Trắc Nghiệm Sinh lý
BàI: SINH LÝ TẾ BÀO VÀ SỰ THAY ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
Lượng giá.
1. Câu hỏi ngỏ ngắn(QROC).
1. Protêin gì thường nằm ở mặt …..a….. của màng, có chức năng và
hoạt tính là….b….
2. Các máu glucid của màng có chức năng:
2.1Tích điện tích âm nên thường xãy ra các vật tích điện âm.
2.2………………………………………………………..a.
2.3Tham gia vào thành phần miễn dịch.
2.4………………………………………………………..b.
3. Kể tên 4 vitamin khuếch tán được qua lớp lipid kép;
a…. b…… c…… d……
4. Cổng của kênh Na
+
đóng mở ở mặt …….a màng. Cổng của kênh K
+
đóng mở ở mặt ….b màng.
5. Nước khuếch tán được qua lớp lipid kếp vì phân tử …..a và có
…….b….. cao.
6. Kênh protêin có tính ……a……cao.
7. Vận chuyển tích cực phải sử dụng năng lượng từ phân giải …..a hoặc
hợp chất …b giàu năng lượng.
8. Thực bào ….a ẩm bào là tế bào ….b.
2.
TT Nội dung. Đ S
1. Đặc điểm thành phần cấu trúc màng tế bào
1.1 Thành phần chủ yếu của màng là protein và lipid
1.2 Mặt trong của kênh K
+
tích điện (+) mạnh
+
-K
+
đưa 3 ion K
+
ra ngoài và 2 ion
Na
+
vào trong.
3.5 Vận chuyển tích cực thứ phát sử dụng năng lượng từ phân
giải các hợp chất phosphat giàu năng lượng.
III. Câu hỏi lựa chọn:
1. Các lớp sau đây đều qua được lớp màng lipid kép, trừ :
A. O
2
B. CO
2
C. Glucose
D. Rượu.
E. Glycerol
2. Protêin thường xuyên có các loại sau đây trừ :
A. Protêin màng.
B. Protêin kênh.
C. Protêin hoạt tính men.
D. Proteoglycan.
3. Các chức năng sau đây là của glucid màng trừ :
A. Làm các tế bào dính vào nhau.
B. Có hoạt tính men.
C. Là receptor.
D. Tham gia phản ứng miển dịch.
B. Mannose.
C. Saccarose.
D. Galactose.
E. Fructose.
8. Các yếu tố sau đây đều ảnh hưởng đến tính thấm của màng, trừ.
A. Độ dày của màng.
HỌC VIỆN QUÂN Y Trang :2
Trắc Nghiệm Sinh lý
B. Sự tích điện của màng.
C. Độ hòa tan trong lipid của chất khuếch tán.
D. Số kênh protêin của màng.
E. Trọng lượng phân tử của chất khuếch tán.
9. Các yếu tố sau đây làm tăng tốc độ khếch tán, trừ :
A. Tăng chênh lệch nồng độ chất khuếch tán.
B. Tăng nhiệt độ.
C. Tăng trọng lượng phân tử chất khuếch tán.
D. Tăng độ hòa tan trong lipid của chất khuếch tán.
E. Tăng số kênh protêin của màng.
10.Đặc điểm cấu tạo của protêin màng của bơm Na
+
-K
+
:
A. Ở mặt trong của màng có 3 receptor gắn với Na
+
.
B. Ở gần vị trí Na
+
có hoạt tình phân giảiATP.
C. Ở mặt ngoài của màng có 2 recetor gắn với K
D. Mỗi lần hoạt động đưa nhiều ion K
+
và nước ra ngoài để thể tích
không đổi.
13.Các cách vận chuyển Na
+
sau đây là vận chuyển tích cực, trừ:
A. Qua kênh Na
+
.
B. Qua bơmNa
+
- K
+
.
