CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI: chất lượng sản phẩm và vai trò của chất
lượng sản phẩm trong hội nhập kinh tế khu
vực và thế giới
hoàn hảo mang tính chất tuyệt đối. Chất lượng là một cái gì đó mà làm cho
mọi người mỗi khi nghe thấy đều nghĩ ngay một sự hoàn mỹ tốt nhất cao
nhất. Như vậy theo nghĩa này thì chất lượng Vẫn chưa thoát khỏi sự trừu
tượng của nó. Đây là một khái niệm còn mang nặng tính chất chủ quan, cục
bộ và quan trọng hơn, khái niệm này về chất lượng vẫn chưa cho phép ta có
thể định lượng được chất lượng. Vì vậy, nó chỉ mang một ý nghĩa nghiên cứu
lý thuyết mà không có khả năng áp dụng trong kinh doanh. Một quan điểm
thứ 3 về chất lượng theo định nghĩa của W. A. Shemart. Là một nhà quản lý
người mỹ, là người khởi xướng và đạo diễn cho quan điểm này đối với vấn đề
NguyÔn D¬ng Tïng QTCL- K41
§Ò ¸n Qu¶n trÞ chÊt lîng
2
về chất lượng và quản lý chất lượng. Shemart cho rằng:”chất lượng sản
phẩm trong sản xuất kinh doanh công nghiệp là một tập hợp những đặc tính
của sản phẩm phản ánh giá trị sử dụng của nó “. So với những khái niệm
trước đó về chất lượng thì ở khái niệm này. Shemart đã coi chất lượng như là
một vấn đề cụ thể và có thể định lượng được. Theo quan điểm này thì chất
lượng sản phẩm sẽ là một yếu tố nào đó tồn tại trông các đặc tính của sản
phẩm và vì tồn tại trong các đặc tính của sản phẩm cho nên chất lượng sản
phẩm cao cũng đồng nghĩa với việc phải xác lập cho các sản phẩm những đặc
tính tốt hơn phản ánh một giá trị cao hơn cho sản phẩm và như vậy chi phí
sản xuất sản phẩm cũng cao hơn làm cho giá bán của sản phẩm ở một chừng
mực nào đó khó được người tiêu dùng và xã hội chấp nhận. Do vậy, quan
điểm về chất lượng này Của Shewart ở một mặt nào đó có một ý nghĩa nhất
định nhưng nhìn chung đây là một quan điểm đã tách dời chất lượng với
người tiêu dùng và các nhu cầu của họ. Nó không thể thoả mãn được các điều
kiện về kinh doanh và cạnh tranh trong bối cảnh hiện nay. Quan điểm thứ 4
về chất lượng xuất phát từ phía người sản xuất. Theo họ quan điểm này, chất
lượng sản phẩm là sự đạt được và tuân thủ đúng những tiêu chuẩn, những
yêu cầu về kinh tế và kỹ thuật đã được đặt ra từ trước trong khâu thiết kế sản
ngi tiờu dựng. Theo quan im nay thỡ: cht lng l s phự hp mt
cỏch tt nht vi cỏc yờu cu v mc ớch ca ngi tiờu dựng , vi khỏi
nim trờn v cht lng thỡ bc u tiờn ca quỏ trỡnh sn xut kinh doanh
phi l vic nghiờn cu v tỡm hiu nhu cu ca ngi tiờu dựng v cỏc loi
sn phm hng hoỏ hoc dch v m doanh nghip nh cung cp trờn th
trng. Cỏc nhu cu ca th trng v ngi tiờu dựng luụn luụn thay i ũi
hi cỏc t chc, cỏc doanh nghip tham gia sn xut kinh doanh phi liờn tc
i mi ci tin cht lng, ỏp ng kp thi nhng thay i ca nhu cu
