Tài liệu Tuyển tập đề thi thử môn Toán - Pdf 87

Tuyển tập các đề thi thử Đại học, cao đẳng trên tạp chí Toán học và Tuổi trẻ qua các năm
Tập thể lớp 12T – THPT Thị xã Cao Lãnh – Niên khoá 2006-2009 – GVCN: Thầy Nguyễn Đình Huy
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG THỊ XÃ CAO LÃNH
--------------
T

P TH

L

P CHUYÊN TOÁN NIÊN KHÓA 2006 – 2009

“Nguy

n
Đứ
c Tu

n -

TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬĐẠI HỌC , CAO ĐẲNGTRÊN TP CHÍ


Tuyển tập các đề thi thử Đại học, cao đẳng trên tạp chí Toán học và Tuổi trẻ qua các năm
Tập thể lớp 12T – THPT Thị xã Cao Lãnh – Niên khoá 2006-2009 – GVCN: Thầy Nguyễn Đình Huy BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TẠP CHÍ TOÁN HỌC VÀ TUỔI TRẺ
NĂM
2003

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG SỐ 1
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút

Câu I: (2 điểm)
Cho hàm số:
.4
24
mxmxxy ++−=

đ
i

m c

c tr

sao cho tam giác có
đỉ
nh là ba
đ
i

m c

c
tr

nh

n g

c t

a
độ
làm tr

ng tâm.


a
a
để
t

p xác
đị
nh c

a hàm s


( )
xa
xa
xf

+
=
2
2
ch

a t

p giá tr

c

a hàm

sincos64sincos +=+

2.
Hai
đườ
ng cao
11
, BBAA
c

a tam giác nh

n
ABC
c

t nhau t

i
H
. G

i
R
là bán kính
đườ
ng tròn
ngo

i ti


n
OABC
có:


0
180
AOB BOC+ =
g

i là OD
đườ
ng phân giác trong c

a góc

AOB

Hãy tính góc

BOD
.
2.
Trong không gian v

i h

t




− + =


a.
Ch

ng minh r

ng hai
đườ
ng th

ng
( )


( )
'∆
c

t nhau.
b.
Vi
ế
t ph
ươ
ng trình chính t


( )
2
4
4 2
4
sin
cos tan 2 tan 5
xdx
I
x x x
π
π

=
− +


2.
Trong h

p
đự
ng 2
n
viên bi có
n
viên bi
đỏ
gi


ĐÁP SỐ HOẶC HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 1-2003: Câu I:

1.
Các b

n t

gi

i.
2.
Áp d

ng
đị
n lí Vi-ét b

c ba.
Đáp số:
:
6.m =Câu II:

1.


n t

gi

i.
Câu IV:

1.

Đáp số:


0
90 .
BOD
=

2.

a.
Ch

ng minh h

có nghi

m duy nh

t.
b.

− − −

Câu V:

1.

Đặ
t
tant x=
.
Đáp số:

3
2 ln 2 .
8
I
π
= − −

2.

Đáp số:

0
2 .
n
k n
n
k
C


Cho hàm s

:
4
23
−+−= axxy

1.
Kh

o sát và v


đồ
th

hàm s

khi
.3=a

2.
Tìm
a
để
ph
ươ
ng trình
4

đ
i

m)

1.
Gi

i h

ph
ươ
ng trình :
1 1 2
1 1 6
x y
x y

− + − =


+ + + =


.
2.
Tính :
2
3
2 3

sin sin 2cos 0
3 3
x x x
x x x
+ + +
+ − =
th

a mãn
đ
i

u ki

n :
1
10
x ≥
.
2.
Cho tam giác ABC th

a mãn
đ
i

u ki

n :
4


ng
tam giác ABC
đề
u.
Câu IV:
(2
đ
i

m)

