TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
cK
inh
----------
tế
Hu
ế
ĐẠI HỌC HUẾ
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
họ
NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH
SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET BANKING CỦA KHÁCH HÀNG
TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
gĐ
ại
THỪA THIÊN HUẾ - CHI NHÁNH NAM SÔNG HƯƠNG
Trư
gĐ
Sinh viên thực hiện:
ại
THỪA THIÊN HUẾ - CHI NHÁNH NAM SÔNG HƯƠNG
Nguyễn Thị Nhị
Giảng viên hướng dẫn:
PGS.TS Nguyễn Đăng Hào
Lớp: K49A – KDTM
Trư
ờn
Niên khóa: 2015 – 2019
Huế, 05/2019
tế
Hu
ế
GVHD: PGS.TS Nguyễn Đăng Hào
tập tại ngân hàng. Bên cạnh đó, tơi được cung cấp những số liệu
cần thiết và những ý kiến đóng góp để phục vụ cho đề tài nghiên
cứu luận văn.
Xin chân thành cảm ơn!
Tác giả luận văn
Nguyễn Thị Nhị
SVTH: Nguyễn Thị Nhị
tế
Hu
ế
GVHD: PGS.TS Nguyễn Đăng Hào
Khóa luận tốt nghiệp
LỜI CAM ĐOAN
Tơi là Nguyễn Thị Nhị, sinh viên lớp K49A – Kinh Doanh Thương Mại, trường
Đại học Kinh tế - Đại học Huế, niên khóa 2015 – 2019.
Tơi xin cam đoan nghiên cứu “Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quyết
định sử dụng dịch vụ Internet Banking của khách hàng tại Ngân hàng Nông nghiệp
inh
và Phát triển Nông thôn Thừa Thiên Huế - Chi nhánh Nam sông Hương” là kết quả
nghiên cứu và học tập độc lập dưới sự hướng dẫn của PGS-Nguyễn Đăng Hào. Số liệu
Khóa luận tốt nghiệp
MỤC LỤC
PHẦN I: MỞ ĐẦU ...................................................................................................................... 1
1.1 Tính cấp thiết của đề tài ......................................................................................................... 1
1.2 Mục tiêu nghiên cứu............................................................................................................... 2
1.2.1 Mục tiêu chung.................................................................................................................... 2
1.2.2 Mục tiêu cụ thể.................................................................................................................... 2
inh
1.3 Câu hỏi nghiên cứu................................................................................................................. 2
1.4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. ....................................................................................... 2
1.4.1 Đối tượng nghiên cứu......................................................................................................... 2
1.4.2 Phạm vi nghiên cứu ............................................................................................................ 3
cK
1.5 Phương pháp nghiên cứu ....................................................................................................... 3
1.5.1 Phương pháp thu thập dữ liệu............................................................................................ 3
1.5.2 Phương pháp chọn mẫu, xác định quy mơ mẫu............................................................... 3
1.5.3 Phương pháp phân tích và xử lý số liệu............................................................................ 4
họ
1.5.4 Thiết kế nghiên cứu ............................................................................................................ 6
1.5.5 Quy trình nghiên cứu.......................................................................................................... 8
1.6 Bố cục đề tài............................................................................................................................ 9
PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU.....................................................10
GVHD: PGS.TS Nguyễn Đăng Hào
Khóa luận tốt nghiệp
1.1.4.1 Cấp độ cung cấp thông tin (Inforemative).................................................................. 14
1.1.4.2 Cấp độ trao đổi thông tin (Communicative)...............................................................15
1.1.4.3 Cấp độ giao dịch (Transactional).................................................................................15
1.1.5 Những vấn đề để phát triển dịch vụ Internet Banking...................................................15
1.1.6 Hành vi khách hàng ..........................................................................................................16