cng nh ca cỏc hon cnh cỏc iu kin sn xut kinh doanh. õy l nhng
ũi hi rt c bn mang tớnh cht c trng ca nn kinh t th trng v nú
ó tr thnh nguyờn tc ch yu nht trong sn xut kinh doanh hin i
ngy nay. Mc dự vy, quan im trờn õy v cht lng sn phm vn cũn
nhng nhc im ca nú. ú l s thiu ch ng trong cỏc quyt nh sn
Nguyễn Dương Tùng QTCL- K41
Đề án Quản trị chất lượng
4
xut kinh doanh ca doanh nghip. S ph thuc quỏ nhiu v phc tp ca
doanh nghip vo khỏch hng, ngi tiờu dựng cú th s lm cho vn qun
lý tr nờn phc tp v khú khn hn. Tuy vy, nú l mt ũi hi tt yu mang
tớnh cht thi i v lch s. Ngoi cỏc khỏi nim ó nờu trờn, cũn mt s
khỏi nim khỏc v cht lng sn phm cng c a ra nhm b xung cho
cỏc khỏi nim ó c nờu ra trc ú. C th theo cỏc chuyờn gia v cht
lng thỡ cht lng l:S phự hp cỏc yờu cu. Cht lng l s phự hp vi
cụng dng. Cht lng l s thớch hp khi s dng. Cht lng l s phự hp
vi mc ớch. Cht lng l s phự hp cỏc tiờu chun(Bao gm cỏc tiờu
chun thit k v cỏc tiờu chun phỏp nh. )Cht lng l s tho món ngi
tiờu dựng. + Theo tiờu chun ISO 8402 /1994. Cht lng l tp hp cỏc
c tớnh ca mt thc th to cho thc th ú kh nng tho món nhu cu ó
xỏc nh hoc cn n. + Theo nh ngha ca ISO 9000/2000. Cht lng l
mc ca mt tp hp cỏc c tớnh vn cú ỏp ng c cỏc yờu cu. +
nng xut lao ng. Nng xut lao ng õy c gi chung cho nhiu loi
nng xut khỏc nhau. ú cú th l nng xut lao ng v hiu qu lao ng.
Nng xut lao ng c tớnh theo cụng thc sau: WL = Q/L Q:
Sn lng sn phm sn xut L: S lao ngHoc cng cú th tớnh nng
xut lao ng da trờn cỏc yu t v ngun lc khỏc. ú cú th l nng xut
trờn mt ng vn:WK = Q/K (K: tng vn)Nng xut trờn vn lu ng:
W = Q/VLNng xut trờn vn c nh: W = Q/VCTrờn õy l cỏch tớnh
cỏc ch tiờu nng xut mang tớnh cht truyn thng. Ngy nay nng xut, vi
vai trũ l mt yu t u tiờn v c bn cú nh hng trc tip v quyt nh
ti cỏc ch tiờu hiu qu sn xut kinh doanh. Vic tớnh toỏn v xem xột nng
xut di gúc truyn thng t ra khụng phự hp na. Vn nng xut
Hiu qu sn xut kinh doanh, theo quan im ca trit lý kinh doanh hin
i luụn c gn lin vi khỏi nim cht lng sn phm . Chớnh vỡ vy,
thut ng nng xut -cht lng ngy nay khụng cũn l mt khỏi nim mi
m trong sn xut kinh doanh cng nh trong nghiờn cu, lý lun v sn xut
kinh doanh hin i. Mi quan h gia nng xut v cht lng c th hin
thụng qua cụng thc sau Y = I . G + I (1-G) . R Trong ú. Y:
Nguyễn Dương Tùng QTCL- K41
Đề án Quản trị chất lượng
6
Nng sut I: S lng sn phm u vao theo k hoch
G: T l % cỏc chi tit t cht lng R: T l % s lng sn
phm lm liNh vy mi quan h gia nng sut v cht lng l mi quan
h cht ch trong ú cht lng l yu t quyt nh ti nng xut. Thc vy,
theo cụng thc trờn, khi ta tng cht lng sn phm thỡ nng sut cng tng
theo nhng iu ngc li thỡ cha chc ó ỳng. Ngoi ra khi xem xột vn
nng sut cht lng, ngi ta cũn s dng ti t s nng sut cht lng.