1.
Cho hai hình chóp
SABCD

'S ABCD
có chung
đ
áy là hình vuông
ABCD
c

nh a. Hai
đỉ
nh
S

'S
n


a AD và trung
đ
i

m K c

a BC. Tính th

tích ph

n chung c

a hai hình chóp, bi
ế
t
r

ng
SH SK h
= =
.
2.
Trên m

t ph

ng t

a

đ
i

m
đ
ó k


đượ
c
đ
úng hai ti
ế
p tuy
ế
n
đế
n
(C)
và m

i
c

p ti
ế
p tuy
ế
n
đ

+
 


2.
Trong m

t bu

i liên hoan có 6 c

p nam n

, trong
đ
ó có 3 c

p là v

ch

ng và c

n ch

n 3 ng
ườ
i
đứ
ng ra t

Câu I:

1.
Các b

n t

gi

i.
2.
L

p b

ng bi
ế
n thiên.
Đáp số:

3a ≥
.

Câu II:

1.
Áp d

 
 

Đáp số:
1 2
; .
3 4 5 4
x
π π
=
− −

2.
Các b

n t

gi

i.

Câu IV:
1.

Đáp số:
2
5
.
24
V a h=


T -------------------

Tuyển tập các đề thi thử Đại học, cao đẳng trên tạp chí Toán học và Tuổi trẻ qua các năm
Tập thể lớp 12T – THPT Thị xã Cao Lãnh – Niên khoá 2006-2009 – GVCN: Thầy Nguyễn Đình Huy BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TẠP CHÍ TOÁN HỌC VÀ TUỔI TRẺ
NĂM
2003
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG SỐ 3
Môn thi: TOÁN
Th

i gian làm bài: 180 phút
Câu I:
(2
đ
i

m)

Cho hàm s

:
2
1
x x m
y


t tr

c Ox t

i hai
đ
i

m phân bi

t A, B sao cho các ti
ế
p tuy
ế
n v

i
đồ

th

t

i A, B vuông góc v

i nhau.
3.
Tìm m
để

ơ
n 2.

Câu II:
(2
đ
i

m)

1.
Ch

ng minh r

ng n
ế
u tam giác ABC có các góc tho

mãn
đ
i

u ki

n sau thì nó là tam giác
đề
u
( )
3

Câu III:
(2
đ
i

m)
1.
Gi

i ph
ươ
ng trình :
2
2
2
2
1
log 3 2
2 4 3
x x
x x
x x
− +
= − +
− +
.
2.
Gi

i b

ế
p elip
2
2
1
3
x
y+ =
.
2.
Trong không gian v

i h

t

a
độ

Đề
-các vuông góc Oxyz cho m

t ph

ng (P) có ph
ươ
ng trình
2 2 2 0
x y z− + + =
và hai

i

m)

1.
Tính
1
2
0
ln(1 )
1
x
dx
x
+
+

.
2.
Tìm h

s

có giá tr

l

n nh

t khi khai tri

Các b

n t

gi

i.

2.
Áp d

ng
đị
nh lí Vi-ét.
Hai ti
ế
p tuy
ế
n vuông góc khi
1 2
. 1k k = − .
Đáp số:

1
5
m =
.
3.

Đáp số:

+
= − ⇔ =
.
Đáp số:

1
2
m ≤
.
Câu III:

1.

Đáp số:

1; 2
x x= =

2.
Dùng
đạ
o hàm, l

p b

ng xét d

u.
Đáp số:


Câu V:

1.

Đặ
t
tanx t=
.
Đáp số:

ln 2
8
I
π
=

2.

Đáp số:

6
840
729
a =------------------ H

T -------------------


+
.
1.
Kh

o sát và v


đồ
th

hàm s



ng v

i m = 2.
2.
Tìm các giá tr

c

a tham s

m
để

đồ
th

i nhau .