1.1.6.1 khái niệm về hành vi khách hàng ................................................................................16
inh
1.1.6.2 Thị trường khách hàng.................................................................................................. 17
1.1.6.3 Lý thuyết về hành vi tiêu dùng. ...................................................................................17
1.1.6.4 Lý thuyết về động cơ tiêu dùng ...................................................................................18
1.1.7 Các mơ hình nghiên cứu liên quan..................................................................................19
cK
1.1.7.1 Mơ hình hành vi có kế hoạch (Theory of Planned Behavior – TPB) ......................19
1.1.7.2 Mơ hình chấp thuận cơng nghệ (Technology Acceptance Model –TAM ............20
1.1.8 Mơ hình nghiên cứu đề xuất ............................................................................................21
1.1.9 Cấu trúc bảng hỏi điều tra .............................................................................................28
họ
1.2 Cơ sở thực tiễn ......................................................................................................................27
CHƯƠNG 2: CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG DỊCH
tế
Hu
ế
GVHD: PGS.TS Nguyễn Đăng Hào
Khóa luận tốt nghiệp
2.1.5.2Doanh thu từ dịch vụ Internet Banking ..........................................................................40
2.2 Tình hình kinh doanh Internet Banking của Agribank-Chi nhánh Nam Sông Hương... 40
2.3 Kết quả nghiên cứu ................................................................................................................40
2.3.1 Đặc điểm mẫu điều tra........................................................................................................40
2.3.1.1 Cơ cấu mẫu theo giới tính...............................................................................................41
2.3.1.2 Cơ cấu mẫu theo độ tuổi ................................................................................................. 41
inh
2.3.1.3 Cơ cấu mẫu theo nghề nghiệp ........................................................................................41
2.3.1.4 Cơ cấu mẫu theo thu nhập ..............................................................................................42
2.3.2 Mô tả hành vi sử dụng dịch vụ Internet Banking của Ngân hàng Agribank - chi nhánh
Nam sông Hương của khách hàng..............................................................................................42
cK
2.3.2.1 Khoảng thời gian khách hàng sử dụng dịch vụ internet banking của Ngân hàng.....42
2.3.2.2 Mục đích sử dụng dịch vụ Internet Banking của Ngân hàng Agribank - chi nhánh
Nam sông Hương .........................................................................................................................43
2.3.2.3 Kênh thông tin giúp khách hàng biết đến dịch vụ Internet Banking của Ngân hàng
SVTH: Nguyễn Thị Nhị
tế
Hu
ế
GVHD: PGS.TS Nguyễn Đăng Hào
Khóa luận tốt nghiệp
2.3.7 Xem xét tự tương quan.......................................................................................................55
2.3.8 Xem xét đa cộng tuyến.......................................................................................................55
2.3.9 Kiểm định phân phối chuẩn của phần dư.........................................................................55
2.3.10 Đánh giá của khách hàng về các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định sử dụng dịch vụ
Internet Banking của Ngân hàng Agribank - chi nhánh Nam sông Hương ...........................56
2.3.10.1 Đánh giá của khách hàng đối với nhóm Thái độ........................................................57
inh
2.3.10.2 Đánh giá của khách hàng đối với nhóm Cảm nhận về giá cả ................................... 58
2.3.10.3 Đánh giá của khách hàng đối với nhóm Nhận thức hữu dụng.................................. 59
2.3.10.4 Đánh giá của khách hàng đối với nhóm Cảm nhận về chất lượng...........................60
2.3.11 Phân tích phương sai ANOVA........................................................................................60
cK
CHƯƠNG 3: ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP.................................................................. 68
