Thiết Kế Cầu Bêtông Cốt Thép phần 3 - Pdf 91

n Thit K Cu Bờtụng Ct Thộp
VI ) . kiểm toán dầm chủ
A- Tính mất mát ứng suất
Trong các cấu kiện kéo sau :
f
pT
= f
pF
+ f
pES
+ f
pSR
+ f
pCR
+ f
pR2
(5.9.5.1-2)
ở đây :
f
pT
= tổng mất mát (MPa)
f
pF
= mất mát do ma sát (MPa)
f
pES
= mất mát do co ngắn đàn hồi (MPa)
f
pSR
= mất mát do co ngót (MPa)
f

à


)
)
- f
pj
- ứng suất trong cốt thép khi kích . Ta có thể lấy f
pj
=1336 Mpa
- Với vật liệu bằng ống bọc polyethylene thì K = 6.6*10
7
,
à
=0.23
Từ đó ta có bảng tính mất mát ứng suất do ma sát nh sau
Tính cho bó 6
mặt cắt L/2 3L/8 L/4 gối
k/c tính từ điểm đặt kích (cm)
1300 975 650 25
x (mm)
13040 9789 6532 25
(radian)
0.1047 0.0524 0.0349 0
kx + à
0.032687 0.018513 0.012338 1.65E-05
A = 1- e^(-(kx+à))
0.032159 0.018343 0.012262 1.65E-05
fpj
1336 1336 1336 1336

k/c tÝnh tõ ®iÓm ®Æt kÝch (cm)
1300 975 650 25
x (mm)
13010 9759 6505 25
α (radian)
0.0524 0.0349 0.0175 0
kx + µα
0.020639 0.014468 0.008318 1.65E-05
A = 1- e^(-(kx+µα))
0.020427 0.014364 0.008284 1.65E-05
fpj
1336 1336 1336 1336

pF
f
(Μpa)
27.29076 19.19014 11.06723 0.022044
TÝnh cho bã 3
mÆt c¾t L/2 3L/8 L/4 gèi
k/c tÝnh tõ ®iÓm ®Æt kÝch (cm)
1300 975 650 25
x (mm)
13005 9755 6504 25
α (radian)
0.0349 0.0349 0.0175 0
kx + µα
0.01661 0.014465 0.008318 1.65E-05
A = 1- e^(-(kx+µα))
0.016473 0.014361 0.008283 1.65E-05
fpj

2
n Thit K Cu Bờtụng Ct Thộp
c) Tính mất mát ứng suất do co ngắn đàn hồi
Mất mát do co ngắn đàn hồi trong các cấu kiện kéo sau, ngoài hệ thống bản ra, có thể lấy
bằng :
cgp
ic
p
pES
f
E
E

2N
1N
f

=
- N = 6 bó
- f
cgp
= tổng ứng suất bê tông ở trọng tâm các bó thép dự ứng lực do lực dự ứng lực sau khi
kích và tự trọng của cấu kiện ở các mặt cắt mô men max (MPa).
- M
dg
= 1200 kNm
-
g
CLdg
g

M
dg
(kNm)
1200 1124.9 900 0
F 5402840 5428693 5466293 5515716
e
CL
(mm)
641.5 605.7 511 224.5
cgp
f
(Mpa)
17.46 16.67 14.72 10.77
pES
f
(Mpa)
42.20 40.28 35.58 26.04
d) Tính mất mát do co ngót
Với các cấu kiện kéo sau :
f
pSR
= (93 - 0.85 H) (MPa)
trong đó :
H - độ ẩm tơng đối của môi trờng, lấy trung bình hàng năm (%) , H = 80%
Mặt cắt L/2 3L/8 L/4 Gối
pSR
f
(Mpa) 25 25 25 25
e). Tính mất mát do từ biến của bêtông
Mất mát dự ứng suất do từ biến có thể lấy bằng :

603000 603000 603000 603000
I
g
g
x10^6(mm4)
170953.38 170953.38 170953.38 170953.38
M
dg
(kNm)
1200 1124.9 900 0
F(N) 5402840 5428693 5466293 5515716
e
CL
(mm)
641.5 605.7 511 224.5
cgp
f
(Mpa)
17.46 16.67 14.72 10.77
cdp
f
(Mpa)
-2.91 -2.81 -2.59 0.00

pCR
f
(Mpa)
189.18 180.34 158.53 129.28
f) . Mất mát do chùng dão cốt thép
f

pES
42.20 40.28 35.58 26.04
f
pSR
25 25 25 25
f
pCR
189.18 180.34 158.53 129.28
f
pR2
21.03 22.35 25.04 29.02
f) Tổng mất mát
f
pT
= f
pF
+ f
pES
+ f
pSR
+ f
pCR
+ f
pR2
Nguyn Vn Phỳc
MSSV : 6342-49 Lp 49CD2
4
n Thit K Cu Bờtụng Ct Thộp
Bảng tổng hợp mất mát
Mặt cắt L/2 3L/8 L/4 Gối

tg
dg
tg
CLi
g
i
ti
S
M
S
eF
A
F
f +=
*
- 27 (Mpa)
Giới hạn ứng suất kéo :
bg
dg
bg
CLi
g
i
bi
S
M
S
eF
A
F

a.1.2) Trong giai đoạn khai thác
Giới hạn ứng suất nén :
Nguyn Vn Phỳc
MSSV : 6342-49 Lp 49CD2
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status