Câu II:
(1
đ
i

m)

Xác
đị
nh h

s

c

a
5 3 6 6
x y z t
trong khai tri

n
đ
a th

c
( )
20
x y z t+ + +

ng tam giác ABC là tam giác
đề
u khi và ch

khi:

( ) ( ) ( )
2 2 2
2
1 1 1 1
r
p a p b p c
+ + =
− − −
.
Câu IV.
(2
đ
i

m)

1.
Tìm các giá tr

c

a tham s

m

nguyên không âm tùy ý
đ
ã cho, tính
4
4
0
tan
n
n
I xdx
π
=

.
Câu V:
(3
đ
i

m)

Trong h

to


độ

Đề
-các vuông góc Oxyz, cho hình l

( )
0 b a< <
. G

i
, 'I I
l

n l
ượ
t là trung
đ
i

m các c

nh AB và
' 'C D
.
1.
Vi
ế
t ph
ươ
ng trình m

t ph

ng
( )


o b

i mp
( )
α
v

i hình l

p ph
ươ
ng
đ
ã cho.
3.
Xác
đị
nh v

trí c

a M sao cho chu vi thi
ế
t di

n nói trên nh

nh


.

Câu II:
Đáp số:

5 3 6
20 15 12
. .C C C
.

Câu III:

Áp d

ng B
Đ
T Cauchy.
Câu IV:
1.

Đáp số:

3
0; 1;
2
m = − −

2.
Xét hi


( )
2 2
2
2 2
2
S a b a b= − +

3.
Dùng
đạ
o hàm. Chu vi thi
ế
t di

n nh

nh

t b

ng
3 2a
,
đạ
t
đượ
c khi và ch

khi m là trung
đ


Câu I:
(2
đ
i

m)
Cho hàm s

:
1
22
2

+−
=
x
xx
y (C)
1.
Kh

o sát và v


đồ
th

hàm s



s

góc nguyên và c

t (C) t

i 4
đ
i

m phân bi

t là các
đỉ
nh c

a m

t hình ch


nh

t.

Câu II:
(2
đ
i


n theo m, mi

n xác
đị
nh c

a hàm s

:
1
3)3(
2
+
+++
=
x
xmmx
y
3.
Các s

th

c x, y, z th

a mãn
đ
i


m )
1.
Các góc c

a tam giác ABC th

a mã
đ
i

u ki

n :
2
sin
2
sin
2
sin4sinsinsin2sin2sin2sin
ACCBBA
CBACBA
−−−
+++=++

Ch

ng minh tam giác ABC
đề
u.
2.

i

m )
1.
Trong m

t ph

ng v

i h

tr

c t

a
độ

Đ
êcac vuông góc Oxy cho Hypebol
).).(0( Ha
x
a
y ≠=
Trên
(H) l

y 6
đ


u n

i ti
ế
p là r. Ch

ng minh r

ng:
3
3
32
rV
ABCD

.

Câu V:
(2
đ
i

m)
1.
Tìm x>0 sao cho
.1
)2(
0
2
------------------
HẾT
-------------------

Tuyển tập các đề thi thử Đại học, cao đẳng trên tạp chí Toán học và Tuổi trẻ qua các năm
Tập thể lớp 12T – THPT Thị xã Cao Lãnh – Niên khoá 2006-2009 – GVCN: Thầy Nguyễn Đình Huy

ĐÁP SỐ HOẶC HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 1-2004:

Câu I:

1.
Các b

n t

gi

i.

2. Đáp số:

)1(2:
1
−=∆ xy ;
)1(3:
2
−=∆ xy .

2

( )
+∞−∪






∞−=<< ;1
3
;:30
m
Dm






−=<
m
Dm
3
;1:0 .


sin
2
sin
2
sin4 CAABBC
ACCBBA
−+−+−=
−−−2.
N
ế
u
0
2
tan =
y
h

có nghi

m
)2;(
ππ
kl
N
ế
u
3

7
34
sin,
7
1
cos

==
αα

N
ế
u tan
3
2
−=
y
h

có nghi

m






+


αα
.

