Tài liệu Đặc điểm sinh học của cây bắp doc - Pdf 91

Dổồng Minh. 1999. Giaùo trỗnh mọn Hoa Maỡu. Khoa Nọng nghióỷp, HCT.
14
đại học cần thơ
đại học cần thơ đại học cần thơ
đại học cần thơ -
--
- khoa nông nghiệp
khoa nông nghiệp khoa nông nghiệp
khoa nông nghiệp giáo trình giảng dạy trực tuyến
Đờng 3/2, Tp. Cần Thơ. Tel: 84 71 831005, Fax: 84 71 830814
Website: http://www.ctu.edu.vn/knn email:
[email protected]
, [email protected]
Chổồng 2
C IỉM SINH HOĩC CUA CY BếP
1. C TấNH THặC VT
Cỏy bừp, tón khoa hoỹc

Zea mays

L.,


quan saùt mọỹt cỏy bừp ta thỏỳy:
1.1. Róự
Thuọỹc loaỷi róự chuỡm. Tuỡy hỗnh daỷng,

vở trờ,

thồỡi

gian phaùt sinh vaỡ vai troỡ, ngổồỡi ta
chia laỡm ba loaỷi róự:
- Róự mỏửm: Xuỏỳt hióỷn khi họỹt nỏứy mỏửm (2 - 3 ngaỡy

sau

khi gieo), gọửm

mọỹt róự chờnh
(coù

thóứ phỏn nhaùnh) coù

thóứ moỹc sỏu õóỳn 20 - 30 cm, nóỳu

õỏỳt tọỳt. Róự naỡy

giổợ nhióỷm vuỷ cung

cỏỳp nổồùc vaỡ mọỹt phỏửn chỏỳt dinh dổồợng cho cỏy con trong 2 - 3 tuỏửn õỏửu.
- Róự thổù cỏỳp:



sỏu luùc gieo), vở trờ

phaùt sinh cuớa róự chuỡm

vaỡ róự thổùù cỏỳp hỏửu nhổ

khọng caùch bióỷt lừm so vồùi mỷt

õỏỳt. Róự chuỡm giổợ nhióỷm vuỷ chờnh
trong vióỷc cung cỏỳp nổồùc vaỡ dổồợng lióỷu cho cỏy, tổỡ khi cỏy bừp õổồỹc 4 - 5 laù cho õóỳn suọỳt
quaù trỗnh sinh trổồớng.
- Róự khờ sinh (róự naỷng, róự chỏn kióửng): Moỹc tổỡ caùc

õọỳt thỏn trón khọng (nồi gỏửn
mỷt õỏỳt)

tổỡ 30 ngaỡy sau khi gieo trồớ õi.
Loaỷi róự naỡy coù sọỳ lổồỹng nhióửu

ờt tuỡy giọỳng vaỡ õióửu kióỷn canh taùc (õỏỳt tọỳt, trọửng thổa
vaỡ õuớ ỏứm cỏy seợ cho nhióửu róự khờ sinh) . Nóỳu n sỏu

vaỡo õỏỳt, róự

naỡy cuợng giuùp

cỏy ờt bở

õọứ

2,5m. Róự bừp moỹc keùm

ồớ õỏỳt seùt nỷng, coù

dung troỹng > 1,3. Mổùc õọỹ phaùt trióứn cuớa róự cuợng rỏỳt
Hỗnh 3: ỷc tờnh thổỷc vỏỷt cỏy bừp
Dỉång Minh. 1999. Giạo trçnh män “Hoa Mu”. Khoa Näng nghiãûp, ÂHCT.
16
nhanh: ÅÍ