C. Đồng vận chuyển với glucose.
D. Đồng vận chuyển với acid amin.
14.Trong hình thức vận chuyển ngược của Na
+
và H
+
, protêin màng có đặc
điểm:
A. Ở mặt ngoài màng có một vị trí gắn Na
+
, ở mặt trong màng có một vị
trí gắn H
+
B. Ở mặt ngoài màng có một vị trí gắn Na
+
5. a: nhỏ b:động năng
6. a: chọn lọc
7. a: ATP b: phosphat
8. a: ăn b; uống
II/ Câu hỏi đúng/sai :
1. 1.1 Đ 2. 2.1 S 3. 3.1 S
1.2 S 2.2 S 3.2 Đ
1.3 S 2.3 Đ 3.3 Đ
1.4 S 2.4 Đ 3.4 S
1.5 S 2.5 S 3.5 S
III/ Câu hỏi lựa chọn:
1:C 2:D 3:B 4:A 5:D 6:B 7:C 8:B 9:C 10:D 11:D 12:B
13:A 14:A 15:D 16:B
MÀNG TẾ BÀO VÀ ĐIỆN THẾ HOẠT ĐỘNG
Lượng giá:
1. Câu hỏi ngỏ ngắn . Hãy điền các từ thích hợp vào chổ trống cho các câu sau
đây.
1. Bình thường điện thế nghỉ ở đáy thần kinh to là ….(a)mv, ở thân nơron là
……(b)mv.
2. Phương trình NERNST : EMF(mv)=……..(a).
3. Điện thế hoạt động lan theo …..(a) chiều của sợi trục và …..(b) chiều qua
xinap
4. Điện thế khuếch tán là điện thế …..(a) được tạo ra do sự khuếch tán ……
(b) qua màng.
2. Câu hỏi đúng sai.
TT Nội dung Đ S
1. Điện thế nghỉ :
2.1 Điện thế nghĩ do khuếch tán K
+
là +61 mv.
3. Câu hỏi lựa chọn.
1. Nguyên nhân chủ yếu tạo điện thế nghỉ
A. Khuếch tán ion K
+
B. Khuếch tán ion Na
+
C. Bơm Na
+
, K
+
D. Các ion (-) trong màng tế bào
2. Điện thế NERNST đối với Cl
-
;
A. Là +61 mv
B. -4 mv
C. -70mv
D. -94mv
3. Yếu tố tham gia tạo điện thế nghỉ :
A. K
+
khuếch tán từ ngoài vào trong màng
B. Na
+
khuếch tán từ trong ra ngoài màng .
C. Các phân tử protêin không khuếch tán ra ngoài được.
D. Cl
-
khuếch tán từ ngoài vào trong màng.
4. Tỉ lệ nồng độ ion ở 2 bên màng tế bào.
C. Mở kênh Ca
++
-Na
+
D. Hoạt động của bơm Na
+
-K
+
7. Hướng lan truyền điện thế hoạt động.
HỌC VIỆN QUÂN Y Trang :5
Trắc Nghiệm Sinh lý
A. Theo 1 chiều trên sợi trục, 2 chiều theo synap
B. Theo 2 chiều trên sợi trục, 1 chiều theo synap
C. Theo 2 chiều trên sợi trục, 2 chiều theo synap
D. Theo 1 chiều trên sợi trục, 1 chiều theo synap
8. Điện thế hoạt động xuất hiện khi.
A. tăng điện thế màng trong mili giây
B. Tăng đột ngột điện thế màng trong vài phần vạn giây
C. Tăng đột ngột điện thế màng lên thêm 10mV
D. Tăng đột ngột điện thế màng từ -90mV đến -50mV
Đáp án
i. Câu hỏi ngõ ngắn:
1. a: -90mV b:-65mV
2. a:16l log Ci/Co.