Câu IV:
1.
);(
i
ii
x
a
xATuyển tập các đề thi thử Đại học, cao đẳng trên tạp chí Toán học và Tuổi trẻ qua các năm
Tập thể lớp 12T – THPT Thị xã Cao Lãnh – Niên khoá 2006-2009 – GVCN: Thầy Nguyễn Đình Huy

Ch

ng minh :
54215421
// xxxxAAAA =⇔

2.

cbaaa
hhhBKCDhBCDdthV ..
6
1
..
6

------------------ H

T -------------------

xy
1
2 ++=
(C)
2.
Tìm m
để
ph
ươ
ng trình
)(loglog
1
2
2
12
m
x
x =++

đ
úng 3 nghi

m phân bi

t.
Câu II:
(2,25
đ
i



m)

Cho hình vuông ABCD c

nh b

ng 1. Hai
đ
i

m M, N l

n l
ượ
t di chuy

n trên c

nh AD và DC sao cho
AM
=x
, CN
=y và
4
π
=∠MBN
. Tìm
x, y



c t

a
độ

Đề
các vuông góc
Oxyz
sao cho m

t c

u (I,R) có ph
ươ
ng trình :
011642
222
=−−+−++
zyxzyx
và m

t ph

ng
)(
α
có ph
ươ
ng trình :

ng 3.
2.
Cho hình l
ă
ng tr


đứ
ng
111
. CBAABC có
đ
áy là tam giác vuông cân t

i A , BC=2a. G

i M là m

t
đ
i

m
trên c

nh
1
AA
.
Đặ

theo
a
,
α
bi
ế
t r

ng M là trung
đ
i

m
1
AA
.

Câu V:
(1
đ
i

m)
Trong khai tri

n
21
3
3
------------------ H

T -------------------

Tuyển tập các đề thi thử Đại học, cao đẳng trên tạp chí Toán học và Tuổi trẻ qua các năm
Tập thể lớp 12T – THPT Thị xã Cao Lãnh – Niên khoá 2006-2009 – GVCN: Thầy Nguyễn Đình Huy

ĐÁP SỐ HOẶC HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 2-2004:
Câu I:

1.
Các b

n t

gi

i.
2.

Đáp số:



m
.Câu II:1. Đáp số:

ππ
2kx +=2. Đáp số:

31 <≤− xCâu III:Đáp số:

12 −== yx
.

Câu IV:

1.


------------------ H

T -------------------

Tuyển tập các đề thi thử Đại học, cao đẳng trên tạp chí Toán học và Tuổi trẻ qua các năm
Tập thể lớp 12T – THPT Thị xã Cao Lãnh – Niên khoá 2006-2009 – GVCN: Thầy Nguyễn Đình Huy

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TẠP CHÍ TOÁN HỌC VÀ TUỔI TRẺ
NĂM
2004
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG SỐ 3
Môn thi: TOÁN
Th

i gian làm bài: 180 phútCâu I :
(2,5
đ


có c

c tr


đồ
ng th

i các giá tr

c

c
đạ
i, c

c ti

u hàm s

trái d

u nhau.
3.
Tìm m
để

đ
ò th

=++
−=−
02log3log
2
1
2
2
yx
eeyx
yx
.
2.
Tìm m
để
h

ph
ươ
ng trình sau có nghi

m:





=+−
=+−
myxyx
yxyx

đề
u.
2.
Tìm GTLN bi

u th

c :
CBAQ
222
sin2sinsin ++= , trong
đ
ó A,B,C là ba góc m

t tam giác b

t kì.

