Tài liệu Chương 2: Thống kê kết quả SXKD của doanh nghiệp - Pdf 91

PHầN III: HƯớng dẫn giảI các bI tập cơ bản
Chơng II: Thống kê kết quả sxkd của Doanh nghiệp
Bi số 1:
1. Tính sản lợng hiện vật quy ớc của tất cả các loại sản phẩm trên theo kế
hoạch v thực tế lấy sản phẩm x phòng bột lm sản phẩm chuẩn:
Hớng dẫn giải:
- Tính hệ số quy đổi.
- Tính sản lợng hiện vật quy ớc.
Từ số liệu đề bi, vận dụng công thức ta tính đợc kết quả trong bảng sau:
S/lợng hiện vật
(tấn)
S/lợng hiện vật
quy ớc (tấn) Loại x phòng
KH TT
H
KH TT
XP bột
XP thơm hơng chanh
XP thơm hơng táo
500
300
200
600
320
180
1
0,8
0,5
500
240
100

- YT3 = 0 = 0
- YT4 = 0 = 0
- YT5 = 12 +(-2) +5 + 24 = 39

GTSX CN = 365 triệu đồng

57
Bi số 5:
GO = 4.243 triệu đồng
Bi số 6:
GO = 5.480 triệu đồng
Bi số 7:
GO = 2.576 triệu đồng
Bi số 8:
1. Giá trị sản xuất công nghiệp (GO)
* Quý I: 1040.000 (1.000đ)
* Quý II: 965.000 (1.000 đ)
2. Đánh giá tình hình biến động giá trị sản xuất quý II so với quý I v
cho nhận xét?
- Chênh lệch tơng đối: giảm 7,2%
- Chênh tuyệt đối: giảm 75.000 (1.000đ)
Nhận xét:
Bi số 9:
- Chênh lệch tơng đối: tăng 24,8%
- Chênh tuyệt đối: tăng176.000 (1.000đ)
Nhận xét:
Bi số 10:
GXD = 652.599.464,6 triệu đồng.
Bi số 11:
GXD = 123.718.576,74 đồng.

xuất
ặ = 190.000.000đ
GO
Bi số 18: Hớng dẫn giải:
- Tính tỷ lệ phế phẩm cá biệt kỳ gốc v kỳ báo cáo.
- Tính tỷ lệ phế phẩm bình quân kỳ gốc v kỳ báo cáo.
- So sánh đánh giá giữa 2 kỳ
- Xác định nguyên nhân ảnh hởng:
+ Do kết cấu mặt hng sản xuất thay đổi:
2,28% - 2,67% = - 0,39%
:KC
+ Do tỷ lệ thiệt hại cá biệt thay đổi:
: 2,4% - 2,28% = 0,12%
g
T

Bi số 19: Lập bảng 01 CNCS:

Công ty gốm sứ Hải Dơng
Giá trị sản xuất công nghiệp
Doanh thu - sản phẩm
Quý 1/ 2006
Kính gửi:
- Sở công nghiệp
- Cục thống kê
- Sở kế hoạch đầu t

Thực hiện năm nay
CH TIÊU


- Doanh thu XK
III. Sản lợng SX
- Lọ hoa
- Chậu sứ
- Bình lọc nớc
- Thố cơm sứ
01
02

03
04
05
06
07
08
09
1.000đ
1.000đ

1.000đ
1.000đ
cái
62.000
75.000

50.500
24.500

1.000
350

238
118 59
Tình hình sản xuất v tiêu thụ trong tháng 3 /2006:
a. Tiêu thụ một số sản phẩm chính:
Số lợng tiêu thụ
Tên sản phẩm ĐVT
Tổng số Xuất khẩu
Đơn giá bán
(1000 đồng)
Tồn kho
cuối tháng
báo cáo
Lọ hoa
Chậu sứ
Bình lọc nớc
Thố cơm sứ
Cái
-
-
-
300
130
198
98
0
0
0

Các loại
lao động
Sốtơngđối(ngời) Tỉ trọng
(%)
Sốtơngđối(ngời) Tỉ trọng
(%)
- LĐ quản

- LĐ
SXKD
- LĐ phục
vụ
49
1.260
20
3,5
95
1,5
49
1.297
22
3,6
94,8
1,6
Tổng cộng 1.327 100 1.368 100

