cách tiến hành thí nghiệm
động vật cần gì để sống


-Muốn biết thực vật cần gì để sống ta có thể làm
thí nghiệm như thế nào?


-Ta sẽ dùng kiến thức đó để chứng minh: động vật
cần gì để sống.



1. Ổn định:


2. Bài cũ:


<b>-</b> Giáo viên kiểm tra 1 học sinh trình bày dàn ý
một bài văn tả cảnh em đã đọc hoặc đã viết trong
học kì 1 (BT1, tiết Tập làm văn trước), 1 học sinh
làm BT2a (trả lời câu hỏi 2a sau bài đọc Buổi
sáng ở Thành phố Hồ Chí Minh).


3. Giới thiệu bài mới:


Trong tiết học hôm nay, các em tiếp tục ôn tập
về văn tả cảnh – thể loại các em đã học từ học kì
1. Tiết học trước đã giúp các em đã nắm được cấu
tạo của một bài văn tả cảnh, trình tự miêu tả,
nghệ thuật quan sát và miêu tả. Trong tiết học
này, các em sẽ thực hành lập dàn ý một bài văn tả
cảnh. Sau đó, dựa trên dàn ý đã lập, trình bày
miệng bài văn.


Hoạt động 1: Lập dàn ý.
Phướng pháp: Thảo luận.
Giáo viên lưu ý học sinh.


+ Về đề tài: Các em hãy chọn tả 1 trong 4 cảnh đã
nêu. Điều quan trọng, đó phải là cảnh em muốn tả
vì đã thấy, đả ngắm nhìn, hoặc đã quen thuộc.
+ Về dàn ý: Dàn ý bài làm phải dựa theo khung
chung đã nêu trong SGK. Song các ý cụ thể phải

<b>-</b> Nhận xét tiết học.


<b>-</b> Tính điểm cao cho những học sinh trình bày tốt
bài văn miệng.


<b>-</b> Yêu cầu học sinh về nhà viết lại vào vở dàn ý
đã lập, nếu có thể viết lại bài văn vừa trình bày
miệng trước nhóm, lớp.


L4 TLV Tiết 62 Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật
L5 Toán Tiết 155 Phép chia


TĐ4 TĐ5


I - MUÏC ĐÍCH ,YÊU CẦU :


Ơn lại kiến thức về đoạn văn qua bài văn miêu tả
con vật .


Biết thể hiện kết quả quan sát các bộ phận con
vật ; sử dụng các từ ngữ miêu tả để viết đoạn
văn .


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1. Ổn định:


2. Baøi cuõ:

+ HS: Bảng con.


III. Các hoạt động:
1. Ổn định:


2. Bài cũ: Luyện tập.


<b>-</b> Sửa bài 4 trang 74 SGK.


<b>-</b> Giáo viên chấm một số vở.


<b>-</b> GV nhận xét bài cũ.


3. Giới thiệu bài: “Ơn tập về phép chia”.
. Phát triển các hoạt động:


 Hoạt động 1: Luyện tập.
Phương pháp: Luyện tập.
Bài 1:


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<i>một chỗ)</i>


<i>Đoạn 2: Cịn lại</i>


<i>(Tả chú chuồn chuồn nước lúc tung cánh bay, kết </i>
<i>hợp tả cảnh đẹp của thiên nhiên theo cánh bay của</i>
<i>chuồn chuồn)</i>


Bài tập 2:
DH HS làm bài


<b>-</b> Yêu cầu học sinh giải vào vở
Bài 3:


<b>-</b> Nêu cách làm.


<b>-</b> u cầu học sinh nêu tính chất đã vận dụng?


4. Tổng kết – dặn dò:
- làm bài 4/ SGK 75.


<b>-</b> Chuẩn bị: Luyện tập.
Nhận xét tiết học.


L4 Toán Tiết 155 Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên
L5 Khoa học Tiết 62 Môi trường


TĐ4 TĐ5


I - MỤC TIÊU :


Giúp HS ơn tập về phép cộng, phép trừ các số tự
nhiên : Cách làm tính (bao gồm cả tính nhẩm ),
tính chất, mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ, …., giải các bài toán liên quan đến phép cộng,
phép trừ .


II Chuẩn bị:


III Các hoạt động dạy - học

Củng cố về kĩ thuật tính cộng, trừ (đặt tính, thực
hiện phép tính)


Bài tập 2:


Khi chữa bài, yêu cầu HS nêu lại quy tắc tìm
“một số hạng chưa biết”, “số bị trừ chưa biết”
Bài tập 3:


- Củng cố tính chất của phép cộng, trừ; đồng thời
củng cố về biểu thức có chứa chữ.


