Tài liệu Đề thi chọn học sinh giỏi môn hóa lớp 10 - Pdf 91

SỞ GD - ĐT BẮC GIANG
CỤM SƠN ĐỘNG
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP CỤM
NĂM HỌC: 2008 - 2009
MÔN HOÁ HỌC LỚP 10
Thêi gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu I (4,0 điểm):
Anion X
-
có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p
6
.
1. Viết cấu hình electron và sự phân bố electron trong obitan của nguyên tử X.
2. Cho biết vị trí của X trong Bảng tuần hoàn? Tên gọi của X? Giải thích bản chất liên kết
của X với các kim loại nhóm IA.
3. Tính chất hoá học đặc trưng của X là gì? Lấy ví dụ minh hoạ.
4. Từ X
-
làm thế nào để điều chế được X.
Câu II (4,5 điểm):
Hợp chất M có công thức AB
3
. Tổng số hạt proton trong phân tử M là 40. Trong thành phần
hạt nhân của A cũng như B đều có số hạt proton bằng nơtron. A thuộc chu kì 3 trong bảng
HTTH .
a) Xác định A, B. Viết cấu hình electron của A và B.
b) Xác định các loại liên kết có trong phân tử AB
3
.
c) Mặt khác ta cũng có ion AB
3

SO
4
+ HI → I
2
+ H
2
S

+ H
2
O
c. NaClO + KI + H
2
SO
4
→ I
2
+ NaCl + K
2
SO
4
+ H
2
O
d. K
2
Cr
2
O
7

điểm
Câu I 4,0
1/
(1.00)
Cấu hình electron đầy đủ của X: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
Sự phân bố các e trong các obitan:
3s 3p
0,5
0,5
2/
(1.00)
Vị trí của X trong bảng tuần hoàn: Ô số 17, chu kỳ 3; nhóm VIIA
X là clo (Cl)
Khi liên kết với các nguyên tố nhóm IA để tạo thành hợp chất:
X + 1e -> X
-
R -> R
+
+ 1e => X
-
liên kết với R

0
+ H
2
O
ƒ
HCl
-
+ HCl
+1
O
0,75
0,25
4/
(1.00)
2Cl
-
->Cl
2
+ 2.1e
VD:
4HCl
-
+ MnO
2
-> MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2

= 8; 9
Z
B
= 8 (O) => Z
A
= 16 (S) (chọn)
Z
B
= 9 (F) => Z
A
= 13 (Al) (loại) vì trong nguyên tử A, B số proton bằng số nơtron.
Cấu hình e của A và B
A(Z = 8): 1s
2
2s
2
2p
4
B (Z = 16): 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
1,0
0,5

SO
3
+ Br
2
+ H
2
O -> Na
2
SO
4
+ 2HBr (S
+4
-> S
+6
+ 2e : tính khử)
2. Na
2
SO
3
+ 6HI -> 2NaI + S + 2I
2
+ 3H
2
O (S
+4
+4e-> S : tính oxh)
Trong phân tử SO
3
, S có mức oxi hoá +6, là mức oxh cao nhất của S. Do đó trong các
pư SO

- Dung dịch có tạo kết tủa trắng với AgNO
3
là HCl
Ptpư: HCl + AgNO
3


AgCl

+ HNO
3
- Dung dịch có tạo kết tủa vàng với AgNO
3
là HBr
Ptpư: HBr + AgNO
3


AgBr

+ HNO
3
+ Nhận biết các dung dịch muối: dùng dung dịch AgNO
3
:
- Dung dịch có tạo kết tủa với AgNO
3
là NaCl
Ptpư: NaCl + AgNO
3

SO
4
+ 8HI → 4I
2
+ H
2
S

+ 4H
2
O
c. NaClO + 2KI + H
2
SO
4
→ I
2
+ NaCl + K
2
SO
4
+ H
2
O
d. K
2
Cr
2
O
7

16,75.2 33,5
a
mol
b
a b
a b

=

=



 
=
+


= =

+

Các quá trình cho nhận e:
2
3
1, 2
2
2, 3
3
Zn Zn e

3
'
3,734 0,2125.62 16,909
m KL
NO
m m m gam

⇒ = + = + =
0,5
0,5
1,0
b/
(1.00)
Giải (1) và (2) ta được: x = 0,03875; y = 0,045 (mol)
% 67,45%;% 32,55%
Zn Al
m m= =
1,0
c/
(2.00)
5
3
3
3
( ')
( )
( )
(2 3 ) ( 2 ) 0,275
0,275
1( / )

R R O RCl
n n n mol
m m m gam
− −

→ →

⇒ = ⇔ = =
⇒ = + = + =


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status