Trang 1/20 - Mã đề thi 485
TRƯỜNG NĂNG KHIẾU HÀ TĨNH
THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT II – NĂM HỌC 08 – 09
Thời gian làm bài: 90 phút
Môn: Vật lý
(60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
I. PHẦN CHUNG (Phần dành cho tất cả các thí sinh: thí sinh ban cơ bản và thí sinh ban nâng cao)
Câu 1: Chọn phát biểu sai.
A. Tần số của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn tần số của ánh sáng mà chất phát quang hấp thụ.
B. Sự phát sáng của các tinh thể khi bị kích thích bằng ánh sáng thích hợp là sự lân quang.
C. Thời gian phát quang của các chất khác nhau có giá trị khác nhau.
D. Sự phát quang của các chất chỉ xảy ra khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số f = 20Hz; AB =
8cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Một đường tròn có tâm tại trung điểm O của AB, nằm trong mặt
phẳng chứa các vân giao thoa, bán kính 3cm. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là
A. 14. B. 16. C. 9. D. 18.
Câu 3: Chọn phát biểu đúng về sóng điện từ
A. Vận tốc lan truyền của sóng điện từ không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng, và không phụ thuộc vào tần số của
nó.
B. Vận tốc lan truyền của sóng điện từ phụ thuộc vào môi trường truyền sóng và phụ thuộc vào tần số của nó.
C. Vận tốc lan truyền của sóng điện từ phụ thuộc vào môi trường truyền sóng, không phụ thuộc vào tần số của nó.
D. Vận tốc lan truyền của sóng điện từ không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng, phụ thuộc vào tần số của nó.
Câu 4: Sự phụ thuộc của dung kháng Z
C
vào tần số f của dòng điện xoay chiều được diễn tả bằng đồi thị ở
A. Hình 3. B. Hình 4. C. Hình 2. D. Hình 1.
π
−
. cuộn dây thuần cảm có cảm kháng L =
0,6 3
H
π
, cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V và tần số 50Hz. Công suất toả nhiệt trên tải
tiêu thụ là
A. 26,7W. B. 180W. C. 135W. D. 90W.
Câu 8: Mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm L = 10
-4
H. Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là u =
80cos(2.10
6
t -
2
π
)V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A. i = 40sin(2.10
6
t -
2
π
)A. B. i = 0,4cos(2.10
6
t - π)A.
C. i = 4sin(2.10
6
t)A. D. i = 0,4cos(2.10
6
(cm). Khoảng cách giữa hai điểm
gần nhất trên phương truyền sóng có độ lệch pha
3/
π
là 0,8m. Tốc độ truyền sóng là bao nhiêu ?
A. 0,8 m/s. B. 3,2m/s. C. 1,6m/s. D. 4,8 m/s.
Câu 13: Nếu mạch điện xoay chiều có đủ 3 phần tử: điện trở R, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng Z
L
, tụ điện có dung
kháng Z
C
mắc nối thì
A. tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn điện trở thuần R.
B. tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn cảm kháng Z
L
.
C. tổng trỏ của đoạn mạch luôn bằng tổng Z = R + Z
L
+ Z
C
.
D. tổng trỏ của đoạn mạch không thể nhỏ hơn dung kháng Z
C
.
Câu 14: Vật dao động điều hoà với vận tốc cực đại v
max
, có tốc độ góc ω, khi qua có li độ x
1
với vận tốc v
1
= v
2
max
-
2
1
ω
2
x
2
1
. D. v
1
2
= v
2
max
+ω
2
x
2
1
.
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y- âng, khoảng cách hai khe S
1
S
2
là a, khoảng cách từ S
1
S
. C. x
M
=
a
D
2
5
λ
. D. x
M
=
a
D
1
4
λ
.
Câu 16: Một tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một điện trở thuần R, đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay
chiều có tần số góc
ω
thoã mãn
ω
RC = 1. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A.
1
.
2
B.
2
.
o
l∆
=
oo
lk
mgl
; T=2
π
lk
ml
o
o
.