3. a:2 b:1
4. a:màng b: ion
ii. Câu hỏi đúng sai:
1. 1.1 S
1.2 S
1.3 S
9. Kháng thể của hệ thóng nhóm máu ABO là kháng thể ………..
HỌC VIỆN QUÂN Y Trang :6
Trắc Nghiệm Sinh lý
10.Khối lượng máu bình thường ở người trưởng thành là ….a trọng
lượng cơ thể.
II. Câu hỏi đúng sai.
STT Nội Dung Đ S
1. Về cấu trúc Hemoglobin:
1.1 Có phần Hem giống nhau ở tất cả các loài
1.2 Mỗi phần tử Hb có 1 Hem và 4 ngtử Fe
++
1.3 Mỗi phần tử Hb có 34 chuỗi polipeptid:2 chuổi a và 2
chuổi g
1.4 Mỗi phần tử Hb ở người trưởng thành gồm 4 hem +2
chuỗi a và 2 chuỗi b
2. Chức năng của Hemogobin là
II.1 Vận chuyển oxy chủ yếu dưới dạng HbO
2
II.2 Vận chuyển 80% CO
2
dưới dạng HbCO
2
II.3 Vận chuển oxy chủ yếu dưới dạng hòa tan
II.4 Kết hợp với 8 nguyên tử Fe
++
tạo HbO
2
II.5 Vận chuyển 1/4 CO
2
dưới dạng HbCO
-
nhận máu nhiều lần của Rh
+
sẽ có tai biến
6.3 Người Rh
-
không được nhận máu của người nhóm
máu O
6.4 Người Rh
-
không có kháng nguyên nhưng có sẳn
kháng thể anti Rh.
7. Hệ thống nhóm máu ABO
7.1 Tên của nhóm máu là tên của kháng nguyên trên bề
mặt hồng cầu
7.2 Kháng thể anti A và anti B là kháng thể tự nhiên có
HỌC VIỆN QUÂN Y Trang :7
Trắc Nghiệm Sinh lý
ngay từ khi mới sinh
7.3 Có thể truyền nhóm máu A
2
cho người có nhóm máu
O
7.4 Tai biến truyền máu thường gặp trong hệ thống nhóm
máu ABO
8. Cấu tạo và chức năng của huyết cầu tố
8.1 Phần Hem của Hb khác ở mỗi loài
8.2 Mỗi phần tử Hb gồm một Hem và 4 nguyên tử Fe
+++
9.4 Người Rh
-
không nhận được máu của người nhóm
máu O
9.5 Ở hệ thống nhóm máu Rh kháng thể sinh theo kiểu
miễn dịch
III. Hãy khoang tròn câu trả lời đúng
1. Huyết tương có những chức năng sau:
A. Vận chuyển chất dinh dưỡng
B. Vận chuyển kháng thể dự trữ kháng thể
C. Dự trữ gluxid chi cơ thể
D. Vận chuyển Hocmon
E. Duy trì hình dạng hồng cầu
2. Hemoglobin
A. Là một lipoprotein
B. Có thành phần giống nhau giữa các loài
C. Mỗi phân tử Hb đều có một nhân Hem
D. Hemoglobin người trưởng thành bình thường có chuỗi α và 2 chuỗiγ
E. Chiếm 3/4 trọng lượng tươi của hồng cầu
3. Hầu hết các CO
2
được vận chuyển trong máu dưới dạng
A. Hòa tan huyết tương
B. Gắn với nhóm –NH
2
của protein huyết tương
C. Gắn với nhóm –NH
2
của globin
D. Gắn với Cl
B. Huyết tương chiếm 41% thể tích máu toàn phần
C. Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu toàn phần
D. Hồng cầu chiếm 41% các thành phần hữu hình trong máu
8. Xét nghiệm máu một phụ nữ 40 tuổi thấy số lượng hồng cầu là 2,8
triệu/mm
3
,Hb là 11g/100ml. Đường kính hồng cầu là 8,2 µm Có thể nhận
xét :
A. Các số liệu nằm trong giới hạn bình thường
B. Các số liệu phản ánh tình trạng mất nước của cơ thể
C. Cá số liệu trên là điển hình của bệnh lý thiếu máu do thiếu Vit B
12
D. Cá số liệu trên là điển hình của những người sống ở độ cao >2000m
E. Các số liệu trên không đủ để kết luận
9. Sự sản xuất hồng cầu tăng lên khi
A. Phân áp oxy trong máu tăng
B. Phân áp CO
2
trong máu giảm
C. Tăng sản xuất Angiotensinogen ở thận
D. Tăng bài tiết erythopoitein
E. Tăng nhiệt độ máu
10.Huyết tương của máu một phụ nữ ngưng kết với kháng nguyên A và
kháng nguyên B. Nhóm máu thuộc nhóm ABO của người đó là
A. Nhóm A
B. Nhóm B
C. Nhóm O
D. Nhóm AB
E. Không đủ dử liệu để kết luận
11.Một người đàn ông có nhóm máu A có hai người con. Khi xét nghiệm
ngay.
