ĐỀ THI kết THÚC PHẦN KIẾN THỨC CHUNG bồi dưỡng CDNN giáo viên mầm non hạng III 1 - Pdf 91

TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI 2
VIỆN NGHIÊN CỨU SƯ PHẠM

ĐỀ THI KẾT THÚC PHẦN KIẾN THỨC CHUNG
Bồi dưỡng CDNN giáo viên Mầm Non hạng III
Thời gian làm bài: 30 phút
Mã đề thi 02

Họ và tên học viên:.....................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………………….
Đơn vị cơng tác:…………………………………………………………………….
Lớp:………………………………………………………………………………….
Chọn và khoanh trịn vào phương án đúng:
Câu 1: Luật trẻ em, năm 2016, quy định trẻ em có những bổn phận nào đối với bản thân?
A. Sống trung thực, khiêm tốn; giữ gìn vệ sinh, rèn luyện thân thể
B. Tất cả các phương án trên
C. Có trách nhiệm với bản thân; không hủy hoại thân thể, danh dự, nhân phẩm, tài sản của
bản thân
D. Chăm chỉ học tập, khơng tự ý bỏ học, khơng rời bỏ gia đình sống lang thang
Câu 2: Ở Việt Nam đứng đầu cơ quan hành pháp là người giữ chức vụ nào sau đây?
A. Thống đốc ngân hàng nhà nước

B. Chủ tịch Quốc hội

C. Chánh án tòa án nhân dân tối cao

D. Thủ tướng chính phủ

Câu 3: Yêu cầu về biểu hiện hành vi đạo đức của người giáo viên mầm non trong xử lí tình
huống sư phạm trong nhóm, lớp mầm non được căn cứ vào quy định nào?
A. Quy định về đạo đức nhà giáo (Ban hành theo Quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày


Câu 7: Nghị quyết Trung ương Đảng lần thứ 5 khóa X đã quyết định bỏ Hội đồng Nhân dân ở
cấp nào ?
A. Xã

B. Tỉnh

C. Huyện

D. Thôn, bản

Câu 8: A là một nữ sinh viên đại học năm thứ 3, chưa kết hôn, mang thai sắp đến ngày sinh
nở. Bà B (mẹ đẻ của A) sợ con mình sinh con sẽ bị nhà trường đuổi học nên đã tìm người
muốn nhận con nuôi. Khi đưa con gái đến trạm y tế gần nhà để sinh, bà đã báo ngay với
người muốn nhận con ni đến đó chờ sẵn. Khi hộ sinh u cầu người nhà đến nhận cháu
bà đã nhận và trao ngay đứa bé cho người nhận con nuôi mà không hỏi ý kiến con gái mình
và cũng khơng cho con gái mình biết đó là ai. Hành vi trên của bà A đã xâm hại đến quyền
nào của cháu bé.
A. Quyền được chăm sóc, ni dưỡng
B. Quyền được sống cịn
C. Quyền không bị cách ly khỏi cha, mẹ
D. Quyền được phát triển về thể chất, tinh thần.
Câu 9: Theo nghĩa rộng, bộ máy hành chính nhà nước thực hiện quyền nào?
A. Quyền hành pháp

B. Quyền lập pháp

C. Quyền giám sát

D. Quyền tư pháp

A. Tình huống với trẻ, tình huống với đồng nghiệp, tình huống với phụ huynh học sinh
B. Tình huống nảy sinh trong giao tiếp giữa giáo viên với đối tượng giáo dục, tình huống nảy
sinh trong giao tiếp giữa giáo viên với chủ thể giáo dục
C. Tình huống nảy sinh trong công tác tổ chức của giáo viên, tình huống nảy sinh trong hoạt
động tiếp nhận của giáo viên.
D. Tình huống nảy sinh trong giao tiếp, tình huống nảy sinh ngồi giao tiếp
Câu 14: Theo Cơng ước về Quyền trẻ em, người trong độ tuổi nào là trẻ em?
A. Người dưới 15 tuổi.

B. Người dưới 18 tuổi.

C. Người dưới 13 tuổi.

D. Người dưới 16 tuổi.

Câu 15: Việt Nam đã ký Công ước về quyền trẻ em vào ngày tháng năm nào?
A. 20/2/1990

B. 20/11/1991

C. 01/6/1990

D. 01/6/1991

Câu 16: Khi làm việc cùng với đồng nghiệp, giáo viên thấy khó khăn và bất đồng quan
điểm. Trong trường hợp đó nên xử lí tình huống với đồng nghiệp như thế nào?
3


A. Cùng nhau rút kinh nghiệm

B. Tất cả A, B, C đều sai
C. Nhà nước do đảng Cộng sản lập ra
D. Nhà nước của giai cấp công nhân

4


Câu 21: Có trẻ ở lớp rất nghịch ngợm, cơ giáo nói thường khơng vâng lời và hay trêu trọc
các bạn trong lớp. Giáo viên phải làm thế nào để thông báo với phụ huynh về trường hợp
trên của trẻ?
A. Đừng nói vấn đề trên với phụ huynh khi phụ huynh đang vội hoặc chưa có thời gian.
B. Thơng báo sớm cho phụ huynh về vấn đề trên
C. Khuyên bảo trẻ
D. Thường xuyên trao đổi và thông báo với phụ huynh về tình hình của trẻ và tìm giải pháp
khắc phục
Câu 22: Tình huống có vấn đề nảy sinh trong q trình giáo viên chăm sóc, giáo dục trẻ
thuộc nhóm tình huống nào sau đây?
A. Tình huống sư phạm trong nhóm, lớp học mầm non
B. Tình huống có vấn đề
C. Tình huống sư phạm
D. Tình huống giáo dục
Câu 23: Những nguyên tắc chung của giáo viên mầm non trong khi xử lí tình huống sư
phạm với trẻ là:
A. Giao tiếp ứng xử bằng hành vi, cử chỉ dịu hiền, nhẹ nhàng, cởi mở, vui tươi; Dạy và dỗ.
B. Giao tiếp với trẻ bằng sự thành tâm, thiện ý; Thỏa mãn hợp lí những nhu cầu cơ bản của
trẻ; Hiểu đặc điểm chung của trẻ ở từng giai đoạn.
C. Yêu thương trẻ như con, em của mình; Giao tiếp với trẻ bằng sự thành tâm, thiện ý; Thỏa
mãn hợp lí những nhu cầu cơ bản của trẻ.
D. Cả A và C
Câu 24: Ngun tắc đầu tiên trong tồn bộ Cơng ước về Quyền trẻ em là nguyên tắc nào

thế nào?
A. Giáo viên quan sát biểu hiện của trẻ và bảo ban trẻ hòa đồng cùng các bạn.
B. Giáo viên nói chuyện với phụ huynh để tìm ra giải pháp.
C. Giáo viên tìm hiểu nguyên nhân từ nhiều phía để giúp trẻ.
D. Cả A, B và C
Câu 29: Về nguyên tắc, quyền lực nhà nước không bao gồm quyền nào sau đây:
A. Quyền giám sát
B. Quyền tư pháp
C. Quyền lập pháp
D. Quyền hành pháp
Câu 30: Công ước về Quyền trẻ em được Liên hợp quốc thông qua vào ngày tháng năm
nào?
A. 20/11/1989

B. 20/11/1990

C. 20/10/1990

--------------------------------------------------------- HẾT ----------

6

D. 20/10/1989


7


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status