GVHD: TS. Hồng Trọng Hùng
ĐẠI HỌC HUẾ
tế
Hu
ế
Khố luận tốt nghiệp
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
cK
inh
----------
họ
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC TẠI
gĐ
ại
CÔNG TY TNHH PHÁT ĐẠT
----------
họ
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC TẠI
gĐ
ại
CÔNG TY TNHH PHÁT ĐẠT
Sinh viên thực hiện:
Giảng viên hướng dẫn:
Nguyễn Thanh Ngọc
TS. Hoàng Trọng Hùng
ờn
Lớp: QTKD_ K49PH
Trư
Niên khóa: 2015 – 2019
SVTH : Nguyễn Thanh Ngọc
Tơi xin gửi lời cảm ơn đến cơ sở thực tập – Công ty TNHH Phát Đạt,
anh chị nhân viên đã tạo điều kiện, động viên, khích lệ và giúp đỡ tơi trong suốt
họ
q trình thực hiện và hoàn thành bài báo cáo thực tập này.
Do kiến thức cịn hạn hẹp, thời gian tìm hiểu chưa sâu nên mặc dù bản thân
em đã cố gắng hết mình để hồn thành tốt những mục tiêu, u cầu đã đặt ra
ại
trong bài báo cáo nhưng vẫn không tránh khỏi những thiếu sót nên mong Thầy
Cơ bỏ qua. Đồng thời mong nhận được những ý kiến đóng góp từ các Thầy Cơ
gĐ
để em tích lũy thêm kinh nghiệm để hoàn thành bài báo cáo tốt hơn trong
khoảng thời gian sắp tới.
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Thanh Ngọc
Trư
ờn
Tôi xin chân thành cảm ơn!
SVTH : Nguyễn Thanh Ngọc
5.1 Phương pháp nghiên cứu ......................................................................................... 3
họ
5.2 Phương pháp thu thập dữ liệu ................................................................................... 4
5.2.1 Dữ liệu thứ cấp....................................................................................................... 4
5.2.2 Dữ liệu sơ cấp ........................................................................................................ 4
ại
5.3 Phương pháp phân tích và xử lý dữ liệu .................................................................. 5
6. Kết cấu đề tài............................................................................................................. 5
gĐ
PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU................................................. 6
CHƯƠNG I : TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ................................................ 6
1.1Cơ sở lý luận .............................................................................................................. 6
1.1.1 Khái niệm môi trường làm việc ............................................................................. 6
ờn
1.1.2 Vai trị của mơi trường làm việc đối với người lao động ...................................... 6
1.1.3 Các thuyết động viên ............................................................................................ 7
1.1.3.1 Thuyết nhu cầu của Maslow ............................................................................... 7
Trư
1.1.3.2 Thuyết kỳ vọng của Victor Vroom: .................................................................. 10
1.1.3.3 Thuyết về sự công bằng của J.S Adam ............................................................ 11
cK
2.1.1 Giới thiệu về công ty............................................................................................ 21
2.1.2 Quá trình hình thành và phát triển ....................................................................... 21
2.1.3 Chức năng, mục tiêu, nhiệm vụ, lĩnh vực hoạt động của công ty........................ 23
họ
2.1.3.1 Chức năng ......................................................................................................... 23
2.1.3.2 Mục tiêu ............................................................................................................ 23
2.1.3.3 Nhiệm vụ........................................................................................................... 23
ại
2.1.3.4 Lĩnh vực hoạt động ........................................................................................... 24
2.1.4 Tổ chức bộ máy quản lý của công ty ................................................................... 26
gĐ
2.1.5 Các mặt hàng sản phẩm công ty đang phân phối................................................. 28
2.1.6 Nguồn lực của cơng ty ........................................................................................ 31
2.1.6.1 Tình hình lao động của cơng ty ........................................................................ 31
2.1.6.2 Tình hình kết quả kinh doanh của công ty giai đoạn 2016 – 2018................... 33
ờn
2.1.6.3 Vốn kinh doanh của công ty ............................................................................. 36
2.2 Đánh giá môi trường làm việc tại công ty ............................................................. 39