2 tưn sau khi gieo, rãù

cọ thãø mc

sáu 30 cm v

lan räüng 20 cm

thç sau 4

tưn tøi,
rãù bàõp â mc sáu 50 cm v lan räüng âãún 60 cm âỉåìng bạn kênh.
Nhỉ váûy, nãúu bàõp

träưng våïi khong

cạch giỉỵa hng 60 - 80 cm thç khong

3 tưn


cọ

khuynh

hỉåïng phạt triãøn rãù nhanh hån thán lạ, rãù
cng cọ khuynh hỉåïng

mc sáu

hån l b lan räüng. Sỉû têch ly cháút khä ca cáy lục ny cn
cháûm nãn cáy bàõp cáưn êt nỉåïc (chëu hản täút) so våïi

nhỉỵng

cáy träưng khạc. Tuy nhiãn, thiãúu
nỉåïc

lục ny

s lm

rãù phạt triãøn kẹm, cho êt läng hụt v máût säú bë gim chè cn 1/3 so våïi
bçnh thỉåìng. Trỉåìng håüp âáút bë thiãúu P cng lm rãù v cáy mc kẹm.

ÅÍ giai âoản phạt triãøn, mäùi ngy rãù bàõp cọ thãø mc

di thãm âãún 2 cm. Cáy bàõp
trỉåíng thnh cọ khäúi

lỉåüng

âiãưu kiãûn

sinh trỉåíng trong giai âoản cáy con l måïi nh hỉåíng âãún säú
lọng/cáy.
Thán bàõp

non

xäúp, cọ

nhiãưu

nỉåïc

v chỉïa khong 5% âỉåìng. Sau khi träø, lỉåüng
âỉåìng trong thán

gim

nhanh

v

âỉåüc chuøn vë vãư dỉû trỉỵ åí häüt.
Cạc giäúng bàõp thỉåìng êt nhy chäưi,

nhỉng

cọ


âọ

thán chỉïa

êt xå , giụp tráu b àn dãù tiãu họa hån.. Tuy nhiãn , vç thán mãưm nãn cạc
giäúng ny dãù bë âäø ng v sáu bãûnh táún cäng.
Dỉång Minh. 1999. Giạo trçnh män “Hoa Mu”. Khoa Näng nghiãûp, ÂHCT.
17
1.3. Lạ
Mc tỉì cạc màõt

trãn

thán , våïi

säú lạ bàòng våïi säú màõt thán. Cáy bàõp mang tỉì 7 - 48 lạ
(cạc giäúng träưng thỉåìng cọ

12 - 22 lạ). Cạc giäúng såïm (sinh trỉåíng dỉåïi 85 ngy) thỉåìng cọ
12 - 16 lạ, giäúng låỵ (85 - 100 ng) cọ 17 - 22 lạ v giäúng mün (> 100 ngy) cọ

nhiãưu lạ hån.
Lạ bàõp gäưm bẻ lạ mc äm láúy thán v xen k nhau

giỉỵa cạc màõt kãú cáûn. Phiãún lạ di
10 - 150 cm v räüng 1,5 - 15,0 cm ty vë trê ca lạ trãn thán. Nåi tiãúp giạp giỉỵa


ca

vng än âåïi, cạc giäúng
mang âäưng håüp tỉí làûn lg/lg giụp gia tàng nàng sút cao hån 40% so våïi giäúng thỉåìng.
Phiãún lạ di, gäưm mäüt gán chênh v

cạc

gán

phủ

song song nhau. Pháưn bẻ lạ äm láúy
thán

v

cọ

thãø

che ph hon ton lọng bãn trãn. ÅÍ vi giäúng bàõp, giỉỵa

phiãún v bẻ âäi khi cọ
mang tai lạ (auricle).
Màût ngoi bẻ v màût trãn phiãún lạ cọ mäüt låïp läng tå mën bao ph giụp cáy khạng
mäüt pháưn sáu bãûnh.
Cạc tãú

bo åí bça lạ

ráút nhiãưu khê khäøng (khong

20 - 30 triãûu khê khäøng),

nháút l

åí màût

dỉåïi
lạ.

