Tài liệu CÔNG TY CP BAO BÌ BỈM SƠN - Pdf 90

CÔNG TY CP BAO BÌ BỈM SƠN
BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
cho năm tài chínnh 2008
THANH HÓA, THÁNG 3 NĂM 2009
CÔNG TY CP BAO BÌ BỈM SƠN
Phường Lam Sơn - Thị xã Bỉm Sơn - Thanh Hóa
Tel: 037. 3825 632 Fax: 037. 3825 633
MỤC LỤC
NỘI DUNG TRANG
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
02 - 03
BÁO CÁO KIỂM TOÁN
04 - 05
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
06 - 07
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
08
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
09
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
10 - 23
1
CÔNG TY CP BAO BÌ BỈM SƠN BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
Phường Lam Sơn - Thị xã Bỉm Sơn - Thanh Hóa đính kèm Báo cáo tài chính
Tel: 037. 3825 632 Fax: 037. 3825 633 cho năm tài chính 2008
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
Khái quát chung về Công ty
Ngành nghề kinh doanh của Công ty
-
Sản xuất kinh doanh các loại bao bì nhựa giấy ;
-

Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho năm tài chính 2008.
Các thành viên Hội đồng quảntrị và Ban Giám đốc điều hành Công ty cho năm tài chính 2008 và đến ngày lập Báo
cáo tài chính, gồm:
Báo cáo tài chính cho năm tài chính 2008 được kiểm toán bởi Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá Việt Nam
Vốn điều lệ của Công ty: 38.000.000.000 VND (Ba mươi tám tỷ đồng).
2
CÔNG TY CP BAO BÌ BỈM SƠN BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
Phường Lam Sơn - Thị xã Bỉm Sơn - Thanh Hóa đính kèm Báo cáo tài chính
Tel: 037. 3825 632 Fax: 037. 3825 633 cho năm tài chính 2008
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
-
-
-
-
Thay mặt Ban Giám đốc
CÔNG TY CP BAO BÌ BỈM SƠN
Doãn Nam Khánh
Giám đốc
Thanh Hóa, ngày 26 tháng 02 năm 2009
Ban Giám đốc xác nhận rằng Công ty đã tuân thủ các yêu cầu trên trong việc lập Báo cáo tài chính.
Trong việc lập Báo cáo tài chính này, Ban Giám đốc được yêu cầu phải:
Ban Giám đốc có trách nhiệm đảmbảorằng sổ kế toán được ghi chép một cách phù hợp, đầy đủ để phản ánh hợplý
tình hình tài chính của Công ty tạibấtkỳ thời điểm nào và đảmbảorằng Báo cáo tài chính tuân thủ
các Chuẩnmực
kế toán Việt Nam, Hệ thống kế toán Việt Nam và các Quy định pháp lý có liên quan. Ban Giám đốccũng chịu trách
nhiệm đảmbảo an toàn cho tài sảncủa Công ty và vì vậythựchiện các biện pháp thích hợp để ngănchặn và phát
hiện các hành vi gian lận và sai phạm khác.
Lựa chọn các chính sách kế toán phù hợp và áp dụng các chính sách đó một cách nhất quán;
Đưa ra các phán đoán và ước tính một cách hợp lý và thận trọng;
Nêu rõ các Chuẩnmựckế toán đang áp dụ

ng, và xem xét các chính sách kế toán có đượcápdụng nhất quán, trình bày
đầy đủ và phù hợp với điều kiện của Công ty hay không.
Theo ý kiến chúng tôi, ngoạitrừảnh hưởng củaphầnhạnchế nêu trên (nếu có), xét trên các khía cạnh trọng yếu,
Báo cáo tài chính của Công ty CP Bao bì Bỉm Sơn cho năm tài chính 2008:
Nhưđã trình bày tạiphần IV.2 củaBản thuyết minh Báo cáo tài chính, Công ty chưa trích lậpdự phòng giảm
giá hàng tồn kho. Số dự phòng hàng tồn kho phải trích lập theo ước tính là 1.400.000.000 đồng.
Chúng tôi, Công ty TNHH Kiểm toán và Đị
nh giá Việt Nam đãtiến hành kiểm toán Báo cáo tài chính gồm: Bảng
cân đốikế toán tại ngày 31/12/2008, Báo cáo kếtquả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyểntiềntệ và Bản
Thuyết minh báo cáo tài chính cho năm tài chính 2008 đượclập ngày 26 tháng 02 năm 2009 của Công ty CP Bao bì
BỉmSơn(gọitắt là 'Công ty') từ trang 06 đến trang 23 kèm theo. Báo cáo tài chính đã đượclập theo các chính sách
kế toán trình bày trong Thuyết minh PhầnIVcủaBản Thuyết minh Báo cáo tài chính. Báo cáo tài chính năm 2007
của Công ty đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Dịch vụ Tư
vấn tài chính kế toán (AASC).
Theo qui định củaChếđộkế toán Việt Nam và nhưđã trình bày từ trang 02 đến trang 03, Ban Giám đốccủa Công
ty có trách nhiệmlập Báo cáo tài chính một cách trung thựcvàhợp lý. Trách nhiệmcủaKiểm toán viên là đưaraý
kiến độclậpvề Báo cáo tài chính này dựa trên kếtquả cuộckiểm toán và báo cáo ý kiếncủa chúng tôi cho Ban
Giám đốc Công ty CP Bao bì Bỉm Sơn.
Hạn ch
ế trong xử lý kế toán
Chúng tôi đãlậpkế hoạch và tiến hành kiểm toán để đạt được các thông tin và sự giải trình mà chúng tôi thấycần
thiết, qua đó cung cấp các bằng chứng xác thực cho chúng tôi để có đượcsựđảmbảohợplýrằng Báo cáo tài chính
không có các sai sót trọng yếu. Để đưaraýkiến, chúng tôi cũng đã đánh giá tổng quát tính đúng đắncủaviệc trình
bày các thông tin trên Báo cáo tài chính. Chúng tôi tin tưởng rằng, công việckiểm toán đã cung cấpmộtcơ sở hợp
lý cho ý kiến của chúng tôi.
4

