Theo dõi khí máu động
mạch trong thở máy
Ths Bs Vũ Đình Thắng
Dàn bài
Đại cương:
Khí máu ĐM với tình trạng toan kiềm
Khí máu ĐM với tình trạng suy HH
TD KMĐM trong khi thở máy:
Mục đích và yêu cầu
Ảnh hưởng của thở máy với thông khí
Ảnh hưởng của thở máy trên oxy hóa máu
Cài đặt bước đầu theo KMĐM
Điều chỉnh máy thở theo KMĐM
Hạn chế của KMĐM
Đại cương
Giá trị bình thường của KMĐM
Chức năng TD Thông số
GTBT
(P
B
: 22 – 26 (TB 24)
Áp dụng 5 luật khi đọc KMĐM
KMĐM và tình trạng suy hô hấp
Khái niệm cơ bản
PaO
2:
O
2
toàn bộ = O
2
hòa tan và O
2
gắn Hb
O
2
hòa tan chiếm phần nhỏ và liên quan trực tiếp PaO
2
PaO
2
cho biết tình trạng O
2
máu, không phải O
2
mô
–PaCO
2
/R
PAO
2
áp lực O
2
trong phế nang
P
B
là áp lực khí quyển = 760 mmHg (ngang mực nước biển)
P H
2
O là áp lực hơi nước = 47 mmHg tại nhiệt độ cơ thể
R thương số HH = VCO
2
/VO
2
= 0.8, có thể bỏ khi FiO
2
> 0.6
Khi thở máy phải cộng thêm AL TB đường thở vào P
B
KMĐM và tình trạng suy hô hấp
Khái niệm cơ bản
PaO
2
/PAO
2
:
Không thay đổi khi FiO
2
thay đổi như (A-a) PO
2
< 75% Æ giảm oxy máu do NN tại phổi
PaO
2
/FiO
2
:
Dễ tính toán hơn (A-a) PO
2
và PaO
2
/PAO
2
< 200 Æ phân suất shunt > 20%
Thường dùng trong tổn thương phổi:
V
D
giải phẫu: là V khí trong đường thở, thường là 150ml
V
D
phế nang:
V khí trong phế nang không được trao đổi O
2
và CO
2
với máu
Tăng khi giảm tưới máu phổi (thuyên tắc ĐM phổi…), căng
phồng phế nang, khí phế thũng, thở máy…
KMĐM và tình trạng suy hô hấp
Khái niệm cơ bản
Shunt:
Máu từ tim phải sang tim trái không có thông khí (V
A
/Q=0)
Thường tính bằng Q
s
/Q
T
Mỗi 50mmHg khác biệt của (A-a) PO
2
≅ 2% shunt
PaO
2
< 350 mmHg Æ tỉ lệ shunt lớn
KMĐM và tình trạng suy hô hấp
Phân loại
Suy HH thể giảm oxy máu:
PaO
2
< 55 mmHg với FiO
2
≥ 0.6
Suy HH thể tăng CO
2
:
PaCO
2
> 45 mmHg
Suy HH thể hỗn hợp
KMĐM và tình trạng suy hô hấp
Cơ chế
2
BT or giảm
Đáp ứng với tăng FiO
2
KMĐM và tình trạng suy hô hấp
Cơ chế
V
A
/Q mismatch:
BT = 1
Chủ yếu do những vùng V
A
/Q thấp
ĐĐ:
PaO
2
, PaCO
2
(trong trường hợp nặng), (A-a) PO
2
Đáp ứng tốt với tăng FiO
2
FiO
2
100%:
Mỗi 50mmHg khác biệt của (A-a) PO
2
≅ 2% shunt
PaO
2
< 350 mmHg Æ tỉ lệ shunt lớn
KMĐM và tình trạng suy hô hấp
Cơ chế
Giảm thông khí phế nang toàn bộ:
ĐĐ:
PaCO
2
↑→ PAO
2
↓
(pt khí phế nang)
→ PaO
2
↓, nhưng
(A-a) PO
2