3.1 Định hướng.............................................................................................................................68
tế
Hu
ế
GVHD: PGS.TS Nguyễn Đăng Hào
Khóa luận tốt nghiệp
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1:
Tình nhân nhân sự Ngân hàng Agribank – chi nhánh Nam sơng Hương ........34
Bảng 2.2:
Tình hình hoạt động kinh doanh của Agribank – Chi nhánh Nam sông Hương
giai đoạn 2016 - 2018 ............................................................................................36
Bảng 2.3
Số lượng khách hàng sử dụng dịc vụ Internet Banking giai đoạn 2016-2018. 38
Bảng 2.4:
Doanh thu từ hoạt động kinh doanh dịch vụ Internet Banking của ngân hàng
inh
Agribank – chi nhánh Nam sông Hương qua 3 năm 2016 – 2018....................39
Bảng 2.14: Kiểm định KMO và Bartlett’s Test biến phụ thuộc............................................50
ại
Bảng 2.15: Rút trích nhân tố biến phụ thuộc...........................................................................50
Bảng 2.16: Kiểm định độ tin cậy thang đo nhân tố mới ........................................................51
Bảng 2.17: Phân tích tương quan Pearson...............................................................................51
gĐ
Bảng 2.18: Hệ số phân tích hồi quy .........................................................................................53
Bảng 2.19: Đánh giá độ phù hợp của mơ hình........................................................................54
Bảng 2.20: Kiểm định ANOVA...............................................................................................55
Bảng 2.21: Đánh giá của khách hàng đối với nhóm Thái độ ................................................57
ờn
Bảng 2.22: Đánh giá của khách hàng đối với nhóm Giá cả...................................................58
Bảng 2.23: Đánh giá của khách hàng đối với nhóm Hữu dụng ............................................59
Bảng 2.24: Đánh giá của khách hàng đối với nhóm Chất lượng ..........................................60
Trư
Bảng 2.25: Đánh giá của khách hàng đối với nhóm Quyết định sử dụng............................61
SVTH: Nguyễn Thị Nhị
tế
Hu
Biểu đồ 1: Biểu đồ tần số Histogram của phần dư chuẩn hóa .................................................56
SVTH: Nguyễn Thị Nhị
tế
Hu
ế
GVHD: PGS.TS Nguyễn Đăng Hào
Khóa luận tốt nghiệp
PHẦN I: MỞ ĐẦU
1.1 Tính cấp thiết của đề tài
Trên đà hội nhập mạnh mẽ với nền kinh tế thế giới của Việt nam, tài chính
Ngân hàng là một trong những lĩnh vực hội nhập nhanh và sâu nhất. Ngoài ra, theo
cam kết gia nhập WTO, các Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam đã có đầy đủ các hoạt
động dịch vụ như các Ngân hàng trong nước. Với cách thức quản trị Ngân hàng theo
inh
tiêu chuẩn quốc tế cùng với công nghệ Ngân hàng hiện đại, các Ngân hàng nước ngoài
sẽ là một đối thủ cạnh trang trong giai đoạn hội nhập này và những nhu cầu thay đổi
thường xuyên của khách hàng, các Ngân hàng phải ứng dụng công nghệ ngày càng cao
nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng cũng như hội nhập hơn với các Ngân
cK
hàng đã trải nghiệm dịch vụ và với mong muốn giúp Ngân hàng nông nghiệp và phát
triển nông thông – chi nhánh Huế có thể tăng sức cạnh tranh để hội nhập với thị trường
trong và ngoài nước, đồng thời đáp ứng được những nhu cầu ngày một thay đổi của
Trư
khách hàng, tác giả quyết định lựa chọn đề tài nghiên cứu: “Nghiên cứu các yếu tố
SVTH: Nguyễn Thị Nhị
1
tế
Hu
ế
GVHD: PGS.TS Nguyễn Đăng Hào
Khóa luận tốt nghiệp
ảnh hưởng đến quyết định sử dụng dịch vụ Internet Banking của khách hàng tại
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn – chi nhánh Nam sông Hương”.
1.2 Mục tiêu nghiên cứu
1.2.1 Mục tiêu chung
Nghiên cứu yếu tố ảnh hưởng đến quyết định sử dụng dịch vụ Internet Banking
của khách hàng tại Ngân hàng Agribank - Chi nhánh Nam sông Hương. Từ đó đưa ra
hàng đối với dịch vụ Internet Banking của Ngân hàng Agribank – chi nhánh Nam sông
Hương.
gĐ
Làm sao để thúc đẩy khách hàng sử dụng dịch vụ Internet Banking của Ngân
hàng Agribank – chi nhánh Nam sông Hương.
1.4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.
1.4.1 Đối tượng nghiên cứu
ờn
Đối tượng nghiên cứu: Đề tài tập trung nghiên cứu về những yếu tố ảnh
hưởng đến quyết định sử dụng dịch vụ Internet Banking của Ngân hàng Agribank Chi nhánh Nam sông Hương.