Trung bçnh

cọ khong

300 khê khäøng/mm
2
. Tuy nhiãưu,

nhỉng nhåì cáúu tảo âàûc biãût

ca cạc
tãú bo km, viãûc âọng v måí kháøu thỉûc hiãûn nhanh chọng khi gàûp âiãưu kiãûn báút låüi nãn â
hản chãú mäüt pháưn sỉû bäúc thoạt håi nỉåïc.
Kêch thỉåïc

cạc lạ trãn thán

tàng dáưn tỉì gäúc


mäüt lạ

hon chènh,

ty theo giäúng, mäi trỉåìng v giai
âoản sinh trỉåíng.
Theo

Nitchiprovitch & Vlasovnia (1961), åí âiãưu kiãûn thêch håüp,

bàõp cọ thãø âảt täøng
diãûn têch lạ âãún 50.000 m
2
/ha (tỉång ỉïng

våïi chè

säú diãûn têch lạ LAI = 5,0) v âảt

nàng sút

cao

nháút. Trong âiãưu

kiãûn

vng

ÂBSCL,

hc Cáưn Thå trong 2 nàm 1973 - 74 cng

cho tháúy 4 lạ

åí khong giỉỵa thán

l nhỉỵng lạ âọng
gọp lỉåüng cháút khä quan trng nháút

cho trại, våïi mäùi lạ cung cáúp khong 7,0 - 11,5% nàng
sút (gäưm lạ mang trại, 2 lạ dỉåïi trại v 1 lạ trãn

trại, tỉång âỉång

lạ thỉï 12 - 15

åí giäúng bàõp

cọ 20 lạ), trong âọ

lạ mang trại

gọp pháưn quan

trng nháút. Viãûc

tảo âiãưu kiãûn thûn

låüi âãø cạc
lạ


cọ
thãø cho

thãm tỉì 1,0 - 2,5 lạ/cáy (Kuperman, 1969).
Khạc våïi säú lạ/cáy, kêch thỉåïc lạ chè ty vo âiãưu kiãûn canh tạc: máût âäü, phán bọn,

nỉåïc... chi phäúi. Trong thỉûc nghiãûm, âãø âo kêch thỉåïc

lạ, ngỉåìi ta láúy têch säú ca

di x räüng
lạ våïi hàòng säú thỉûc

nghiãûm K = 0,75, hồûc dng mạy âo

diãûn têch lạ (area leaf meter) âãø tênh
toạn.
1.4. Phạt hoa
Bàõp l loải cáy âån tênh

âäưng chu, thỉåìng l tiãưn hng (phạt hoa

âỉûc träø trỉåïc).

Phạt hoa âỉûc

(cåì) âênh åí

ngn thán. Phạt hoa cại (trại) mc tỉì nhạnh åí khong giỉỵa thán.


thỉåìng xãúp theo hçnh xồõn äúc,

trong lục cạc

giẹ hoa
trãn

trủc phủ thỉåìng

xãúp åí màût trãn giẹ thnh 2 hng.
Giẹ hoa thỉåìng håüp thnh tỉìng

càûp (ngoải trỉì giẹ hoa åí ngn v åí cúi giẹ). Mäùi
càûp giẹ

hoa gäưm 1 giẹ hoa cọ cúng v 1 giẹ hoa khäng cúng. Mäùi giẹ hoa di khong 8 - 13
mm v räüng khong 3 mm, cọ

2 dènh bao bc

2 hoa âỉûc bãn

trong. Mäùi hoa âỉûc

gäưm 2 tráúu
chênh (lemma, glumelles), 2

tráúu phủ (glumellules) v 3 nhë âỉûc. Nhỉ váûy, mäüt



tỉì trãn xúng dỉåïi v giẹ chênh s nåí såïm hån
(khong 2 ngy). Thåìi gian träø tỉì 2 - 14 ngy (trung bçnh

tỉì 5 - 8 ngy, cao nháút åí

ngy thỉï
ba) thç xong, ty âiãưu

kiãûn khê háûu, âáút

âai, canh tạc. Hoa

thỉåìng nåí räü vo 3 - 5 ngy sau
khi

bàõt âáưu tung pháún (cng l lục

hoa cại bàõt âáưu phun ráu), nhiãưu nháút vo bøi sạng
(khong 8 - 9 giåì).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status