C.
o
l∆
=
lk
mgl
o
o
; T=2
π
oo
lk
ml
. D. B.
o
l∆
=
H. Cường độ dòng điện đi qua
các tải và công suất do mỗi tải tiêu thụ là
A. I = 1,56A; P = 242W. B. I =1,10A; P =750W.
C. I = 1,56A; P = 726W. D. I = 1,10A; P = 250W.
Câu 21: Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m = 100g, dao động điều hoà với tần số góc ω=
10
5
rad/s. Lấy g = 10 m/s
2
. Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là 1,5N và 0,5 N. Biên độ dao
động của con lắc là
A. A= 1,5cm. B. A= 0,5 cm. C. A= 1,0cm. D. A= 2,0cm.
Câu 22: Trên mặt chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động với tần số f = 30Hz. Tốc độ truyền sóng là một giá trị
nào đó trong khoảng 1,8m/s < v < 3m/s. Tại điểm M cách O một khoảng 10 cm sóng, các phần tử luôn dao động ngược pha
với dao động của các phần tử tại O. Giá trị của tốc độ đó là
A. 1,9m/s. B. 2,4m/s. C. 2,0m/s. D. 2,9m/s.
Câu 23: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và một cuộc dây thuần cảm có độ tự cảm L, hiệu điện thế cực đại
hai đầu tụ là U
0
. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A.
0
C
I U
2L
=
. B.
0
LC
I U
ω
C.
0
.
2
U
C
ω
D.
0
.
2
U C
ω
Câu 25: Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100 Ω , cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm
1
H
π
và
tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u =
200 2
cos100π t (V). Thay đổi điện dung C
của tụ điện cho đến khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng
A.
50 2
V. B. 50V. C. 200V. D.
100 2
V.
Câu 26: Một con lắc lò xo gồm vật có m = 100 g, lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động điều hoà theo phương thẳng đứng
C. năng lượng của vật luôn bằng hằng số.
D. thế năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số góc 2ω.
Câu 30: Tia Rơnghen có bước sóng
λ
A. dài hơn bước sóng của tia tử ngoại. B. bằng bước sóng của tia gamma.
Trang 4/20 - Mã đề thi 485
C. dài hơn bước sóng của sóng vô tuyến. D. ngắn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
Câu 31: Trong hiện tượng quang điện ngoài, êlectron sẽ bứt ra khỏi một kim loại nếu
A. cường độ của ánh sáng kích thích nhỏ hơn một cường độ giới hạn nào đó.
B. photon của ánh sáng kích thích có năng lượng lớn hơn công thoát của êlectron.
C. photon của ánh sáng kích thích có tần số nhỏ hơn một tần số giới hạn nào đó.
D. cường độ của ánh sáng kích thích lớn hơn một cường độ giới hạn nào đó
Câu 32: Thí nghiệm Y- âng giao thoa ánh sáng, hai khe Y- âng cách nhau 1mm và khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m,
với nguồn sáng chứa hai bức xạ có bước sóng lần lượt là
1
λ
= 0,5
µ
m và
2
λ
= 0,75
µ
m. Xét tại M là vân sáng bậc 6 của
vân sáng ứng với bước sóng
1
λ
và tại N là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng
+ f
3
. D. f
3
= f
1
+ f
2
.
Câu 34: Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có đồ thị như hình vẽ. Độ tự cảm của cuộn dây L =
4
µ
H, tụ điện có điện dung là
A. C = 6,3pF. B. C = 25,0nF.
C. C = 25,0µF. D. C = 6,3µF.
Câu 35: Đồ thị của đại lượng X phụ thuộc vào đại lượng Y nào dưới đây sẽ là đường thẳng?