2.2.1 Các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường làm việc tại công ty............................... 39
inh
3.2.1 Giải pháp cải thiện về điều kiện làm việc ............................................................ 56
3.2.2 Giải pháp cải thiện về đặc điểm công việc .......................................................... 56
3.2.3 Giải pháp cải thiện về bầu khơng khí làm việc.................................................... 57
cK
3.2.4 Giải pháp cải thiện về quan hệ với cấp trên......................................................... 58
3.2.5 Giải pháp cải thiện về quan hệ với đồng nghiệp.................................................. 59
PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ................................................................... 60
họ
1. Kết luận ..................................................................................................................... 60
2.Kiến nghị.................................................................................................................... 61
Trư
ờn
gĐ
ại
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................ 38
SVTH : Nguyễn Thanh Ngọc
iv
:
Lợi nhuận trước thuế
TSDH
:
Tài sản dài hạn
TSNH
:
Tài sản ngắn hạn
NPT
:
Nợ phải trả
VCSH
:
Vốn chủ sở hữu
LDPT
Khố luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Hồng Trọng Hùng
tế
Hu
ế
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1: Nội dung của thuyết nhân tố F.Herzberg.......................................................... 12
Bảng 1.2: Ảnh hưởng của thuyết nhân tố F.Herzberg ...................................................... 13
Bảng 2.1: Lực lượng lao động tại công ty TNHH Phát Đạt giai đoạn 2016 – 2018
………………………………………………………………………………………...…31
Bảng 2. 2: Tình hình kết quả hoạt động kinh doanh của công ty TNHH PHát Đạt giai
inh
đoạn 2016 – 2018 .............................................................................................................. 35
Bảng 2. 3: Tình hình Tài sản – Nguồn vốn kinh doanh của cơng ty qua 3 năm 2016 2018 ................................................................................................................................... 36
cK
Bảng 2.4: Cronbach’s alpha của thang đo các yếu tố ....................................................... 46
Bảng 2.5: Kết quả đánh giá của cán bộ nhân viên về điều kiện làm việc. ........................ 49
Bảng 2.6: Kết quả đánh giá của cán bộ nhân viên về đặc điểm công việc. ...................... 50
Bảng 2.7: Kết quả đánh giá của cán bộ nhân viên về bầu khơng khí làm việc................. 51
Biều đồ 2.2: Tổng thể phân chia theo độ tuổi. .................................................................. 43
Biều đồ 2.3 :Tổng thể phân chia theo thâm niên làm việc ................................................ 43
inh
Biều đồ 2.4: Tổng thể phân chia theo thu nhập................................................................. 44
Sơ đồ 1.1: Tháp nhu cầu của Maslow ................................................................................. 8
Sơ đồ 1.2: Động lực khuyến khích làm việc của Victor Vroom....................................... 11
Trư
ờn
gĐ
ại
họ
cK
Sơ đồ 1.3: Cơ cấu bộ máy tổ chức của công ty................................................................. 26
SVTH: Nguyễn Thanh Ngọc
vii
Khố luận tốt nghiệp
của sự phát triển. Con người đã cống hiến cho những sản phẩm, vật chất, tinh thần của
mình để góp phần cho sự tồn tại và phát triển của mỗi doanh nghiệp. Khi một nhân
viên trong doanh nghiệp thỏa mãn và hứng thú với cơng việc của mình thì tính tự giác
ại
và chủ động của họ được phát huy gần như tối đa. Nâng cao mức độ hài lòng của nhân
viên sẽ duy trì sự ổn định của nguồn nhân lực, giảm chi phí hoạt động, tăng năng suất
gĐ
kinh doanh. Tuy nhiên muốn thành công trên thị trường, doanh nghiệp không chỉ chú
trọng hơn vấn đề tuyển chọn đúng người vào đúng vị trí cơng việc, mà cịn phải giữ
chân người lao động, đặc biệt là người lao động giữ đúng vị trí chủ chốt trong doanh
nghiệp. Theo các cơng trình nghiên cứu đi trước có rất nhiều nhân tố ảnh hưởng đến sự
ờn
hài lịng về cơng việc như lương, thưởng, mơi trường làm việc, cơ hội thăng tiến, điều
kiện làm việc... Nhưng môi trường làm việc là một trong những yếu tố quan trọng để
giữ chân nhân tài, môi trường làm việc tốt cũng sẽ thu hút được nhiều nhân tài về cho
Trư
doanh nghiệp. Môi trường làm việc tốt sẽ giảm bớt sự đố kị, níu kéo, chia rẻ các nhân
viên, giằng co, lục đục nội bộ...sẽ tạo động lực làm việc và là đòn bẩy tạo nên sự hài
lòng và nâng cao lượng công việc của nhân viên.