- Khi chữa bài, GV yêu cầu HS phát biểu lại các
tính chất của phép cộng, trừ tương ứng.


Bài tập 4:


u cầu HS vận dụng tính chất giao hốn &kết
hợp của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện
nhất.


Chú ý: Nên khuyến khích HS tính nhẩm, nêu
bằng lời tính chất được vận dụng ở từng bước.
Bài tập 5:


Yêu cầu HS đọc đề toán & tự làm
4/ Củng cố - Dặn dò:


Chuẩn bị bài: Ơn tập về các phép tính với số tự
nhiên (tt)

Phương pháp: Thảo luận.


+ Bạn sống ở đâu, làng quê hay đô thị?


+ Hãy liệt kê các thành phần của môi trường tự
nhiên và nhân tạo có ở nơi bạn đang sống.


 Giáo viên kết luận:
 Hoạt động 3: Củng cố.


<b>-</b> Thế nào là môi trường?


<b>-</b> Kể các loại môi trường?


<b>-</b> Đọc lại nội dung ghi nhớ.
4. Tổng kết - dặn dò:


<b>-</b> Xem lại bài.


<b>-</b> Chuẩn bị: “Tài nguyên thiên nhiên”.
Nhận xét tiết học.


L4 Kĩ thuật Tiết 31 Lắp ô tô tải (T1)
L5: Kĩ thuật Tiết 31 Lắp rô bốt (T2)


TĐ4 TĐ5


I. MỤC TIÊU :


HS biết chọn đúng và đủ được các chi tiết để lắp


<i>1.Giới thiệu bài:</i>


“LẮP Ô TÔ TẢI” (tiết 1 )


<i>*Hoạt động 1:Gv hướng dẫn hs quan sát và nhận </i>
<i>xét mẫu:</i>


-Cho hs quan sát mẫu.


-Gv đặt câu hỏi :ô tô tải có bao nhiêu bộ phận ?
-Gv nêu tác dụng của ô tô taûi .


<i>Hoạt động 2:Gv hướng dẫn thao tác kĩ thuật:</i>
Gv hướng dẫn hs chọn các chi tiết theo sgk:
-GV cùng hs gọi tên, số lượng và chọn từng loại
chi tiết theo bảng đúng đủ.


-Xếp cácchi tiết đã chọn vào nắp hộp .
Lắp từng bộ phận:


-Lắp gía đỡ trục bánh xe và sàn ca bin.
-Lắp ca bin.


-Lắp thành sau của thùng xe lắp trục bánh xe.
Lắp ráp xe ô tô tải :


-Gv lắp ráp xe:khi lắp tấm 25 lỗ gv nên thao tác
chậm .



<b>-</b> Lắp chân Rô – bốt ( H 2 SGK)
<b>-</b> Lắp thân Rô – bốt ( H3 SGK)
<b>-</b> Lắp đầu Rô – bốt ( H4 SGK ).
<b>-</b> Lắp Các bộ phận khác


 Lắp Lắp tay rô – bốt ( H5a SGK )
 Lắp ăng – teng ( H5b SGK )
 Lắp trục bánh xe


HĐ3 : HS thực hành
Lưu ý :


Khi lắp thân rô – bốt vào giá đỡ thân cần chú ý
lắp cùng với các tấm tam giác váo đỡ .


Lắp ăng teng váo thân rô bốt cần phài dựa vào
hình 1b


Kiểm tra sự nâng lên hạ xuống của tay rô – bốt
HĐ 4 : Hướng dẫn học sinh tháo rời các chi tiết
và xếp vào hộp .


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

Nhận xét tiết học và chuẩn bị bài sau. GV u cầu HS nhắc lại các thao tác kĩ thuật
GV GD HS tính cẩn thận , kiên nhẫn trong khi
thực hành các thao tác kĩ thuật .


HS về nhà thực hành lại các thao tác đã học


<b>Sinh hoạt lớp : Tuần 31</b>



Lên kế hoạch cho học sinh khá kèm học sinh
yếu


* HĐ4 : Chơi trò chơi


GV cho học sinh chơi trò chơi “Đố bạn ” .
Chủ đề “LTVC ”


Duyệt của tổ khối trưởng


...
...
...
...


Cán sự lớp báo cáo tình hình lớp trong tuần
qua.


HS lắng nghe, phát huy và rút kinh nghiệm


HS lắng nghe , ghi nhớ và thực hiện tốt


HS lắng nghe , ghi nhớ và thực hiện tốt


HS chơi chủ động , có thưởng phạt


Duyệt của BGH


</div>

<!--links-->

Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status