Bi số 2:
1.
T
= 726 công nhân

x
x
GO
GO
xT
T
(giảm 4%)
- Số tuyệt đối: T
1
- (T
0
x
0
1
GO
GO
) = 550 - 572 = - 22 (công nhân)
Bi số 4:
(Phơng pháp tính giống nh câu 2 bi 3)
- Chênh lệch tơng đối: 3,5%
- Chênh lệch tuyệt đối: 18 ngời
Bi số 5: Hớng dẫn giải:
Dựa vo sơ đồ cấu thnh ngy công, để xác định các chỉ tiêu sau:
* Quý 1:
a. Số ngy công theo lịch: 45000 (ngy)
b. Số ngy công theo chế độ: 38500 (ngy)
c. Số ngy công có thể sử dụng cao nhất: = 37300 (ngy)
d. Số ngy công có mặt: = 34800 (ngy)
e.
0

- Giảm khác
4- Số lao động có cuối kỳ
500
65

50
3
12
93

35
20
18
20
472
200
29

20
3
6
54

15
15
12
12
175
300
36

Bi số 7:
1. Phơng pháp tính giống câu 1 bi 5 (ĐVT: ngy)
a. =73.000, b. = 61.000, c. = 58.000, d = 56.000 , e = 55.800 (ĐVT:
ngy)
2. Tính các chỉ tiêu phân tích tình hình sử dụng thời gian LĐ của công
nhân SX:
- Số ngy công LVTT bình quân trong chế độ: 278 ngy.
- Số ngy LVTT bình quân: 279 ngy
- Hệ số lm việc thêm ca = 1,004
Bi số 8: Hớng dẫn giải:

Căn cứ vo phơng trình kinh tế: I
GO
= I
W
x I
T - Số tơng đối:114,2% =109,86%x104%
- Số tuyệt đối: 1.265 = 910 + 355
Bi số 9:
1. So sánh NSLĐ bình quân ton xí nghiệp kỳ báo cáo so với kỳ gốc v nhận
xét:

6,15
100
1560
0
==W

8
32400
8200400.267
=

=

(giờ)

62
b. Số giờ công LVTT bình quân trong 1 ngy =
25,8
400.32
400.267
=
(giờ)
c. Hệ số lm việc thêm giờ = 1,03125
d. Số ngy công LVTT bình quân trong chế độ quý I
=
78
400
120032400
=

(ngy)
e. Số ngy công LVTT bình quân quý I =
81
400
32400
=

4. Tính các chỉ tiêu tiền lơng:
* Quý 1:
- Tiền lơng bình quân = 1,87(1000đ/giờ)
- Tiền lơng b/q ngy = 15,432 (1000đ/ngy)
- Tiền lơng b/q tháng = 1250 (1000đ/công nhân)
* Quý 2: (Phơng pháp tính tơng tự quý 1)
5. Ta gọi:
Căn cứ phơng trình kinh tế: I
w
= I
a
x I
b
x I
c
- Số tơng đối: 104,28% = 105% x 103% x 96,3%
- Số tuyệt đối: 750 = 876 + 510 + (- 648)
Bi số 11:
1. I
w
=
97,0
5,8
25,8
0
1
==
W
W
hay 97% (giảm 3%)

/
- Chênh lệch tơng đối: 97% = 100,48% x 96,58%
- Chênh lệch tuyệt đối: (- 0,25) = 0,04 + (- 0,29)
Bi số 12:
1. Các chỉ tiêu NSLĐ:
*Năm gốc:
- NSLĐ ngy: 0,32 (trđ/ngy)
- NSLĐ năm : 80 (trđ/công nhân/năm)
*Năm báo cáo:
- NSLĐ ngy : 0,4 (trđ/ngy)
- NSLĐ năm : 90,9 (trđ/công nhân/năm)
2. Phân tích biến động của giá trị sản xuất do ảnh hởng 3 nhân tố:
Ta gọi:
- GO: Giá trị sản xuất
- a: Năng suất lao động ngy
-b: Số ngy LVTT b/q 1 công nhân trong năm
-T: Số lao động bình quân
Phơng trình kinh tế kinh tế: I
GO
= I
a
x I
b
x I
T
- Số tơng đối: 125% = 126% x 90% x 110%
- Số tuyệt đối: 2000 = 2080 + (- 880) + 800

Bi số 13:
Căn cứ phơng trình kinh tế: I

W
0
q
1
T
1
d
1
W
1
I
II
III
18.000
24.000
10.500
100
80
70
40
32
28
180
300
150
25.920
25.935
7.800
144
90


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status