SVTH: Nguyễn Thanh Ngọc
thần làm việc lành mạnh, rộn ràng tiếng cười giữa các nhân viên, giữa nhân viên đối
Xuất phát từ thực tiễn và những nguyên nhân trên tôi chọn và tiến hành thực hiện
họ
đề tài "Đánh giá môi trường làm việc tại cơng ty TNHH Phát Đạt" làm khóa luận
tốt nghiệp của mình.
2.1 Mục tiêu chung
ại
2. Mục tiêu nghiên cứu
gĐ
Phân tích và đánh giá môi trường làm việc tại công ty TNHH Phát Đạt từ đó đề
xuất các giải pháp nhằm nâng cao môi trường làm việc tại công ty.
2.2 Mục tiêu cụ thể
ờn
Hệ thống hóa những vấn đề lí luận và thực tiễn về môi trường làm việc trong
doanh nghiệp.
Đánh giá môi trường làm việc tại công ty TNHH Phát Đạt.
-
- Phạm vi khơng gian: Nghiên cứu được thực hiện tại Công ty TNHH Phát Đạt số
08 Mai An Tiêm, phường Tây Lộc, thành phố Huế.
- Phạm vi thời gian: Đề tài sử dụng số liệu thứ cấp năm 2016 - 2018 từ các phịng
ban của cơng ty TNHH Phát Đạt và số liệu sơ cấp được thu thập từ 31/12/ 2018 đến
21/ 04/ 2019.
tiễn về môi trường làm việc của nhân viên.
5.1 Phương pháp nghiên cứu
-
Nghiên cứu định tính:
cK
5. Phương pháp nghiên cứu
inh
- Giới hạn về mặt nội dung: Nghiên cứu, giải quyết các vấn đề lý luận và thực
+ Nghiên cứu này áp dụng kỹ thuật phỏng vấn chun gia những người có chun
họ
mơn như: Giảng viên hướng dẫn, trưởng phòng nhân lực, nhân viên và các công nhân
lâu năm của công ty TNHH Phát Đạt để biết sơ bộ tình hình nhân viên và các nhân tố
chính liên quan đến mơi trường làm việc của nhân viên.
Khố luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Hồng Trọng Hùng
tế
Hu
ế
thời điểm tiến hành nghiên cứu 04/2019 cơng ty có 88 nhân viên chính thức. Vì số
lượng nhân viên khơng q lớn nên tác giả điều tra toàn bộ nhân viên.
Phiếu điều tra gồm 2 phần:
Phần 1: Thông tin chung của cá nhân nhằm phân loại đối tượng phỏng vấn như:
giới tính, trình độ, độ tuổi, thâm niên làm việc, mức lương…
Phần 2: Bảng hỏi được thực hiện trên cơ sở thang đo đã lựa chọn và thảo luận
nhóm về mức độ hài lịng của nhân viên với mơi trường làm việc, nội dung và các biến
inh
được hiệu chỉnh cho phù hợp với 1 thang đo likert 5 điểm được dùng để sắp xếp từ nhỏ
đến lớn là càng đồng ý phát biểu (1: rất không đồng ý, 2 : không đồng ý, 3: trung lập,
4: đồng ý, 5: rất đồng ý ).
cK
5.2 Phương pháp thu thập dữ liệu:
5.2.1 Dữ liệu thứ cấp:
qua việc phỏng vấn trực tiếp nhân viên và được sử dụng để tiến hành các phân tích cần
thiết nhằm trả lời cho các câu hỏi nghiên cứu.
