Tài liệu THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT - Chương 9 - Pdf 86

Thiết kế kỹ thuật chơng 9:tính toán thi công
CHNG 9
TNH TON THI CễNG
I.TNH TON M RNG TR :
Nguyễn Mạnh Cờng 98 Lớp Cầu Đờng Sắt K42
g
1
3
2
4
Thiết kế kỹ thuật chơng 9:tính toán thi công
I.1.Ti trng tỏc dng :
Trng lng bn thõn khi K0 ó ỳc: DC = 397.63 KN.
Trng lng vỏn khuụn v cỏc thit b thi cụng: CLL = 0.48 KN/m
2
.
Trng lng dm ch I 300: I300 = 21.9 KN.
S dm I300 cn dựng l 5 dm.
Trng lng ri u 1 dm l : 0.365 KN/m.
Chiu di 1 dm ch I300: 12 m.
Trng lng ri u tỏc dng lờn h m rng tr: 407.28 kN/m.
Mụ hỡnh tớnh toỏn giỏo m rng tr
Sau khi tớnh toỏn, ta cú bng tng hp ni lc cỏc thanh trong h kiờn kt :
Thanh M N
M+ M-
Nguyễn Mạnh Cờng 99 Lớp Cầu Đờng Sắt K42
Thiết kế kỹ thuật chơng 9:tính toán thi công
kNm kNm kN
1 213.15 -309.84 438.67
2 0 0 -1591.29
3 0 0 -1373.08

Bng tng hp c trng hỡnh hc ca cỏc thanh ó chn:
Nguyễn Mạnh Cờng 100 Lớp Cầu Đờng Sắt K42
Thiết kế kỹ thuật chơng 9:tính toán thi công
Thanh A Ix Wx r
x
cm
2
cm
4
cm
3
cm
1 203.04 27021.00 1801.40 11.54
2 130.50 6757.60 - 7.20
3 130.50 6757.60 - 7.20
4 130.50 6757.60 - 7.20
I.3.1. Kim toỏn thanh chu kộo (Thanh s 4):
iu kin kim toỏn:
= R
u
= 74400 kN/m
2
.
R
0
= 190000 kN/m
2
.
Kt lun : Thanh t yờu cu v cng .
I.3.2. Kim toỏn thanh chu un (Thanh s 1):

0
= 190000 kN/m
2
.
Kt lun: Vy thanh s 3 t yờu cu v cng
- Vi thanh s 2:
2
= =48.916
Tra bng ta cú = 0.822

2
= 148343 kN/m
2
.
Nguyễn Mạnh Cờng 101 Lớp Cầu Đờng Sắt K42
Thiết kế kỹ thuật chơng 9:tính toán thi công
R
0
= 190000 kN/m
2
.
Kt lun: Vy thanh s 2 t yờu cu v cng .
II. Tớnh toỏn thanh neo nh tr :
Trng hp 1 :
1.Tnh ti xe ỳc 60T, xe ỳc bờn phi t ti khi 11, xe bờn trỏi t ti khi 10.
2. Trng lng bn thõn cỏnh hng, trong ú cỏnh bờn phi tng 2%, cỏnh bờn trỏi gim
2%.
3. Mt khi ỳc t lch (khi bờn phi trc).
4. Mụ men tp trung 2 u mỳt cỏnh hng do xe ỳc sinh ra 200T.m.
5. Lc tp trung 20T t ti u mỳt cỏnh hng phi.

Nguyễn Mạnh Cờng 102 Lớp Cầu Đờng Sắt K42


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status