Đối tượng khảo sát: Khách hàng trên địa bàn Thành phố Huế đang sử dụng
Trư
dịch vụ Internet Banking của Ngân hàng Agribank - Chi nhánh Nam sông Hương
SVTH: Nguyễn Thị Nhị
2
tế
Hu
ế
Website chính thức của Ngân hàng Agribank - Chi nhánh Nam sông
Hương.
Từ bộ phận kế tốn, bộ phận nhân sự, và phịng kinh doanh của cơng ty để
ại
biết được tình hình hoạt động của doanh nghiệp trong những năm qua, cơ cấu tổ chức
của Ngân hàng Agribank – chi nhánh Nam sông Hương
Các tài liệu, sách báo, tạp chí và các đề tài nghiên cứu khác có liên quan.
gĐ
Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp:
Tài liệu sơ cấp được đề tài thu thập thông qua các cuộc điều tra bằng bảng hỏi
dưới hình thức phỏng vấn cá nhân. Do giới hạn về nguồn nhân lực, thời gian và kinh
phí, vì vậy đề tài này khảo sát trên mẫu đại diện từ đó suy rộng kết quả cho tổng thể.
ờn
1.5.2 Phương pháp chọn mẫu, xác định quy mô mẫu
Phương pháp chọn mẫu:
-Nghiên cứu này áp dụng phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên thuận tiện, vì
khơng có được danh sách khách hàng của ngân hàng. Ngoài ra, với bản chất
Trư
bận rộn trong các hoạt động giao dịch tại ngân hàng, để dễ dàng tiếp cận các
cứu với SPSS.20 (2008) cho rằng “Thơng thường thì số quan sát (cỡ mẫu) ít nhất phải
cK
bằng 4 đến 5 lần số biến trong phân tích nhân tố”. Trong bảng hỏi có 21 biến quan sát,
nên cỡ mẫu ít nhất là đảm bảo 105.
Theo Hair & các cộng sự (1998): kích thước mẫu tối thiểu để đảm bảo tính
đại diện cho tổng thể theo nguyên tắc cỡ mẫu được chọn gấp 5 lần số biến độc lập. Mơ
họ
hình đo lường dự kiến có 21 biến quan sát, như vậy kích thước mẫu cần thiết là 105.
Ngồi ra theo Tabachnick & Fidell (1991), để phân tích hồi quy đạt kết quả
tốt nhất thì kích thước mẫu phải thỏa mãn công thức n >= 8m + 50. Trong đó n là kích
thước mẫu và m là số biến độc lập của mơ hình. Như vậy theo cơng thức này với số
ại
biến độc lập của mơ hình là m = 6 thì cỡ mẫu sẽ là 8x6 +50 = 90.
Từ những phương pháp xác định kích thước mẫu trên, đề tài này xác định
kích thước mẫu cần điều tra là 105 khách hàng.
Thống kê mơ tả: mục đích của phương pháp này nhằm mơ tả, hiểu rõ được
đặc điểm của đối tượng điều tra. Thông qua các tiêu chí tần số (Frequency), biểu đồ,
giá trị trung bình, độ lệch chuẩn, phương sai.
-
Đánh giá độ tin cậy của thang đo: tiến hành kiểm tra độ tin cậy của thang đo
thông qua hệ số Cronbach’s Alpha.
Theo nhiều nhà nghiên cứu, mức độ đánh giá các biến thông qua hệ số
inh
Cronbach’s Alpha được đưa ra như sau:
Những biến có hệ số tương quan biến tổng (Corrected Item Total Correlation)
lớn hơn 0,3 và có hệ số Cronbach’s Alpha lớn 0,6 sẽ được chấp nhận và đưa vào
những bước phân tích xử lý tiếp theo. Cụ thể là :
cK
+ Hệ số Cronbach’s Alpha lớn hơn 0,8 : hệ số tương quan cao.
