3
T I Ê U C H U Ẩ N V I Ệ T N A M TCVN 7044 : 2002
Rượu mùi – Qui định kỹ thuật
Liqueur – Specification 1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại rượu mùi pha chế từ cồn thực phẩm.
2 Tiêu chuẩn viện dẫn
Quyết định 3742/2001/QĐ-BYT: "Qui định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm".
Quyết định 178/1999/QĐ - TTg: "Qui chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập
khẩu".
TCVN 378 : 1986 Rượu trắng. Phương pháp thử.
TCVN 1052 : 1971 Etanol tinh chế. Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 1273 : 1986 Rượu mùi. Phương pháp thử.
TCVN 3217 : 1979 Rượu. Phân tích cảm quan. Phương pháp cho điểm.
TCVN 4830-89 (ISO 6888 : 1983) Vi sinh vật học. Hướng dẫn chung về phương pháp đếm vi khuẩn
Staphylococcus aureus. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
TCVN 4882 : 2001 (ISO 4831 : 1991) Vi sinh vật học. Hướng dẫn chung về định lượng coliform. Kỹ thuật đếm
số có xác suất lớn nhất.
TCVN 4991-89 (ISO 7937 : 1985) Vi sinh vật học. Hướng dẫn chung về phương pháp đếm Clotridium
perfringens. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
tcvn 7044 : 2002 Bảng 1 – Yêu cầu cảm quan của rượu mùi
Tên chỉ tiêu Yêu cầu
tcvn 7044 : 20025
1. Màu sắc Đặc trưng của sản phẩm
2. Mùi Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ
3. Vị Đặc trưng của sản phẩm, không có vị lạ
4. Trạng thái Trong, không vẩn đục, không có cặn
4.3 Chỉ tiêu hóa học
Các chỉ tiêu hóa học của rượu mùi được quy định trong bảng 2.
Bảng 2 – Các chỉ tiêu hóa học của rượu mùi
Tên chỉ tiêu Mức
1. Hàm lượng etanol (cồn) ở 20
0
C, % (V/V) Theo tiêu chuẩn đã được công
bố của nhà sản xuất
2. Hàm lượng axetaldehyt trong 1 l etanol 100
0
, mg, không lớn
hơn
20
3. Hàm lượng etylaxetat trong1 l etanol 100
0
, mg, không lớn hơn Theo tiêu chuẩn đã được công
bố của nhà sản xuất
Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại nặng của rượu mùi được quy định trong bảng 3.
tcvn 7044 : 2002
6
Bảng 3 – G
i
ớ
i
hạn tố
i
đa hàm lượng k
i
m loạ
i
nặng của rượu mùi
Tên chỉ t
i
êu G
i
ớ
i
hạn tố
i
đa
(mg/l)
1. Asen (As) 0,2
2. Chì (Pb) 0,2
3. Thuỷ ngân (Hg) 0,05
4. Cadimi (Cd) 1,0
5. Đồng (Cu) 5,0
10
2
2. E.Coli, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm
0
3. Coliforms, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm
10
4. Cl. perfringens, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm
0
5. S. aureus, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm
0
6. Tổng số nấm men - nấm mốc, số khuẩn lạc trong 1 ml sản phẩm
10
tcvn 7044 : 20027
5.2 Xác định hàm lượng etanol, theo TCVN 1273 : 1986.
5.3 Xác định hàm lượng metanol, theo TCVN 378 :1986.
5.4 Xác định hàm lượng este, theo TCVN 378 : 1986.
5.5 Xác định hàm lượng aldehyt, theo TCVN 378 :1986.
5.6 Xác định hàm lượng rượu bậc cao (dầu fusel), theo TCVN 378 : 1986.
5.7 Xác định độ axit, theo TCVN 1273 : 1986.
5.8 Xác định hàm lượng đường, theo TCVN 1273 : 1986.
5.9 Xác định hàm lượng asen, theo TCVN 6626 : 2000 (ISO 11969 : 1996).
5.10 Xác định thủy ngân tổng số, theo TCVN 5989 : 1995 (ISO 5666/1 : 1983).
5.11 Xác định đồng, kẽm, cadimi và chì, theo TCVN 6193 : 1996 (ISO 8288 : 1996).
5.12 Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí, theo TCVN 5165 : 1990.
5.13 Xác định E.coli, theo TCVN 6846 : 2001 (ISO 7251 : 1993).
5.14 Xác định coliform, theo TCVN 4882 : 2001 (ISO 4831 : 1991).
5.15 Xác định Staphylococcus aureus, theo TCVN 4830-89 (ISO 6888 : 1983).