ĐẶNG VIỆT HÙNG
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
----------------------
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THAM KHẢO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010
Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề
-----------------------------------
Họ và tên : ………………………………………………
Số báo danh:…………………………………………….
Câu 1: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu k
A. Sau thời gian T/2, vật đi được quãng đường bằng ì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên,
phát biểu nào sau đây là sai? 2A.
B. Sau thời gian T/8, vật đi được quãng đường bằng 0,5A.
C. Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A.
D. Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng A.
Câu 2: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì
A. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
B. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
C. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
D. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.
Câu 3: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì
A. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 4: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc
thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế
năng của vật bằng nhau là
A. T/8. B. T/6. C. T/12. D. T/4.
Câu 5: Gọi τ là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời gian
ĐẶNG VIỆT HÙNG
D. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
Câu 10: Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là
A. 2,0 m. B. 0,5 m. C. 1,0 m. D. 2,5 m.
Câu 11: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân
trung tâm 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 0,5 μm. B. 0,7 μm. C. 0,6 μm. D. 0,4 μm.
Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt + π/4) (x tính bằng cm,
t tính bằng s) thì
A. chu kì dao động là 4s.
B. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
C. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.
D. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.
Câu 13: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Đặt vào
2 đầu đoạn mạch điện áp u = U
0
cosωt (V) với ω thay đổi được. Cường độ dòng điện lệch pha so với điện
áp 2 đầu đoạn mạch một góc π/3 khi
A.
L 3
R
ω =
B.
R 3
L
ω =
C.
3LR
bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng
A. 2 giờ B. 1,5 giờ C. 0,5 giờ D. 1 giờ
Câu 20: Đặt hiệu điện thế
( )
u 100 2 sin 100 t V= π
vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C,
R có độ lớn không đổi và L = 1/π(H). Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có
độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
Website: www.hocthanhtai.vn Mobile : 0985074831
ĐẶNG VIỆT HÙNG
A. 100 W B. 200 W C. 250 W D. 350 W
Câu 21: Cho: m
C
= 12,00000u; m
p
= 1,00728u; m
n
= 1,00867u; 1u = 1,66058.10
–27
kg; 1eV =1,6.10
–19
J;
c = 3.10
8
m/s. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C12 thành các nuclôn riêng biệt bằng
A. 72,7 MeV B. 89,4 MeV C. 44,7 MeV D. 8,94 MeV
Câu 22: Trong động cơ điện xoay chiều 3 pha, khi cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong cuộn thứ nhất tại
tâm của stato đạt giá trị cực đại B
0
thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong cuộn thứ 2 và thứ 3 có độ lớn
trường?
A. Điện trường có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống.
B. Điện trường có phương thẳng đứng, chiều hướng lên.
C. Điện trường có phương ngang, chiều từ trái sang phải.
D. Điện trường có phương ngang, chiều từ trái sang phải.
Câu 26: Treo quả nặng m vào lò xo thứ nhất, thì con lắc tương ứng dao động với chu kì 0,24s. Nếu treo
quả nặng đó vào lò xo thứ 2 thì con lắc tương ứng dao động với chu kì 0,32s. Nếu mắc song song 2 lò xo
rồi gắn quả nặng m thì con lắc tương ứng dao động với chu kì
A. 0,192s B. 0,56s C. 0,4s D. 0,08s
Câu 27: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì thấy khi f
1
= 40 Hz và f
2
= 90 Hz thì điện áp hiệu dụng đặt vào điện trở R như nhau. Để xảy ra cộng hưởng trong mạch
thì tần số phải bằng
A. 130 Hz. B. 27,7 Hz. C. 60 Hz D. 50 Hz.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là sai?
A.
Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
B.
Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
C.
Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực đại.
D.
Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
Câu 29: Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5 % thì phải tăng chiều dài nó thêm
A. 10,25 %. B. 5,75%. C. 2,25%. D. 25%.
Câu 30: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4 µm; 0,48 µm vào hai khe của thí nghiệm
Iâng. Biết khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3 m. Khoảng cách từ vân
trung tâm tới vị trí gần nhất có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là
-12
W/m
2
. Tại điểm A cách S một đoạn R
1
= 1m, mức cường độ âm là L
1
= 70 dB. Tại điểm B
cách S một đoạn R
2
= 10m, mức cường độ âm là
A.
70
dB. B. 50 dB
C. 7 dB. D. Thiếu dữ kiện để xác định.
Câu 35: Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có tần số dòng điện thay đổi được. Gọi f
0
, f
1
, f
2
lần
lượt là các giá trị của tần số dòng điện làm cho U
Rmax
, U
Lmax
, U
Cmax
. Ta có
A.
L
= 100Ω
C. Cuộn dây không thuần cảm R = Z
L
= 100Ω D. Điện trở thuần và tụ điện, R = Z
C
= 100Ω
Câu 38: Một đường dây dẫn điện một dòng điện xoay chiều từ nơi phát điện đến nơi tiêu thụ xa 3km. Hiệu
điện thế và công suất nơi phát là 6 kV và 540 kW. Dây dẫn làm bằng nhôm tiết diện 0,5 cm
2
và điện trở
suất
8
2,5.10 .m
−
ρ = Ω
. Hệ số công suất của mạch điện bằng 0,9. Hiệu suất truyền tải điện trên đường dây
bằng:
A. 85,5% B. 92,1%
C. 94,4% D. Một đáp án khác
Câu 39: Xét đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có mang điện
dung C. Nếu tần số góc của hiệu điện thế đặt vào 2 đầu đoạn mạch thoả mãn hệ thức
2
1
LC
ω =
thì kết quả
nào sau đây không đúng?
A. Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu điện trở thuần R bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu cả đoạn mạch
B. Tổng trở của mạch bằng không
B. u
L
sớm pha π/2 so với u
C
C. u
R
trễ pha π/2 so với u
C
D. u
C
trễ pha π so với u
L
Câu 42: Hạt nhân
235
U có
A. 235 prôtôn và 92 nơtrôn B. 235 nuclôn, trong đó có 92 nơtrôn
Website: www.hocthanhtai.vn Mobile : 0985074831
ĐẶNG VIỆT HÙNG
C. 92 nơtrôn (nơtron) và 235 prôtôn D. 235 nuclôn, trong đó có 92 prôtôn
Câu 43: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 8cm với tần số f
= 5Hz. Khi t = 0, chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy π
2
= 10. Lực kéo về tác dụng lên chất
điểm tại thời điểm t = 1/12 s có độ lớn là:
A. 1 N B. 1,732 N C. 10 N D. 17,32 N
Câu 44: Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết
khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. Số bức xạ cho vân sáng tại vị trí
vân tối thứ ba của bức xạ có bước sóng 0,5µm là:
A. 2 bức xạ. B. 1 bức xạ.
C. 3 bức xạ. D. không có bức xạ nào
D. chuyển dần từ K lên L, từ L lên M, từ M lên N.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010
Môn Thi: TOÁN – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 180 phút, không kể thời gian giao đề
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số
3
y x x = −
.
Website: www.hocthanhtai.vn Mobile : 0985074831