SVTH: Nguyễn Thanh Ngọc
4
Khố luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Hồng Trọng Hùng
tế
Hu
ế
5.3 Phương pháp phân tích và xử lý dữ liệu
Sau khi thu thập xong các bảng hỏi, tiến hành hiệu chỉnh, mã hóa dữ liệu rồi
nhập dữ liệu vào máy và làm sạch dữ liệu. Dữ liệu được nhập và chuyển sang các phần
mềm tương ứng để xử lý và phân tích. Ở đây sử dụng phương pháp điều ra toàn bộ
tổng thể với cỡ mẫu là 88, cơng cụ phân tích là sử dụng phần mềm thống kê spss.
- Thang đo và độ tin cậy của biến quan sát được đánh giá bằng hệ số Cronbach’s
Alpha. Yêu cầu để thang đo được chấp nhận là loại bỏ các biến số có tương quan biến
Kiểm định thanh đo
Trư
ờn
Phần III: Kết luận và kiến nghị.
SVTH: Nguyễn Thanh Ngọc
5
Khố luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Hồng Trọng Hùng
tế
Hu
ế
PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
CHƯƠNG I : TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1.1 Cơ sở lý luận
1.1.1 Khái niệm môi trường làm việc
Môi trường làm việc:
inh
* Theo Lý Thị Kim Bình “Mơi trường làm việc là một khái niệm rộng bao gồm tất cả
những gì có liên quan, ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động và sự phát triển, nâng cao
người lao động của mình.
1.1.2 Vai trị của mơi trường làm việc đối với người lao động
Trư
Môi trường làm việc tốt là một trong những yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến sự
phát triển của cán bộ, công chức cũng như quyết định đến chất lượng, hiệu quả hoạt
động của cơ quan, tổ chức, đơn vị. Để xây dựng một môi trường làm việc tốt, mỗi cơ
quan, tổ chức, đơn vị, nhất là đối với người phụ trách phải xác định đây là một nhiệm
SVTH: Nguyễn Thanh Ngọc
6
Khố luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Hồng Trọng Hùng
tế
Hu
ế
vụ cần được ưu tiên hàng đầu song song với việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Thực tế cho thấy không ít cơ quan, tổ chức, đơn vị có mơi trường làm việc khơng
tốt dẫn đến những hậu quả có thể nhìn thấy được như: chất lượng, hiệu quả làm việc
gĐ
con người sẽ phát huy đầy đủ và thể hiện được cái tiềm năng mà họ thừa kế. Nếu mơi
trường khơng thích ứng, họ sẽ khơng phát triển đầy đủ.
Tháp nhu cầu Maslow được nhà tâm lý học Abraham Maslow đưa ra năm 1943
ờn
trong bài viết A Theory of Human Motivation và là một trong những lý thuyết quan
trọng nhất của quản trị kinh doanh. Đặc biệt là các ứng dụng cụ thể trong quản trị nhân
sự và quản trị marketing.
Trư
* Có nhiều cách phân loại nhu cầu:
+ Dựa vào tính chất:
. Nhu cầu tự nhiên: Là những nhu cầu bẩm sinh mang tính vật chất, sinh học
như: ăn uống, mặc, nhà ở, đi lại,.vv…
SVTH: Nguyễn Thanh Ngọc
7
Khố luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Hồng Trọng Hùng
ờn
1. Nhu cầu sinh lý (Physiological Needs).
Đây là những nhu cầu sinh học. Chúng bao gồm nhu cầu khí thở, thực phẩm,
nước, và cơ thể có nhiệt độ tương đối ổn định. Đây là những nhu cầu mạnh mẽ nhất,
Trư
bởi vì nếu một người bị tước đoạt tất cả các nhu cầu trên, thì nhu cầu về sinh học sẽ là
cái đầu tiên con người tìm kiếm để sống còn.