A. Công thức máu
B. Hetamocrit
C. Xác định nhóm máu ABO
D. Định lượng huyết cầu tố
15.Về hệ thống nhóm máu Rh:
A. Người Rh
-
có kháng nguyên Rh
-
trên bề mặt hồng cầu
B. Anti Rh có trong huyêt tương từ khi mới sinh
C. Người bố Rh
+
dị hợp tử sẽ có <50% con là Rh
+
D. Nếu mẹ Rh
-
lấy bố Rh
+
tiien lượng sẽ xấu hơn mẹ Rh
+
lấy bố Rh
-
E. Tai biến truyền máu Rh
+
nhiều lần cho người Rh
-
sẽ nguy hiểm hơn
truyền nhầm nhóm máu ABO
E. Toàn phần phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ NaCl
20.Các cơ quan và yếu tố sau đây tham gia vào quá trình tạo hồng cầu của
một người đàn ông 30 tuổi:
A. Tủy của tất cả các xương là nơi sản sinh hồng cầu
B. Gan cùng với thận sản xuất hormon erythropoiein là chất làm tăng
tốc độ sản sinh hồng cầu
C. Cần cung cấp 1 lượng vitamin B
12
10 µg/ngày.
D. Cung cấp một lượng sắt hữu cơ 6 µg/ngày.
21.Một người đàn ông có nhóm máu A có hai người con huyết thanh của
một trong 2 người con làm ngưng kết hồng cầu của người bố, còn huyết
thanh của người kia không gây ngưng kết hồng cầu của người bố.
Hãy nhận xét các trường hợp sau :
A. Người bố phải là đồng hợp tử nhóm A
B. Người con phải là con của 2 người đàn bà khác nhau
C. Người con gây ngưng kết có thể là nhóm O
D. Mẹ của người con gây ngưng kết có thể là nhóm O
E. Người con không gây ngưng kết có thể là nhóm B
22.Một người đàn bà có nhóm máu Rh
-
là người chưa được truyền máu trước
đây thì
A. Nếu người này được truyền nhóm máu Rh
+
thì kháng thể anti Rh sẽ
được tạo nên ở người này
B. Nếu người này được truyền nhóm máu Rh
+
tiếp tục thì do không hòa
10. 1/13
II. Câu hỏi đúng sai:
1. 1.1 D
1.2 S
1.3 S
1.4 D
2. 2.1 D
2.2 S
2.3 S
2.4 S
2.5 D
3. 3.1 D
3.2 D
3.3 S
3.4 D
4. 4.1 D
4.2 S
4.3 D
4.4 S
4.5 S
5. 5.1 S
5.2 D
5.3 S
5.4 S
6. 6.1 D
6.2 D
6.3 S
6.4 S
7. 7.1 D
7.2 D
18.B
19.B
20.B
21.C
22.A
SINH LÝ BẠCH CẦU
I. Câu hỏi ngõ ngắn:
1. Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi ở người Việt Nam bình thường
khoảng …..a../….máu
2. Tỷ lệ bạch cầu trong máu bình thường là
A. BCDNTT….%
B. BCDNA…..%
C. BCDNB…..%
D. BCmono….%
E. BC lympho…%
3. Hoàn thành sơ đồ biệt hóa của dòng bạch cầu hạt
…..a…….