a,
b,


1 Đầu tư ngắn hạn 121 - -
2Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129 - -
III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 16,179,585,819 16,962,023,717
1Phải thu của khách hàng 131 VIII.2.1 16,089,688,454 16,005,458,961
2Trả trước cho ngườ
i bán 132 VIII.2.2 199,622,606 702,023,999
3Phải thu nội bộ 133 - -
5 Các khoản phải thu khác 135 V.2. 76,954,759 254,540,757
6Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 (186,680,000) -
IV Hàng tồn kho 140 27,270,425,650 19,370,486,274
1 Hàng tồn kho 141 V.3. 27,270,425,650 19,370,486,274
2Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 - -
V Tài sản ngắn hạn khác 150 202,667,900 1,043,142,782
1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 - 12,453,200
2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 - -
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 - -
4 Tài sản ngắn hạn khác 158 VIII.2.3 202,667,900 1,030,689,582
B TÀI SẢN DÀI HẠN 200 34,813,008,070 41,488,191,600
(200=210+220+240+250+260)
I Các khoản phải thu dài hạn 210 - -
II Tài sản cố định 220 26,628,542,620 28,327,871,971
1 Tài s
ản cố định hữu hình 221 V.6. 26,233,001,711 28,278,438,971
- Nguyên giá 222 95,188,422,509 94,512,527,843
- Giá trị hao mòn luỹ kế 223 (68,955,420,798) (66,234,088,872)
2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 - -
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.4. 395,540,909 49,433,000
III Bất động sản đầu tư 240 --
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 8,176,257,600 13,135,041,600
3 Đầu tư dài hạn khác 258

3Người mua trả tiền trước 313 VIII.2.5 - 4,470,400
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314
V.8.
334,991,354 3,035,873,153
5Phải trả người lao động 315 4,090,181,287 2,114,315,343
6 Chi phí phải trả 316
V.9.
- 122,440,362
7Phải trả nội bộ 317 - -
9 Các khoản phải trả, phải nộp khác 319
V.10.
939,082,282 960,846,718
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 - -
II Nợ dài hạn 330 620,577,005 620,695,949
4 Vay và nợ dài hạn 334 - -
6Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 620,577,005 620,695,949
BVỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+430) 400 67,356,057,665 70,962,855,598
IVốn chủ sở hữu 410
V.11.
65,943,219,104 70,414,511,045
1Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 38,000,000,000 38,000,000,000
2Thặng dư vốn cổ phần 412 4,590,000,000 4,590,000,000
3Vốn khác của chủ sở hữu 413 - -
7Quỹ đầu tư phát triển 417 18,781,160,551 15,897,729,666
8Quỹ d
ự phòng tài chính 418 1,837,270,987 1,349,547,610
9Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 - -
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 2,734,787,566 10,577,233,769
11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421 - -
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 1,412,838,561 548,344,553

Trong đó: Chi phí lãi vay 23 1,004,954,779 44,219,060
8
Chi phí bán hàng
24 - -
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 VIII.2.6 7,178,543,620 5,740,953,607
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 11,085,894,794 12,647,836,527
{30=20+(21-22)-(24+25)}
11 Thu nhập khác 31 VIII.2.7 89,905,200 20,785,000
12 Chi phí khác 32 VIII.2.8 49,392,761 -
13 Lợ
i nhuận khác (40=31-32) 40 40,512,439 20,785,000
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50 11,126,407,233 12,668,621,527
15
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
51 VI.17. 2,015,574,667 2,091,387,758
16
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
52 VI.17. - -
17
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
60 9,110,832,566 10,577,233,769
(60=50-51-52)
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 2,398 2,812
Thanh Hóa, ngày 26 tháng 02 năm 2009
CÔNG TY CP BAO BÌ BỈM SƠN
Người lập Kế toán trưởng Giám đốc
Nguyễn Đình Huy Mai Viết Dụng Doãn Nam Khánh
8


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status