Nú l mt ch s bao gm nng xut v ch s cht lng. Ch s cht lng
nng xut tng nu chi phớ qua cụng gim hoc chi phớ lm li gim hoc c
hai chi phớ ny cựng gim. Chi phớ ny ỏnh giỏ s gia tng v cho bit s
ngun lc u vo m cng cú th l cỏc yu t ph, mc dự vy nú vn cú
nh hng nht nh ti ton b quỏ trỡnh. Vn v vn v cụng ngh vi
vai trũ quyt nh ca mỡnh khụng nhng cú mt nh hng to ln ti ton b
quỏ trỡnh hot ng sn sut kinh doanh m nú cũn cú nhng tỏc ng ln ti
vn v cht lng sn phm. Thc vy theo quan im hng vo khỏch
hng v vn v cht lng sn phm thỡ cht lng chớnh l s phự hp vi
yờu cu, cỏc ũi hi c cao hn l cỏc chu cu ca khỏch hng. Trong khi ú,
nhu cu ca khỏch hng luụn luụn thay i buc cỏc nh sn xut phi phi
hng vic sn xut ca mỡnh theo nhng thay i ny. Nhu cu ca ngi
tiờu dựng li chu nh hng khụng ớt ca s phỏt trin khoa hc k thut.
Hn na, cụng ngh sn xut chớnh l yu t trc tip nht to ra sn phm
v do ú c cht lng sn phm. Kh nng v vn v cụng ngh l mt trong
cỏc yu t quyt nh ti cht lng sn phm. Bt k mt n lc nh
hng no ca cỏc cp qun tr hay ca ton b doanh nghip s khụng th
thc hin c nu nh kh nng v vn, kh nng v cụng ngh b hn ch.
Ngi ta cú th hụ ho ci tin i mi v nõng cao cht lng sn phm
nhng ú s vn ch l khu hiu nu nh khụng chỳ ý ti vic to cỏc ngun
vn cn thit cho cỏc hot ng v vn v cụng ngh khụng c chỳ ý mt
cỏch ỳng mc, nu nh khụng mun núi l yu t quyt nh hng u. c. .
Cht lng sn phm vi vn v nhõn lc lao ng. L mt yu t quan
trng khụng th thiu trong cỏc yu t u vo ca sn xut, yu t v lao
ng ó chng t vai trũ quan trng ca mỡnh i vi khụng ch hiu qu hot
ng ca cỏc doanh nghip cỏc t chc m cũn i vi tng lnh vc hot
ng tng khõu tỏc nghip trong sut h thng cỏc quỏ trớnh sn xut kinh
doanh, trong ú vn cht lng cỏc sn phm loi hng dch v u ra. L
mt yu t trong cỏc yu t u vo c bn nht ca sn xut v cung ng
dch v yu t lao ng khỏc vi cỏc yu t u vo khỏc l b hn ch v s
lng v kh nng khai thỏc. yu t con ngi (m biu hin c th ca núl
Nguyễn Dương Tùng QTCL- K41
Đề án Quản trị chất lượng
Nguyễn Dương Tùng QTCL- K41
Đề án Quản trị chất lượng
9
trong tớnh hiu qu ca sn xut kinh doanh. i vi mi nhõn t vn
õy khụng phi l vic n gin xem xột cỏc nh hng riờng r ca chỳng m
cn phi xem xột, o lng v ỏnh giỏ c tng tỏc ng trong mt h
thng nht v cỏc quyt nh cn phi c xõy dng trờn c s nhng kt
lun ny.2. Xu th hi nhp kinh t khu vc v th gii. 2. 1 Xu hng hp tỏc
kinh t . Trong mt thi k phỏt trin ca nn kinh t th gii sau chiờn tranh
cú mt su hng phỏt trin cú th d dng nhn ra ngay ú l xu hng hp
tỏc quc t i vi cỏc nn kinh t ca cỏc quc gia trong khu vc hay trờn
phm vi ton th gii. Biu hin rừ nột nht ca xu hng ny l s hỡnh
thnh v phỏt trin ca nhng t chc thng mi, t chc kinh t mang tớnh
cht quc t. Ngoi ra cỏc hip nh song phng hay a phng gia cỏc
chớnh ph cỏc nc úng vai trũ quan trng kch thớch v gúp phn y
mnh xu hng hi nhp v hp tỏc kinh t quc t nhõn t c bn ca tin
trỡnh ton cu hoỏ. Nhng vớ d c bn nht cho xu hng ny cú th thy
ngay cỏc t chc, cỏc hip hi kinh t hay thng mi nh u ban Chõu u