Nguyên tủy bào
Tiền tủy bào
HỌC VIỆN QUÂN Y Trang :12
Trắc Nghiệm Sinh lý
…….b……..
Hậu tủy bào
……e…….
BCDNTT
……c……..
Hậu tủy bào ưa
acid
BCDNưa acid
…….d…….
mô biệt hó ở tủy xương
HỌC VIỆN QUÂN Y Trang :13
Trắc Nghiệm Sinh lý
3.
4.
II.3 Bạch cầu lympho T tham gia bảo vệ cơ thể bằng
cách sản xuất các kháng thể vào máu
II.4 Bạch cầu lympho T tham gia vào đáp ứng miễn dịch
tế bào bằng cách biệt hóa thành các tương bào
II.5 Người bị suy tủy thường có biểu hiện thiếu máu,
xuất huyết, dể nhiễm trùng
Về chức năng của bạch cầu
III.1Bạch cầu đa nhân trung tính là loại bạch cầu duy
nhất có khả năng hóa ứng động và xuyên mạch
III.2Khả năng thực bào của bạch cầu ưa acid lớn hơn
bạch cầu ưa bazơ
III.3Bạch cầu ưa acid và ưa bazơ đều tăng trong những
bệnh dị ứng
III.4Bạch cầu mono tăng trong những bệnh viêm mạng
tính
III.5Bạch cầu lympho T cần thiết cho sự hoạt động của
bạch cầu lympho B
Số lượng bạch cầu:
4.1 Tỉ lệ bạch cầu hạt trung tính trong máu ngoại vi là
28-30%
4.2 Bạch cầu hạt ưa aicd tăng trong các bệnh nhiễm
KST
4.3 Khi dùng Corticoid thì số lượng bạch cầu ưa acid
trong máu ngoại vi tăng
4.4 Bạch cầu lympho tăng trong các bệnh nhiễm khuẩn
cho lymphoB
D. Bài tiết Interleukin I
E. Bài tiêt Interferon
5. Các đại thực bào mô có ở các vị trí sau trừ:
A. Phổi
B. Gan
C. Lách
D. Thận
E. Hạch bạch huyết
6. Chức năng của bạch cầu lymphoB :
A. Sản xuất kháng thể và dịch thể ở máu
B. Biệt hóa thành tương bào- các tương bào sản xuất kháng thể
C. Biệt hóa thành nguyên bào lympho nguyên tương bào tương
bào
D. Hoạt hóa bạch cầu lymphoT
7. Chức năng của kháng thể dịch thể
A. Nhận biết kháng nguyên đặc hiệu
B. Kết hợp với kháng nguyên đặc hiệu tạo phức hợp KNKT
C. Tấn công trực tiếp kháng nguyên bằng phản ứng ngưng kết, trung
hòa, kết tủa, làm vở tế bào …
D. Hoạt hóa hệ thống bổ thể
E. Cả A,B,C,D
8. Chức năng của bạch cầu lymphoTCD4
A. Kích thích sự tăng trưởng và tăng sinh tế bào T độc và T trấn áp
B. Kích thích sự tăng tưởng và biệt hóa lymphoB thành tương bào sản
xuất kháng thể
C. Kích thích hệ thống đại thực bào
D. Hoạt hóa chính nó
E. Tất cả đếu đúng
9. Tế bào T độc có chức năng sau đây, trừ :
Câu hỏi nhỏ ngắn
1. a.7000/mm
3
2.
