Tài liệu Ôn tập Hóa 11 nâng cao - Pdf 85

Đề Ôn Tập HK1
Đề Ôn Tập Học Kì 1
Câu 1: Cho một số chất sau: FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, Mg, Cu, Fe, Al
2
O
3
. Số chất rắn tác dụng với dung
dịch HNO
3
lỗng khơng có khí NO thốt ra là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2: Cho một số phản ứng :
1. CuO + HNO
3
→ Cu(NO
3
)
2
+ NO + H
2
O 2. Mg + CO
2
→ MgO + CO

→ Cu[NH
3
]
4
(OH)
2
7. Na
3
PO
4
+ KNO
3
→ K
3
PO
4
+ NaNO
3
8. NaHCO
3
+NaOH → Na
2
CO
3
+ H
2
O
Số phản ứng sai là bao nhiêu?
A. 3 B. 4 C. 2 D. 0
Câu 3: Đốt cháy hồn tồn a (g) chất hữu cơ X (C, H, N) cho sản phẩm đi qua dung dịch nước vơi

, 0,2 mol NO
3
-
và x mol
HCO
3
-
. Giá trị của x là
A. 0,25 mol B. 0,55 mol C. 0,75 mol D. 0,05 mol
Câu 7: Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe
2+
0,1 mol ; Al
3+
0,2 mol và 2 anion là Cl
-
x mol ; SO
4
2-
y
mol. Khi cơ cạn dung dịch thu được 46,9 g muối khan. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,1 và 0,2 B. 0,2 và 0,3 C. 0,2 và 0,1 D. 0,3 và 0,2
Câu 8: Trộn 150,0 ml dung dịch Na
2
CO
3
1,00M và K
2
CO
3
0,50M với 250,0 ml dung dịch HCl 2,00M

Đề Ôn Tập HK1
Câu 14: Khi hòa tan 15g hỗn hợp gồm Cu và CuO trong 1 lít dung dịch HNO
3
đặc thấy thốt ra 6,72
lít NO
2
(đktc). Khối lượng Cu, CuO lần lượt là
A. 9,6g ; 5,4g B. 5,4g ; 9,6g C. 7g ; 8g D. Kết quả khác
Câu 15: Nhiệt phân hồn tồn 13,65g hỗn hợp rắn X NaNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thu được hỗn hợp khí có thể
tích 3,36 lít (đktc). Khối lượng NaNO
3
là:
A. 4,25g B. 9,4g C. 4,5g D. Kết quả khác
Câu 16: Khi cho 75ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 100ml dung dịch H
3
PO
4
0,5M. Muối tạo ra

A. Na
2
HPO
4
B. Na

3
lỗng, dư thấy có 560ml (đktc) khí N
2
O
duy nhất bay ra. Khối lượng của Mg trong hợp kim là
A. 2,4g B. 0,24g C. 0,36g D. 0,08g
Câu 20: Nhiệt phân 240 gam AgNO
3
một thời gian thu được 309 gam thu được chất rắn. Hiệu suất
của phản ứng là
A. 20% B. 25% C. 30% D. 50%
Câu 21: Cho dung dịch có chứa 39,2g H
3
PO
4
tác dụng với dung dịch có chứa 44g NaOH. Muối nào
được tạo ra và có khối lượng bao nhiêu?
A. 14,2g NaH
2
PO
4
và 49,2g Na
2
HPO
4
B. 50g Na
3
PO
4
và 14g Na

(đktc) vào 100ml dung dịch Ca(OH)
2
0,3M thấy xuất hiện 1g kết tủa. Lọc
kết tủa rồi đem nung nóng dung dịch thu được 0,5g kết tủa nữa. Giá trị V là
A. 4,48 B. 0,448 C. 6,72 D. 0,672
Câu 25: Cho 8 lít N
2
và 28 lít H
2
vào bình phản ứng. hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích 32,8
lít (thể tích các khí đo ở cùng đk). Thể tích NH
3
tạo thành và hiệu suất của phản ứng là:
A. 16 lít và 48,78% B. 16 lít và 44,44% C. 18,667 lít và 51,85% D. 3,2 lít và 20%
Câu 26: từ 10 m
3
hỗn hợp N
2
và H
2
lấy theo tỉ lệ 1:3 về thể tích có thể sản xuất được bao nhiêu m
3
lít
khí amoniac ở cùng điều kiện biết hiệu suất của phản ứng là 95%?
A. 4,75m
3
B. 4,25 m
3
C. 7,5 m
3

A. 2a b = c + d B. 2a + 2b = c + d C. 2a + 2d = c - d D. 2a + b = 2c + d
Cõu 31: pH ca dung dch A cha HCl 0,0050M v H
2
SO
4
0,00250M l?
A. 2,0 B. 3,0 C. 4,0 D. 12,0
Cõu 32: Cho 115,0g hn hp gm ACO
3
, B
2
CO
3
, R
2
CO
3
tỏc dng vi ht vi dung dch HCl thy
thoỏt ra 2,24 lớt CO
2
(ktc). Khi lng mui clorua to ra trong dung dch l?
A. 162,0g B. 126,0g C. 132,0g D. 123,0g
Cõu 33: Hũa tan hon ton 12g hn hp Fe, Cu (t l mol 1:1) bng axit HNO
3
, thu c V lớt (ktc)
hn hp khớ X (gm NO v NO
2
) v dung dch Y (ch cha 2 mui v axit d). T khi ca X i vi
H
2

, S
2-
, NH
4
+
, Al
3+
, ZnO, Cl
-
, SO
4
2-
. S ion cú tớnh baz l bao
nhiờu?
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Cõu 36: Cho dung dch NaOH t t n d vo cỏc ng nghim cha dung dch riờng bit: (1)AlCl
3
,
(2)NaCl, (3)CuCl
2
, (4)NH
4
Cl, (5)FeCl
3
, (6)MgCl
2
, (7)ZnCl
2
, (8)BaCl
2

tan va trong 300ml dung dch H
2
SO
4
0,2M. Cụ cn dung dch thu c m (g) mui khan. Giỏ tr ca m l:
A. 7,34 B. 5,82 C. 2,94 D. 6,34
Cõu 40: Hũa tan hon ton 7,02g hn hp CaCO
3
v MgCO
3
vo dung dch HCl thy thoỏt ra V lớt khớ
(ktc). Dung dch thu c em cụ cn c 7,845g mui khan. Giỏ tr ca V l:
A. 1,344 lớt B. 1,232 lớt C. 1,680 lớt D. 1,568 lớtTrang --3--


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status