SVTH: Nguyễn Thanh Ngọc
8
Khố luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Hồng Trọng Hùng
tế
Hu
ế
2. Nhu cầu an toàn (Safety Needs).
Khi tất cả các nhu cầu sinh học được thỏa mãn và khơng cịn làm cho con người
lo lắng, bận tâm, thì cái nhu cầu cho sự an toản có thể phát sinh. Người lớn có ít nhận
thức về nhu cầu an toàn, ngoại trừ trong trường hợp xảy ra tình trạng khẩn cấp hoặc
thời kỳ xáo trộn trong cơ cấu xã hội (đối với trường hợp bạo loạn lan rộng, chiến
tranh). Trẻ em thường tỏ ra các dấu hiệu cần phải có được sự bảo bọc, chở che, an toàn
được như thế, khi những nhu cầu này mất đi, con người cảm thấy kém cỏi, yếu đuối,
ờn
bất lực và vô giá trị.
5. Nhu cầu tự chứng tỏ mình (Needs for Self-Actualization).
Trư
Khi tất cả các nhu cầu nói trên được thỏa mãn, thì nhu cầu muốn hiện thực hóa,
tự chứng tỏ bản thân xuất hiện. Maslow mô tả việc tự chứng tỏ bản thân như là nhu
cầu vốn dĩ của con người và họ có khả làm được điều đó, có nghĩa họ được “sinh ra là
để thể hiện chính mình” Maslow nói : “Một nhạc sĩ phải sáng tác âm nhạc, một nghệ sĩ
SVTH: Nguyễn Thanh Ngọc
9
Khố luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Hồng Trọng Hùng
tế
Hu
ế
phải biết vẽ và một nhà thơ phải làm thơ.” Các nhu cầu này làm cho con cảm thấy luôn
Khái niệm này ảnh hưởng tới các yếu tố như:
Sự sẵn có của các nguồn lực phù hợp ( thời gian, con người,..)
-
Kỹ năng để thực hiện.
-
Sự hỗ trợ cần thiết để thực hiện nhiệm vụ (thông tin, sự giám sát, định
gĐ
-
hướng…)
7. Instrumentality (tính chất cơng cụ) : Là niềm tin rằng kết quả tốt sẽ dẫn đến
ờn
phần thưởng xứng đáng. Khái niệm này được thể hiện qua mối quan hệ giữa hoạt động
(performance) và phần thưởng (rewards), cụ thể bị ảnh hưởng bởi các nhân tố như:
Sự rõ ràng trong mối liên kết giữa hiệu quả làm việc và phần thưởng người
Trư
-
-
Sự quan tâm đến những kết quả/ phần thưởng mà cá nhân đạt được.
-
Nỗ lực khuyến khích làm việc.
-
Hiệu quả cơng việc đạt được tương xứng với phần thưởng nhận được.
Hành động
Phần thưởng
Mục tiêu
inh
Nỗ lực
Tính chất cơng cụ
Hố trị
cK
Kỳ vọng
đó ở những người khác. Tư tưởng đó được biểu diễn như sau:
SVTH: Nguyễn Thanh Ngọc
11
Khố luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Hồng Trọng Hùng
Các quyền lợi của những người khác
tế
Hu
ế
Các quyền lợi của cá nhân
═
Sự đóng góp của cá nhân
Sự đóng góp của những người khác
Do đó, để tạo động lực, người quản lý cần tạo ra và duy trì sự cân bằng giữa sự
đóng góp của cá nhân và các quyền lợi mà cá nhân đó được hưởng.
1.1.3.4 Thuyết nhân tố của F.Herzberg
inh
3.Hệ thống phân phối thu nhập.
4.Công việc tạo các cơ hội thăng tiến.
5.Quan hệ với đồng nghiệp.
6.Cơng việc có ý nghĩa và có giá trị cao được
7.Chính sách của doanh nghiệp.
mọi người trân trọng thành tích.
ờn
Các nhân tố duy trì
Trư
8.Điều kiện làm việc.
Bảng 1.1: Nội dung của thuyết nhân tố F.Herzberg
(Nguồn: />
SVTH: Nguyễn Thanh Ngọc
12
GVHD: TS. Hoàng Trọng Hùng
Ảnh hưởng của các nhân tố đó thể hiện:
Khố luận tốt nghiệp
tăng cường
mãn
Bảng 1.2: Ảnh hưởng của thuyết nhân tố F.Herzberg
*
cK
(Nguồn: />
Thuyết 2 nhân tố của Herzberg cũng có những ẩn ý quan trọng đối với nhà quản
họ
lý như sau:
+ Những nhân tố làm thỏa mãn người lao động là khác với các nhân tố tạo ra sự
thỏa mãn.