Câu IV:
(2
đ
i

m)
1.
Cho hypebol có ph
ươ
ng trình
1
45

ng
minh r

ng
đ
i

m M luôn n

m trên m

t
đườ
ng tròn c


đị
nh.
2.
Cho hình chóp SABC có
BCSA 2=
, góc

60=∠BAC
, c

nh bên SA vuông góc v

i m


Câu V:
( 1,5
đ
i

m)
1.
Trong m

t ph

ng v

i h

tr

c t

a
độ
vuông góc Oxy cho hình tròn
1)2(
22
≤+− yx . Tính th

tích c

a
kh


T -------------------

Tuyển tập các đề thi thử Đại học, cao đẳng trên tạp chí Toán học và Tuổi trẻ qua các năm
Tập thể lớp 12T – THPT Thị xã Cao Lãnh – Niên khoá 2006-2009 – GVCN: Thầy Nguyễn Đình Huy

ĐÁP SỐ HOẶC HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 3-2004:
Câu I:

1.
Các b

n t

gi

i.
2.

Đáp số:





≠>
−<


2.

Đáp số:
Max Q
=
8
25
.
Câu 4
:

1.

Đ
i

m M n

m trên
đườ
ng tròn 5
22
=+
yx .

2.

Đáp số:
------------------ H

T -------------------
Tuyển tập các đề thi thử Đại học, cao đẳng trên tạp chí Toán học và Tuổi trẻ qua các năm
Tập thể lớp 12T – THPT Thị xã Cao Lãnh – Niên khoá 2006-2009 – GVCN: Thầy Nguyễn Đình Huy

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TẠP CHÍ TOÁN HỌC VÀ TUỔI TRẺ
NĂM
2004
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG SỐ 4
Môn thi: TOÁN
Th

i gian làm bài: 180 phút

Câu I:
(2,5
đ
i

m)
Cho hàm s


i
6=m

2.
V

i giá tr

nào c

a m thì hàm s

có c

c
đạ
i và c

c ti

u. Khi
đ
ó vi
ế
t ph
ươ
ng trình
đườ
ng th


đồ
th

hàm s

)(
m
C c

t tr

c hoành t

i hai
đ
i

m phân bi

t. Ch

ng t


r

ng : H

s


Câu II:
(2
đ
i

m)
1.
Tìm t

t c

các giá tr

c

a tham s

m
để
ph
ươ
ng trình :
mm
xxxx
2)22)(1(44
2211
+−+=+
−+−+


1.
Gi

i ph
ươ
ng trình :

=+
x
dttt
0
2
0cos1.2sin
.
2.
Tính
độ
l

n các góc tam giác ABC n
ế
u có
1)cos1(sin.sin2 =− CBA .

Câu 4
: (2
đ
i

m)

5
1
3
1
CCCCS ++++=
.

Câu 5
: (1,5
đ
i

m)

1.
Cho h


đườ
ng tròn có ph
ươ
ng trình : 054)1(2
22
=−−+−+ myxmyx
a.
Tìm
đ
i

m c

đườ
ng tròn trong h


đườ
ng tròn
đ
ã cho.

2.
Cho hình chóp t

giác SABCD có
đ
áy ABCD là hình thoi c

nh a,

60=∠ABC
. Chi

u cao SO c

a
hình chóp b

ng
2
3a
, trong

i SA, c

t SC t

i K. Tính th

tích hình chóp K.BCDM.

------------------ H

T -------------------

Tuyển tập các đề thi thử Đại học, cao đẳng trên tạp chí Toán học và Tuổi trẻ qua các năm
Tập thể lớp 12T – THPT Thị xã Cao Lãnh – Niên khoá 2006-2009 – GVCN: Thầy Nguyễn Đình Huy

ĐÁP SỐ HOẶC HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 4-2004:Câu I:

1.
Các b

n t

gi

i.

2.

Đáp số:

π
kx =
.

2.

Đáp số:


45,90 =∠=∠=∠ BAC
.

Câu IV:

1.

Đáp số:
3/46
3/42

+
π
π
.
2.

Đáp số:


=
0.

2.