3. a.Tế bào gốc b.tủy bào trung tính c.tủy bào ưa acid d.
tủy bào ưa bazơ e.bạch cầu trung tính
4. a.Nguyên bào ly b.tiền tế bàoly
5. a.5 b.20 c.vi thực bào
6. đại thực bào phế nang
7. tế bào Kuffer
8. a. Mono b.lymphoB c. lymphoT
9. a.Dịch thể b. tế bào
10. a Nhiễm trùng cấp tính
Câu hỏi đúng sai
1. 1.1 Đ
1.2Đ
1.3Đ
1.4Đ
1.5S
2. 2.1 Đ
2.2S
2.3S
2.4S
2.5Đ
3. 3.1 S
3.2Đ
3.3Đ
3.4Đ
3.5Đ
D E D………….
E………….
16.Huyết thanh là huyết tương khi mất …. Và các yếu tố đông máu
17.Yếu tố …a và …b của mô khởi động con đường đông máu ngoại vi
18.Yếu tố …a… và b…. khởi động con đường đông máu ngoại sinh
19.Tác dụng chống đông máu của Heparin kéo dài từ …a…. đến …b… giờ sau
đó phá hủy bởi Heparinnaza
20.Cầm máu là một quá trình gồm nhiều sự kiện xãy ra sau khi mạch máu bị …
a…. nhằm ….b … và …c… chảy máu
Câu hỏi đúng sai:
STT Nội dung Đ S
1. Trong giai đoạn thành mạch
1.1 Hiện tượng co mạch được thực hiện nhờ cở chế thần kinh
và cơ chế thần kinh thể dịch
1.2 Mức độ co mạch tỷ lệ nghịch với mức độ tổn thương
thành mạch
1.3 Hiện tượng co mạch sẽ kéo dài vài phút
2. Nhận xét về tiểu cầu:
2.1 Là những tế bào nguyên vẹn
2.2 Số lượng tiểu cầu trong máu ngoại vi bình thường vào
khoảng 140, 000/mm
3
2.3 Là một cấu hoạt động chứa tất cả các yếu tố đông máu
3. Sự hình thành nút tiểu cầu :
3.1 Sẽ bịt kín các tổn thương và làm máu ngừng chảy
3.2 Được đáng giá bằng xét nghiệm thời gian máu chảy
3.3 Số lượng tiểu cầu giảm nặng (<50.000/mm
3
) sẽ làm thời
gian đông máu kéo dài
cầu
2. Đông máu ngoại sinh
A. Xãy ra chậm hơn đông máu nội sinh
B. Có yếu tố đông máu VIII
C. Tham gia tạo phức hợp prothrombinase
D. Có sự tham gia của phospholipid tiểu cầu
E. Làm tan cục máu đông
3. Vai trò của Ca
++
trong đông máu là
A. Hoạt hóa yếu tố XI
B. Hoạt hóa yếu tố V
C. Hoạt hóa yếu tố VII
D. Biến fibrin đơn phân thành fibrin tổng hợp không ổn định
4. Một trong số các bệnh sau là do bất thường của cơ chế đông máu
A. Xuất huyết dưới da giảm tiểu cầu
B. Hemophillie A
C. Bệnh Cushing
D. Tan máu tự miễn
5. Cơ chế chống đông của Heparin là
A. Ức chế các yếu tố đông máu
B. Ức chế sự hình thành phức hệ prothrombinase
C. Ức chế α
2
-macroglobulin
D. Ức chế sự tạo thành thrombin
E. Ức chế sự tạo thành prothrmbin
HỌC VIỆN QUÂN Y Trang :18
Trắc Nghiệm Sinh lý
6. Cơ chế chống đông của dicoumarin là :
D. Thời gian Cephalin-Kaolin kéo dài
E. Định lượng yếu tố VIII giảm
11.Câu trúc của tiểu cầu
A. Tích điện dương mạnh
B. Chứa đựng các tiểu thể chứa Heparin