ại
Vì vậy bạn khơng thể mong đợi sự thỏa mãn người lao động bằng cách đơn giản là
xóa bỏ các nguyên nhân gây ra sự bất mãn.
gĐ
Như vậy các q trình lao động khác nhau sẽ tạo nên mơi trường lao động rất khác
nhau và do đó mức độ tác động của chúng đến người lao động cũng sẽ khác nhau.
Tuy nhiên, cùng một quá trình lao động như nhau, nhưng do được tổ chức hợp lý và
tuân thủ các tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, vệ sinh xây dựng, các tiêu chuẩn tổ chức
nơi làm việc, hoặc thực hiện các giải pháp cải thiện ... nên những tác động có hại của
các yếu tố trên tới sức khoẻ của người lao động có thể hạn chế được rất nhiều.
*
Các yếu tố của lao động:
- Nhà xưởng;
- Năng lượng, nguyên nhiên vật liệu;
- Đối tượng lao động;
*
cK
- Người lao động.
inh
- Máy, thiết bị, cụng cụ;
. Các yếu tố liên quan đến lao động
- Các yếu tố tự nhiên có liên quan đến nơi làm việc;
họ
14
Khố luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Hồng Trọng Hùng
thỏa mãn cơng việc.
Yếu tố công việc được xem xét bao gồm:
- Công việc thể hiện vị trí xã hội.
tế
Hu
ế
việc địi hỏi sự thơng minh ở mức độ khó và mang tính thách thức… sẽ làm hài lịng và
- Cơng việc cho phép sử dụng tốt các năng lực cá nhân
- Công việc đảm bảo ổn định.
- Công việc đảm bảo mức thu nhập hợp lý.
inh
Tóm lại, đặc điểm cơng việc bao gồm tất cả các khía cạnh của cơng việc như:
thiết kế cơng việc, tính chất cơng việc, vị trí, tầm quan trọng và khả năng phát triển
nghề nghiệp của công việc, cơ hội thăng tiến,…có tác động đến thái độ, nhận thức và
cK
nỗ lực của nhân viên.
Yếu tố bầu khơng khí làm việc có thể được xem xét bao gồm:
-
Khơng khí làm việc rất thoải mái.
-
Bầu khơng khí tập thể đồn kết.
-
Mọi người có tinh thần tích cực trong công việc.
SVTH: Nguyễn Thanh Ngọc
15
Khố luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Hồng Trọng Hùng
Cơng ty thường xuyên tổ chức tốt các phong trào thi đua.
-
Công ty thường xuyên tổ chức các hoạt động giải trí vào các dịp tham quan.
tế
ại
kỷ trong suốt cuộc đời, quan tâm, giúp đỡ, hỗ trợ nhau trên nhiều phương diện và tiếp
tục duy trì tình bạn cả khi khơng cịn làm việc cùng một nơi. Với đồng nghiệp khơng
gĐ
hợp nhau về tính cách, sở thích cá nhân… nên mối quan hệ cá nhân khơng gần gũi thì
vẫn nên cố gắng duy trì mối quan hệ cơng việc tích cực
ờn
1.2 Cơ sở thực tiễn
1.2.1 Kinh nghiệm nâng cao môi trường làm việc của một số công ty
Môi trường làm việc không chỉ ảnh hưởng trực tiếp tới khả năng cống hiến của bạn
Trư
dành cho công ty mà cịn quyết định sự gắn bó của chính bạn đối với công việc. Khi
công ty của bạn hết lòng tạo cơ hội, thử thách để thúc đẩy giới hạn cho nhân viên lao
động, sáng tạo, thì chẳng có lý do gì nhân viên của bạn khơng phụng sự và tận tụy với
ngơi nhà thứ hai đó.
SVTH: Nguyễn Thanh Ngọc
16