Đáp số:
V
=
8
3
a
. ------------------ H

T -------------------

Tuyển tập các đề thi thử Đại học, cao đẳng trên tạp chí Toán học và Tuổi trẻ qua các năm
Tập thể lớp 12T – THPT Thị xã Cao Lãnh – Niên khoá 2006-2009 – GVCN: Thầy Nguyễn Đình Huy

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TẠP CHÍ TOÁN HỌC VÀ TUỔI TRẺ
NĂM
2004
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG SỐ 5
Môn thi: TOÁN

+−
=
x
xx
y .
2.
Gi

s

A và B là hai
đ
i

m trên
đồ
th

c

a hàm s

có hoành
độ
t
ươ
ng

ng là
21


m A và B song song v

i nhau.

Câu II:
(2
đ
i

m)

1.
Gi

i ph
ươ
ng trình:
xxxx
2
2
2
32
log)1(log23 −+=−
.
2.
Gi

i và bi


cos3
2
cos5sin4sin3sin2
CBA
CBA
++=++

Ch

ng minh r

ng tam giác ABC
đề
u.

Câu IV:
(2
đ
i

m)

Trên m

t ph

ng t

a
độ

a
(t) v

i các ti
ế
p tuy
ế
n c

a (E) t
ươ
ng

ng t

i các
đỉ
nh
)0;2();0;2(
21
AA − .
1.
Ch

ng minh r

ng
1.
21
=NAMA

đ
i

m)
1.
Tìm h

nguyên hàm c

a hàm s


13
1
)(
24
2
+−
+
=
xx
x
xf
.
2.
Ch

ng minh r

ng v
Câu I:

1.
Các b

n t

gi

i.

2.

2
)1(
1
1'

−=
x
y
. T

2
21
=+ xx có
)(')(')2()1(
21
Câu III:
1. Đáp số:
24
ππ
k
x +=
,
π
π
mx +±=
3
.
2.
S

d

ng
2
cos2sinsin
C
BA ≤+
.

Câu IV:

1.
Các b

u
+
+

1
1
ln
2
1
v

i u
=
x
x
1

.

2.
Các b

n t

gi

i.



2
(5 2) 2 1
1
x m x m
y
x
− − + +
=

(1)
1.
Kh

o sát hàm s

(1) trên.
2.
Tìm m
để
hàm s

(1) có c

c tr

và kho

ng cách gi



cos cos 3
1
( 0)
( )
0 ( 0)
x x
e
x
f x
x
x








=



=






Câu III:
(2
đ
i

m)
1.
Gi

i b

t ph
ươ
ng trình:

2 2
3 2
log ( 1) log ( 1)x x
>
+ +

2.
Tính
1
2 2
0
4 3I x x dx= −



đ
i

m
M
trên
( )d
sao cho
2 2
2MA MB+
có giá tr

nh

nh

t.
2.
Cho
đườ
ng parabol có ph
ươ
ng trình
2
4y x= −
và gi

s

F là tiêu

p tuy
ế
n v

i parabol t

i A ,
B vuông góc v

i nhau .

Câu V:
(2
đ
i

m)
1.
T

các ch

s

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 ta có th

vi
ế
t bao nhiêu ch


đ
i

u ki

n sau :

04,01,01,0 >+>+>+=++ zyxzyx .
Hãy tìm giá tr

l

n nh

t c

a bi

u th

c:
1 1 4
x y z
Q
x y z
= + +
+ + +
.

------------------

c ti

u khi PT
'
0y =
có hai nghi

m phân bi

t khác 1.
Đáp số:
4
1
3
m< <
.

Câu II:

1.

Đáp số:
f’(0)=0.
2.
Chú ý s

d

ng
3


Đáp số:
2 1
12
9 3
I
π
= +
.