C. Chứa các tiểu hạt β chứa đựng enzym
D. Chứa một protêin có tác dụng co là thrombosthenin
E. Chứa plasminogen
12.Đông máu ngoại sinh :
A. Xãy ra chậm và yếu hơn rất nhiều so với con đường đông máu nội
sinh
B. Có sự tham gia của yếu tố VIII
C. Tiểu cầu được hoạt hóa bởi yếu tố III
D. Khi lấy máu cho vào ống nghiệm thì sự hình thành cục máu đông
trong ống nghiệm là đông máu ngoại sinh
HỌC VIỆN QUÂN Y Trang :19
Trắc Nghiệm Sinh lý
E. Yếu tố VII được hoạt hóa bởi yếu tố III
13.Sự đông máu bị hạn chế hoặc bị ngăn cản trong ống nghiệm khi:
A. Nhiệt độ của máu tăng lên dần từ nhiệt độ phòng tới 37
o
C
B. Cho thêm vào trong máu Dicoumarin
C. Cho thêm vào trong máu Heparin
D. Cho thêm vào trong máu Calcicitrat
E. Máu được đựng trong ống thủy tinh ( so với ống PE )
14.Chất có tác dụng hoạt hóa plasminogen thành plasmin
A. prothrombin
B. Men Urekinase có trong nước tiểu do thận bài tiết
C. Thrombosthenin
2.3 S
3. 3.1 S
3.2 Đ
3.3 Đ
4. 4.1 Đ
4.2 S
4.3 Đ
4.4 Đ
5. 5.1 S
5.2 Đ
5.3 S
5.4 S
5.5 Đ
Câu hỏi lựa chọn
1. E
2. C
3. D
4. B
5. D
6. D
7. B
8. B
9. D
10.B
11.D
12.E
HỌC VIỆN QUÂN Y Trang :20
Trắc Nghiệm Sinh lý
13.C 14.B 15.B
I.4 Glucid, Lipid, Protid, đều tham gia vào các hoạt
động chức năng của cơ thể
I.5 Lipid là dung môi hòa tan các sinh tố tan trong dầu
2. Chuyển hóa Glucid. Lipid, Protid :
2.1 Thông qua các ngã 3 quan trọng là acid pyruvic và
acetyl-CoA
2.2 Thông qua con đường Pentose
2.3 Thông qua việc tạo ra ATP
2.4 Từ Alanin có thể chuyển thành acid pyruvic
2.5 Thông qua chu trình tạo Urê
3. Rối loạn chuyển hóa Glucid :
HỌC VIỆN QUÂN Y Trang :21
Trắc Nghiệm Sinh lý
3.1 Có thể gây hạ đường huyết nếu mức đường huyết nhỏ
hơn 50mg
3.2 Có thể gây tan đường huyết nếu mức đường huyết
tăng lớn hơn 150 mg
3.3 Có thể gây nên bệnh xơ vữa động mạch
3.4 Có thể gây suy dinh dưỡng protêin năng lượng
3.5 Có thể gây nên bệnh đái tháo đường
Câu hỏi lựa chọn
1. Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do :
A. Protid
B.Glucid
C.Các vitamin và muối khoáng
D. Glycogen dự trữ ở gan
E.Các mô mỡ của cơ thể
2. Các nhu cầu về các chất Glucid, Lipid, Protid trong cơ thể được tính
A. Qua khẩu phần ăn hằng ngày
B.Gián tiếp quan nhu cầu năng lượng
7. Albumin là một protêin của huyết tương có vai trò trong:
A. Tạo ra áp suất keo của huyết tương
B. Đông máu
C.Di truyền
D. Chống đông máu
E.Tạo kháng thể
8. Thiếu Protid ở giai đoạn mất thích nghi gây nên bệnh
A. Đái tháo đường
B. Béo phì
C.Xơ vữa động mạch