+ Hệ số Cronbach’s Alpha từ 0,7 đến 0,8 : chấp nhận được
+ Hệ số Cronbach’s Alpha từ 0,6 đến 0,7 : chấp nhận được nếu thang đo mới
-
Phân tích nhân tố khám phá EFA: phân tích nhân tố khám phá được sử
Trư
đó, hệ số tải nhân tố (Factor loading) biểu diễn mối tương quan giữa các biến và các
SVTH: Nguyễn Thị Nhị
5
tế
Hu
ế
GVHD: PGS.TS Nguyễn Đăng Hào
Khóa luận tốt nghiệp
nhân tố, hệ số này cho biết các biến và các nhân tố có liên quan chặt chẽ với nhau hay
khơng, từ đó kết luận có nên loại bỏ biến hay tiếp tục tiến hành các bước phân tích tiếp
theo.
-
Phân tích hồi quy tương quan: Sau khi tiến hành điều tra sơ bộ và lập bảng
hỏi chính thức, đề tài sẽ rút ra được các biến định tính phù hợp để điều tra và lập mơ
hình hồi quy với các biến độc lập và biến phụ thuộc.
inh
Sau khi rút trích được các nhân tố từ phân tích nhân tố EFA, xem xét các giả
biến độc lập nào có ảnh hưởng đến biển phụ thuộc trong mơ hình nghiên cứu và ảnh
hưởng với mức độ ra sao, theo chiều hướng nào. Từ đó, làm căn cứ để có những kết
luận chính xác hơn và đưa ra giải pháp mang tính thuyết phục cao. Kết quả của mơ
hình sẽ giúp ta xác định được chiều hướng, mức độ ảnh hưởng của các yếu tố ảnh
ờn
hưởng đến quyết định sử dụng Internet Banking tại Ngân hàng Agribank - Chi nhánh
Nam sông Hương
1.5.4 Thiết kế nghiên cứu
Trư
Việc nghiên cứu được thực hiện qua 2 giai đoạn:
SVTH: Nguyễn Thị Nhị
6
tế
Hu
ế
GVHD: PGS.TS Nguyễn Đăng Hào
Khóa luận tốt nghiệp
-
họ
phân tích độ tin cậy của thang đo Cronbach’s Alpha, phương pháp phân tích nhân tố
khám phá EFA, phương pháp phân tích hồi quy, dị tìm các vi phạm giả định cần thiết,
Trư
ờn
gĐ
ại
kiểm định phân phối chuẩn phần dư
SVTH: Nguyễn Thị Nhị
7
tế
Hu
ế
GVHD: PGS.TS Nguyễn Đăng Hào
Khóa luận tốt nghiệp
1.5.5 Quy trình nghiên cứu
Xác định mục
Báo cáo
Trư
Sơ đồ 1: Quy trình nghiên cứu
SVTH: Nguyễn Thị Nhị
8
tế
Hu
ế
GVHD: PGS.TS Nguyễn Đăng Hào
Khóa luận tốt nghiệp
1.6 Bố cục đề tài
Gồm 3 phần:
Phần 1: ĐẶT VẤN ĐỀ
Phần 2: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Chương 1: Các vấn đề lý luận và thực tiễn về về vấn đề nghiên cứu.
Chương 2: Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định sử dụng Internet
inh
Khóa luận tốt nghiệp
PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1.1 Cơ sở lý luận
1.1.1 Tổng quan về dịch vụ Ngân hàng
1.1.1.1Khái niệm
Cùng với sự phân công lao động xã hội ngày càng sâu, các ngành sản xuấ vật
inh
chất và phục vụ đời sống con người ngày càng phát triển, trong đó có ngành dịch vụ.
xét về nguồn gốc, ngành dịch vụ ra đời cùng với sự xuất hiện nền kinh tế hàng hóa và
dịch vụ là con đẻ của nền kinh tế sản xuất hàng hóa.