EEC tin thõn ca EU, hip hi cỏc quc gia ụng Nam ỏ ASEAN vi khu
mu dch t do AFTA. hip c chung v thu quan v thng mi GATT
tin thõn ca t chc thng mi th gii WTO. Ngoi ra cũn cú mt s cỏc t
chc v cỏc din n hp tỏc kinh t khỏc nh WP, IMF, OPEC, APEC,
NAFTA. Mc dự cỏc t chc hay cỏc hip c kinh t ny c lp ra vi
cỏc mc ớch cú th khụng hon ton ging nhau nhng chỳng cựng cú mt
im chung ú l da trờn nguyờn tc bỡnh ng, cựng cú li v mc ớch
chớnh l thỳc y v phỏt trin kinh t ca nn kinh t quc dõn bng cỏch
trit khai thỏc cỏc li th so sỏnh v tranh th cỏc ngun lc t bờn ngoi
hay y mnh thu hỳt v khai thỏc cỏc ngun lc ni sinh. Cú th núi
nguyờn nhõn c bn ca tin trỡnh ton cu hoỏ núi chung v xu hng hi
nhp hp tỏc núi riờng ú l s phỏt trin vi trỡnh ngy cng cao ca
phi thu quan dn c loi b hon ton. Vic thnh lp AFTA v thc thi
hip nh CEPT ng nhiờn cng chu mt s nh hng do bi cnh lch s
to ra. Trc ht ú l do trờn th gii , xu hng ton cu hoỏ ang din ra
mt cỏch sõu rng tỏc ng mnh m ti mi quc gia, mi nn kinh t, mi
Nguyễn Dương Tùng QTCL- K41
Đề án Quản trị chất lượng
11
lnh vc ca i sng xó hi c bit l ti lnh vc thng mi kinh t, dch
v v u t. S ra i ca nhiu t chc liờn kt v liờn minh kinh t vi
nhng tho thun thng mi khu vc hay song phng nh EU Tõy u,
NAFTA ca khu vc Bc M l mt thỏch thc khụng nh i vi tng
trng ca ASEAN. Trong khu vc, xu th ho bỡnh v hu ngh ang l xu
hng chung cựng ci xu hng chung ca thi i, ú l xu hng ho bỡnh,
i thoi v hp tỏc. Cựng vi nhng nguyờn nhõn tn ti ú l cỏc ũi hi v
cỏc yờu cu ca cỏc nn kinh t trong khu vc, s tỏc ng mnh ca tỡnh
hỡnh th gii, sỏng kin thnh lp AFTA cú mt ý ngha cc k quan trng nú
va l mt gii phỏp tỡnh th va l mt bc i chin lc nhm to ra mt
khi thng nht v thng mi mnh hn rng hn trong mụi trng th gii
mi. Vi vic thnh lp AFTA, mc ớch chớnh ca cỏc nc thnh viờn l
nhm thỳc y s hp tỏc kinh t, trao i buụn bỏn trong khu vc, to sc
cnh tranh cao trờn th trng th gii. T ú, thu hỳt vn u t trc tip
ca nc ngoi, nõng cao nng lc sn xut hng hoỏ v b xung ngun lc
gia nn kinh t ca cỏc nc thnh viờn, nõng cao kh nng thớch ng mt
cỏch ch ng vi nhng thay i v iu kin chung ca tỡnh hỡnh th gii
núi chung v tỡnh hỡnh thng mi núi riờng, thỳc y s phỏt trin ca
ASEAN v cỏc nc thnh viờn. t c iu ú, cỏc nc thnh viờn
ASEAN cn phi tin hnh gii quyt cỏc vn ch yu mang tớnh nguyờn
tc v k thut. ú l vic ct gim cỏc loi thu nhp khu, loi b hng ro
phi thu quan v hi ho cỏc th tc hi quan trong ni b khi. xõy dng
thnh cụng AFTA cng nh thc thi hip nh CEPT . Cỏc thnh viờn tham
sn xut kinh doanh Trong ni b ASEAN. Trong mt th trng thng nht
y, cỏc Doanh nghip m trong ú cú c cỏc Doanh nghip Vit Nam s cú c
hi khng nh mỡnh thụng qua mt th trng cnh tranh tng i hon
ho v õy cng l mt c hi m khụng ch cỏc doanh nghip Vit Nam m
c nn kinh t nc ta cú c mt s tng trng cao v n nh. Tuy nhiờn,
t c iu ú chỳng ta cn phi thc hin mt s cỏc bin phỏp nhm
ỏp ng c cỏc yờu cu v ũi hi ca mt nn kinh t th trng quc t
t n mt trỡnh tng i cao nh th trng AFTA tin ti mt thi