D. Suy dinh dưỡng protêin năng lượng
9. Sản phẩm cuối cùng của tiêu hóa Glucid trong ống tiêu hóa chủ yếu là
A. Frutose
B. Glactose
C.Các đường đôi(Disaccarid)
D. Glucose
E.Các đường đơn 5 carbon
10.Vai trò cung cấp năng lượng trực tiếp của Glucid cho cơ thể được thực hiện chủ
yếu là do thoái hóa :
A. Glucose ở tế bào gan
B. Frutose ở gan
C.Chuyển glycogen thành glucose ở gan
D. Theo con đường pentose
E.Glucose được tổng hợp từ các a.a hoặc từ các acid béo
11.Glucose được vận chuyển từ máu qua dịch kẽ vào tế bào nhờ
A. Những protêin vận chuyển nằm ở màng tế bào
B. Nhờ chênh lệch nồng độ glucose nằm giữa máu và dịch kẽ
C.Nhờ sử dụng năng lượng từ ATP
D. Nhờ lớp lipid kép của màng tế bào
E.Nhờ các lỗ lọc trên màng tế bào
3. 3.1 Đ
3.2 Đ
3.3 S
3.4 S
3.5 Đ
Câu hỏi lựa chọn:
1. B
2. D
3. E
4. C
5. A
6. E
7. A
8. D
9. D
10.A
11.A
CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG ĐIỀU NHIỆT
Câu hỏi ngỏ ngắn:
1. Lượng mồ hôi chỉ có tác dụng chống nóng khi …(a)..(b) ngay trên ..(c)
2. Lượng mồ hôi bay hơi phụ thuộc vào ..(a)..(b) của không khí và tốc độ..(c)
3. Nửa trước vùng đàu là trung tâm ..(a)..(b) nửa cùng sau đầu là trung tâm..(c)..(d)
4. Đơn vị đo lượng CHCS là ..(a)/m
2
da/…(b)
5. Sự ..(a)..(b) giữa nhiệt tạo ra và nhiệt tỏa ra có thể gọi là …(c) nhiệt
6. ATP là một chất giàu năng lượng có cấu trúc gồm ...(a) phần
- Một cấu trúc vòng là ..(b).. có các nguyên tử C, H, N
- Một phân tử đường 5 carbon là…(c)
- Ba phân tử phosphat kế tiếp nhau nối vào với phân tử 5 carbon
1.2 CHCS của trẻ conlớn hơn của người già
1.3 Thương số hô hấp của Glucid là 0,8
1.4 CHCS thay đổi theo nhịp ngày đêm
1.5 Adrenalin làm tăng chuỷen hóa năng lượng
2. Trong quá trình điều nhiệt của cơ thể thì
2.1 Lượng nhiệt tỏa ra trong cơ thể lớn hơn nhiệt lượng sinh ra
trong cơ thể
2.2 Trẻ em có khả năng điều nhiệt tốt hơn người lớn
2.3 Trong suốt thời kỳ có thai thân nhiệt tăng từ 0,5
0
C-0.8
0
C
2.4 Hình thức tỏa nhiệt chính của cơ thể là bay hơi trực tiếp
qua mồ hôi
2.5 Lượng mô hôi bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ của cơ thể
3. Trong cơ thể những chất sau đây được gọi là những chất giàu
năng lượng
3.1 ATP
3.2 Glucose
3.3 Phosphocreatin
3.4 Lipid
3.5 Acid béo
4. Người ta gọi lạp thể là nhà máy cung cấp năng lượng vì
4.1 Hầu hết ATP được tổng hợp ở đây
4.2 Là nơi chứa nhiều ATP nhất
4.3 95% ATP được tạo ra từ phân giải glucose được tổng hợp
ở đây
4.4 100% ATP được tạo ra từ phân giải acid béo được tổng
hợp ở đây