A. X là động năng còn Y là tốc độ của quang êlectron.
B. X là năng lượng của photon còn Y là bước sóng của bức xạ điện từ.
C. X là điện áp hãm còn Y là tần số của chùm sáng kích thích chiếu vào catôt.
D. X là bán kính quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđro còn Y là các số nguyên liên tiếp.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng điện từ
A. Sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ mang năng lượng.
D. Sóng điện từ có thành phần điện và thành phần từ biến đổi vuông pha với nhau.
Câu 37: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s. Gia tốc cực đại của vật là a
max
=
2m/s
= 4
2
cos(10πt+
3
π
) cm và x
2
=4
2
cos(10πt -
6
π
)
cm , có phương trình:
A. x = 4
2
cos(10πt -
6
π
) cm. B. x = 8 cos(10πt -
6
π
) cm.
C. x = 4
2
cos(10πt +
12
π
) cm. D. x = 8cos(10πt +
12
) (cm).
C. u
M
= 8cos (
33
ππ
−t
) (cm). D. u
M
= 8cos (
33
ππ
+t
) (cm).
Câu 42: Một cuộn dây có điện trở r = 50
Ω
, hệ số tự cảm L =
π
2
1
(H) mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số là 50 Hz.
Hệ số công suất là
A. 1,414. B. 1,000. C. 0,500. D. 0,707.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây đúng
A. Vận tốc lan truyền của sóng điện từ luôn bằng vận tốc của ánh sáng trong chân không, không phụ thuộc gì môi trường
trong đó sóng lan truyền.
B. Sóng điển từ chỉ lan truyền được trong mối trường vật chất.
C. Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân không
D. Sóng điện từ có thể là sóng ngang hoặc là sóng dọc.
Câu 44: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0
n
E
(trong đó n là số nguyên dương, E
0
là năng
lượng ứng với trạng thái cơ bản). Khi êlectron nhảy từ quỹ đạo thứ tư về quỹ đạo thứ hai thì nguyên tử hiđrô phát ra bức xạ có
bước sóng
0
λ
. Nếu êlectron nhảy từ quỹ đạo thứ năm về quỹ đạo thứ ba thì bước sóng của bức xạ được phát ra sẽ là
A.
.
0
λ
B.
.
28
25
0
λ
C.
.
20
27
0
λ
D.
.
256
A. 2,46
0
. B. 1,57
0
. C. 48,59
0
. D. 1,75
0
.
2. Phần dành cho thí sinh đăng ký ban nâng cao
Trang 6/20 - Mã đề thi 485
Câu 51: Một tụ điện có điện dung C =
3
10
2
F
π
−
được nạp một lượng điện tích nhất định. Sau đó nối hai bản tụ vào hai đầu
một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
1
5
L H
π
=
. Bỏ qua điện trở dây nối. Thời gian ngắn nhất (kể từ lúc nối) để năng
lượng từ trường của cuộn dây bằng ba lần năng lượng điện trường trong tụ là
A.
1
Câu 53: Một khung dây cứng nhẹ hình tam giác đều cạnh. Tại ba đỉnh khung có gắn ba viên bi nhỏ có
cùng khối lượng m. Mômen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp O và
vuông góc mặt phẳng khung là
A. ma
2
. B.
2
3
ma
2
. C.
4
9
ma
2
. D. 3ma
2
Câu 54: Một cái thước đồng chất, tiết diện đều, khối lượng m, dài l dao động với biên độ nhỏ quanh trục nằm ngang đi qua
một đầu thước. Chu kì dao động của thước là
A. T=2π
g
l
6
. B. 2π
g
l
3
. C. 2π
g
mv
C. U
AK
> -
.
2
max0
2
e
mv
D. U
AK
= -
.
max0
2
e
mv
Câu 56: Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính r. Tại thời điểm t, chất điểm có vận tốc dài, vận tốc góc,
gia tốc hướng tâm và động lượng lần lượt là v,
ω
, a
n
và p. Biểu thức nào sau đây không phải là mô men động lượng của chất
điểm đối với trục đi qua tâm quay, vuông góc với mặt phẳng quỷ đạo?