Gắn với sự phát triển của nền kinh tế, vai trò của ngành dịch vụ ngày càng quan
cK
trọng, quan niệm về dịch vụ cũng dần thay đổi. Lĩnh vực dịch vụ khong đơn thuần chỉ
là chức năng lưu thông, phân phối mà còn được phát triển rất đa dạng với nhiều ngành
nghề khác nhau như: Bưu chính viễn thơng, y tế, giáo dục, vận tải, du lịch, ngân hàng,
bảo hiểm…
họ
Như vậy, có thể hiểu một cách chung nhất: dịch vụ là những hoạt động lao động
10
tế
Hu
ế
GVHD: PGS.TS Nguyễn Đăng Hào
Khóa luận tốt nghiệp
Tính vơ hình: dịch vụ không thể chạm vào hay nắm bắt trực tiếp vì dịch vụ
khơng có hình dạng cụ thể như một sản phẩm hữu hình. Khơng giống các sản phẩm
vật chất, dịch vụ khơng thể nhìn thấy được, khơng nếm được, ngửi được hay không
nghe thấy được trước khi người ta mua chúng. Để giảm bớt mức độ không chắc chắn,
người mua sẽ tìm kiếm các dấu hiệu hay bằng chứng về chất lượng dịch vụ. Họ sẽ suy
diễn chất lượng dịch vụ từ địa điểm, con người, trang thiết bị, tài liệu, thông tin, biểu
inh
tượng và giá cả mạ họ thấy.
Tính khơng thể tách rời (sản xuất và tiêu thụ đồng thời): một dịch vụ không
gĐ
1.1.2.1Khái niệm Ngân hàng điện tử
Ngân hàng điện tử là một trong nhiều nhiều dịch vụ sản phẩm Ngân hàng công
nghệ hiện đại với khả năng xử lý thông tin trực tuyên. Dịch vụ Ngân hàng điện tử cung
cấp các dịch vụ thanh toán và giao dịch online cho mọi đối tượng khách hàng cá nhân
ờn
và doanh nghiệp. Các dịch vụ này mang lại nhiều lợi ích cho người sử dụng, giúp
khách hàng tiết kiệm thời gian và giao dịch đơn giản.
Với dịch vụ này, khách hàng tiết kiệm được thời gian, chi phí với những tiện
ích đảm bảo an toàn, bảo mật. Ngân hàng phát triển dịch vụ này có thể thu hút thêm
Trư
khách hàng, góp phần gia tăng lợi nhuận.
SVTH: Nguyễn Thị Nhị
11
tế
Hu
ế
GVHD: PGS.TS Nguyễn Đăng Hào
họ
một thiết bị di động.
SMS Banking là loại dịch vụ tra cứu thông tin Ngân hàng qua điện thoại di
động, bằng cách dùng điện thoại di động của mình nhắn tin theo cú pháp quy định của
Ngân hàng, gửi tới số tổng đài đăng ký. Khách hàng dùng điện thoại di động nhắn tin
theo mẫu của Ngân hàng và gửi đến số tổng đài đăng ký. Một số tiện ích như: cung
ại
cấp các thông tin liên quan đến hoạt động tài khoản cá nhân khách hàng thơng báo số
tốn hóa đơn.
-
gĐ
dư tài khoản bằng tin nhắn ngay khi có giao dịch phát snh, thực hiện giao dịch thanh
Internet Banking là một kênh giao dịch Ngân hàng qua mạng internet, mang
sản phẩ dịch vụ của Ngân hàng đến tận nhà hay văn phòng của khách hàng. Với một
chiếc máy tính hay điện thoại có thể kết nối internet, khách hàng có thể giao dịch bất
cứ nơi đâu, bất cứ thời điểm nào.
ờn
1.1.3 Tổng quan về Internet Banking
1.1.3.1Khái niệm về Internet Banking
thông qua phương tiện điện tử (công nghệ thông tin, điện tử, kỹ thuật số, từ tính,
truyền dẫn khơng dây, quang học, điện từ hoặc công nghệ tương tự).