Câu IV:

1. Đáp số:
(2; 0)M

2.
Các b

n t

ch

ng minh.Câu V:

1. Đáp số:
1056 s


Tập thể lớp 12T – THPT Thị xã Cao Lãnh – Niên khoá 2006-2009 – GVCN: Thầy Nguyễn Đình Huy

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TẠP CHÍ TOÁN HỌC VÀ TUỔI TRẺ
NĂM
2005
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG SỐ 2
Môn thi: TOÁN
Th

i gian làm bài: 180 phút

Câu I:
(2
đ
i

m)
1.
Kh

o sát và v


đồ
th

c

a hàm s


c

a hàm s

và tr

c hoành . Câu II:
(2
đ
i

m)
1.
Gi

s


, , ,a b c d
là các s

th

c th

a mãn

V

i nh

ng giá tr

nào c

a
a
thì h

ph
ươ
ng trình :
2 2 2
2
1 1
x y a
a
x y


+ = +





+ =

Cho
3 4 4
( ) (1 )f x x x x= + + +
.Sau khi khai tri

n và rút g

n ta
đượ
c :

2 16
0 1 2 16
( ) ...f x a a x a x a x= + + + +
.Hãy tính giá tr

c

a h

s


10
a
.

Câu IV:
(3
đ

+ =
(v

i
0, 0a b> >
).Gi

s


,A B
là hai
đ
i

m thay
đổ
i trên (E) sao cho
OA
vuông góc
v

i
OB
.
a.
Tính
2 2
1 1
OA OB

,A B
thay
đổ
i trên
(E).

2.
Cho hình l

p ph
ươ
ng
. ' ' ' 'ABCD A B C D
v

i c

nh b

ng
a
. Hãy tính kho

ng cách gi

a c

nh
'AA
v


nh

nh

t c

a bi

u th

c:

9 9 9 9 9 9
6 3 3 6 6 3 3 6 6 3 3 6
x y y z z x
P
x x y y y y z z z z x x
+ + +
= + +
+ + + + + +
.

------------------ H

T -------------------

Tuyển tập các đề thi thử Đại học, cao đẳng trên tạp chí Toán học và Tuổi trẻ qua các năm
Tập thể lớp 12T – THPT Thị xã Cao Lãnh – Niên khoá 2006-2009 – GVCN: Thầy Nguyễn Đình Huy



ng minh.
2. Đáp số:
2 2a− < <
. Câu III:
1.

Đáp số:
; ; ( ).
8 2 12 3 4
x k x k x k k Z
π π π π π
π
= − + = + = − + ∈

2.
Các b

n có th

bi
ế
n
đổ
i
4 4
3 3

2 2
a b
a b+
)
2. Đáp số:
2
2
a
.

Câu V:

Chú ý r

ng v

i
, 0a b >
ta luôn có:
2 2
2 2
1
3
a ab b
a ab b
− +

+ +

Đáp số:

i

m)
Cho hàm s


3 2
( 3) (2 3 ) 2 .y x m x m x m= − + + + −
(1)
1.
Kh

o sát và v


đồ
th

c

a hàm s

v

i
3
2
m = −
.
2. Tìm trên m

đồ
th

c

a hàm s

c

t tr

c hoành t

i ba
đ
i

m phân bi

t có hoành
độ
l

p thành m

t c

p
s


A B
A B




+ =




+ =




Ch

ng minh r

ng tam giác ABC
đề
u.
2.
Gi

i b

t ph
ươ


2.
Xác
đị
nh
,
a b

để
hàm s
ố( 0)
cos2 cos 4
( 0)
ax b x
y
x x
x
x


+ ≥



=



-các vuông góc
Oxyz
cho hai
đườ
ng th

ng v

i ph
ươ
ng trình :

1 2
1 1 1 1 3
: ; :
1 2 2 1 2 2
x y z x y z
d d
− − − + −
= = = =
− −

1.
Tìm to


độ
giao
đ
i

ươ
ng trình
đườ
ng th

ng
3
d
qua
(0; 1;2)P −
c

t
1
d
,
2
d
l

n l
ượ
t t

i A và B khác I sao cho
AI AB=
.
3.
Xác
đị

1
d
,
2
d
.
Câu V:
(1
đ
i

m)
Xét tam giác
ABC
. Tìm giá tr

nh

nh

t c

a bi

u th

c :

2 2 2
5 cot 16 cot 27 cotF A B C= + +


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status