A. mrv. B. pr. C. m
3
ra
n
với tốc độ 20 m/s ra xa thiết bị T đứng yên thì thu được âm có tần số 1073Hz. Tần số âm do thiết bị P phát là
A. 1173 Hz.
B. 1138 Hz.
C. 1225 Hz.
D. 1120 Hz.-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 7/20 - Mã đề thi 485
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2008 – 2009
Trường THPT Sóc Sơn Môn: VẬT LÝ
(Thời gian làm bài 90 phút)
Mã đề thi: 487
Đề có 50 câu gồm 4 trang
Câu 1.
Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn sóng có cùng
A.
tần số, biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
B.
tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
C.
0
cos(kx).cos(ωt).
C.
u = u
0
sin(kx).cos(ωt).
D.
u = 2u
0
sin(kx - ωt).
Câu 4.
Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì động năng lại
bằng thế năng. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6 giây là
A.
8 cm.
B.
6 cm.
C.
2 cm.
D.
4 cm.
Câu 5.
Dòng điện xoay chiều là dòng điện có
A.
chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B.
cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
C.
chiều biến thiên điều hoà theo thời gian.
D.
Sóng điện từ có thể nhiễu xạ, phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
B.
Có thành phần điện và thành phần từ biến thiên vuông pha với nhau.
C.
Sóng điện từ là sóng ngang.
D.
Sóng điện từ mang năng lượng.
Câu 9.
Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì thấy khi
f
1
= 40 Hz và f
2
= 90 Hz thì điện áp hiệu dụng đặt vào điện trở R như nhau. Để xảy ra cộng hưởng trong
mạch thì tần số phải bằng
A.
130 Hz.
B.
27,7 Hz.
C.
60 Hz.
D.
50 Hz.
Câu 10.
Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần a và
3
a được
biên độ tổng hợp là 2a. Hai dao động thành phần đó
A.
vuông pha với nhau.
D.
3.10
-3
s.
Trang 8/20 - Mã đề thi 485
Câu 12.
Một sóng cơ học có biên độ A, bước sóng
λ
. Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng
3 lần tốc độ truyền sóng khi
A.
λ
= 2πA/3.
B.
λ
= 2πA.
C.
λ
= 3πA/4.
D.
λ
= 3πA/2.
Câu 13.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100
N/m. Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 5 cm. Thời gian lò xo bị
giãn trong một chu kì là
A.
)(
10
+−=
6123
cos2
πππ
.
Trong đó x tính bằng mét(m), t tính bằng giây(s). Tốc độ lan truyền sóng là
A.
4 cm/s.
B.
2 m/s.
C.
400 cm/s.
D.
2 cm/s.
Câu 15.
Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi
A.
biên độ của lực cưỡng bức nhỏ.
B.
độ nhớt của môi trường càng lớn.
C.
tần số của lực cưỡng bức lớn.
D.
lực cản, ma sát của môi trường nhỏ.
Câu 16.
Trong mạch dao động LC, hiệu điện thế giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây
biến thiên điều hoà
A.
khác tần số và cùng pha.
B.
Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
Câu 19.
Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5 % thì phải tăng chiều dài nó thêm
A.
10,25 %.
B.
5,75%.
C.
2,25%.
D.
25%.
Câu 20.
Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A.
trễ pha
π
/2 so với li độ.
B.
cùng pha với so với li độ.
C.
ngược pha với vận tốc.
D.
sớm pha
π
/2 so với vận tốc.
Câu 21.
Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính có góc chiết quang A = 4
0
dưới góc tới hẹp. Biết chiết
suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,62 và 1,68. Độ rộng góc quang phổ của tia sáng đó
0,71.
B.
0,85.
C.
1.
D.
0,51.
Câu 24.
Tính chất quan trọng nhất của tia Rơnghen để phân biệt nó với tia tử ngoại và tia hồng ngoại là
A.
tác dụng mạnh lên kính ảnh.
B.
gây ion hoá các chất khí.
C.
khả năng đâm xuyên lớn.
D.
làm phát quang nhiều chất.
Mã đề 487