Internet Banking là dịch vụ Ngân hàng điện tử dùng để truy vấn thông tin tài
khoản và thực hiện các giao dịch chuyển khoản, thanh toán qua mạng internet. Internet
cK
Banking cho phép khách hàng thực hiện giao dịch trực tuyến mà không cần đến Ngân
hàng. Chỉ cần một chiếc máy vi tính hoặc điện thoại di động có kết nối Internet và mã
truy cập do Ngân hàng cung cấp, khách hàng đã có thể thực hiện các giao dịch với
Ngân hàng mọi lúc mọi nơi một cách an toàn
họ
Dịch vụ Ngân hàng điện tử theo nghĩa trực quan đó là một loại dịch vụ Ngân
hàng được khách hàng thực hiện nhưng không phải đến quầy giao dịch gặp nhân viên
Ngân hàng. Hiểu theo nghĩa rộng hơn đây là sự kết hợp giữa một số hoạt động dịch vụ
Ngân hàng truyển thống với công nghệ thông tin và điện tử viễn thông. Internet
ại
Banking là một dạng của thương mại điện tử ứng dụng trong hoạt động kinh doanh
Ngân hàng. Cũng có thể hiểu cụ thể hơn, Internet Banking là một hệ thống mềm tin
học cho phép khách hàng có thể tìm hiểu thông tin hay thực hiện một số giao dịch
gĐ
Ngân hàng thơng qua phương tiện điện tử
Internet Banking. Khách hàng chỉ cần đơn giản nhấp chuột vào số tài khoản cần xem.
Khách hàng không chỉ biết số dư được phép sử dụng là số tiền thực có trong tài khoản
và khơng bao gồm bất cứ khoản tiền gửi nào được bù trừ hoặc giá trị nào chưa được
hạch toán số dư.
-
Tra cứu thông tin chi tiết các giao dịch liên quan
inh
Số lượng các giao dịch có thể xem được tùy thuộc vào hệ thống của từng Ngân
hàng, có thể từ 10 giao dịch gần nhất trong vòng vài tháng trở lại, các thông tin này
được cập nhật tới từng phát nên các khách hàng, đặc biệt là các khách hàng doanh
nghiệp có thể theo dõi tình hình tài chính một cách hiệu quả. Hơn nữa, khách hàng cịn
cK
có thể chuyển các thơng tin này xuống phần mềm kế toán của doanh nghiệp để thiết kế
ra báo cáo riêng
-
Chuyển khoản thanh toán
Khách hàng có thể chuyển tiền giữa các tài khoản trong cùng hoặc khác hệ
họ
thống của khách hàng hoặc chuyển tiền từ tài khoản cho người nhận bằng chứng minh
14
tế
Hu
ế
GVHD: PGS.TS Nguyễn Đăng Hào
Khóa luận tốt nghiệp
1.1.4.2Cấp độ trao đổi thông tin (Communicative)
Ở cấp độ này cho phép giữa khách hàng và Ngân hàng có sự trao đổi và liên lạc
thơng tin khách hàng có thể tìm hiểu về sản phẩm dịch vụ, ngồi ra khách hàng cịn có
thể truy cập để xem thông tin tài khoản cá nhân, truy vấn số dư, xem sao kê giao dịch
trong một khoản thười gian, xem biểu phí, tỷ giá, lãi suất….Ở hình thức này, mức độ
rủi ro cao hơn vì có sự kết nối dữ liệu giữa máy chủ Internet Banking và mạng nội bộ
inh
Ngân hàng
1.1.4.3Cấp độ giao dịch (Transactional)
Ở cấp độ này khách hàng có thể thực hiện các giao dịch, bao gồm truy cập tài
kharon, thanh tốn hóa đơn, chuyển tiền và các giao dịch tiện ích khác… đây là hình
cK
ờn
Banking được cung cấp dựa trên sự rộng khắp, phổ biến của mạng internet. Những tiến
bộ nhanh chóng của công nghệ thông tin và truyền thông phát triển sẽ tạo ra sự thuận
tiện, chính xác, nhanh chóng và an toàn của hệ thống mạng lưới khách hàng đã từ bỏ
thói quen giao dịch trực tiếp và chấp nhạn phương thức giao dịch qua internet, hiểu rõ
Trư
ưu điểm, có đủ kiến thức và kĩ năng để thực hiện giao dịch thì quyết định sử dụng các
SVTH: Nguyễn Thị Nhị
15