KHUY
KHUY
Ế
Ế
N C
N C
Á
Á
O C
O C
Ủ
Ủ
A H
A H
Ộ
Ộ
I TIM M
I TIM M
Ạ
Ạ
CH QU
CH QU
Ố
Ố
C GIA
C GIA
Vi
Vi
Ệ
Ệ
T
TIM:
CA
CA
Ä
Ä
P NHA
P NHA
Ä
Ä
T 2008
T 2008
Trưởng tiểu ban : PGS. TS. Phạm Nguyễn Vinh
Ủy viên : PGS. TS. Huỳnh Văn Minh
GS. TS. Nguyễn Lân Việt
GS. Thạch Nguyễn
ThS. Hồ Huỳnh Quang Trí
GS Trần Đỗ Trinh
GS PhạmGiaKhải
GS. TSKH. Nguyễn Mạnh Phan
GS.TS Hồng Trọng Kim
GS NguyễnHuyDung
GS Nguyễn Phú Kháng
BS NguyễnThị TuyếtMinh
TS NguyễnThị Dung
2
2
Sinh
Sinh
be
be
i
i
ủ
ủ
a
a
u
u
ba
ba
ố
ố
ng
ng
1
1
so
so
ỏ
ỏ
bie
bie
ỏ
ỏ
n
n
co
co
:
:
hoa
hoa
ù
ù
t
t
ho
ho
ự
ự
a
a
giao
giao
ca
ca
ỷ
ỷ
m
m
,
,
k
k
ớ
ớ
ch
ch
ỏ
ỏ
u
u
tru
tru
ự
ự
c
c
tha
tha
ỏ
ỏ
t
t
tra
tra
ự
ự
i
i
khi
khi
cụ
cụ
che
che
ỏ
ỏ
ồ
ồ
m
m
ủ
ủ
ie
ie
u
u
trũ
trũ
theo
theo
cụ
cụ
che
che
ỏ
ỏ
mụ
mụ
ự
ự
i
i
Cụ
Cụ
u
u
trũ
trũ
suy
suy
tim
tim
Khoõng
Khoõng
ch
ch
ổ
ổ
du
du
ứ
ứ
ng
ng
thuo
thuo
ỏ
ỏ
c
c
(UCMC,
(UCMC,
ỏ
ỏ
i
i
kha
kha
ự
ự
ng
ng
aldosterone
aldosterone
,
,
lụ
lụ
ù
ù
i
i
tie
tie
ồ
ồ
u
u
);
);
c
c
(
(
ta
ta
ù
ù
o
o
nhũp
nhũp
2
2
buo
buo
ng
ng
tha
tha
ỏ
ỏ
t
t
,
,
phaóu
phaóu
a
à
à
u
u
nha
nha
è
è
m
m
l
l
ư
ư
ơ
ơ
ï
ï
ng
ng
đ
đ
ònh
ònh
suy
suy
tim
tim
Loa
th
ự
ự
c
c
the
the
å
å
toa
toa
ø
ø
n
n
die
die
ä
ä
n
n
nha
nha
è
è
m
m
xa
xa
ù
ë
c
c
ngoa
ngoa
ø
ø
i
i
tim
tim
co
co
ù
ù
the
the
å
å
dẫn
dẫn
đ
đ
e
e
á
á
n
n
suy
nh
s
s
ử
ử
s
s
ử
ử
du
du
ï
ï
ng
ng
r
r
ư
ư
ơ
ơ
ï
ï
u
u
, ma
, ma
tu
tu
ù
ï
t
t
ha
ha
ø
ø
ng
ng
nga
nga
ø
ø
y
y
(MCC:C)
(MCC:C)
4.
4.
Cân
Cân
na
na
ë
ë
ng
ng
,
,
chie
đứ
ng
ng
,
,
t
t
ì
ì
nh
nh
tra
tra
ï
ï
ng
ng
dòch
dòch
cơ
cơ
the
the
å
å
(MCC:C)
(MCC:C)
5.
5.
Huye
o
à
à
(
(
bao
bao
go
go
à
à
m
m
calcium
calcium
va
va
ø
ø
magnesium),
magnesium),
BUN,
BUN,
creatinine
creatinine
huye
huye
á
á
t
ù
i
i
, lipid
, lipid
ma
ma
ù
ù
u
u
,
,
ch
ch
ứ
ứ
c
c
năng
năng
gan
gan
, TSH (MCC:C)
, TSH (MCC:C)
6.
6.
ECG 12
ECG 12
chuye
ư
ơ
ơ
ù
ù
c
c
va
va
ø
ø
nghiêng
nghiêng
) (MCC:C)
) (MCC:C)
7.
7.
Siêu
Siêu
âm
âm
tim
tim
;
;
chu
chu
ï
ï
p
u
ca
ca
à
à
n
n
(radionuclide
(radionuclide
ventriculography
ventriculography
) (MCC:C)
) (MCC:C)
8.
8.
Chu
Chu
ï
ï
p
p
Đ
Đ
MV/
MV/
đ
đ
au
au
tha
ï
i
i
tr
tr
ừ
ừ
b/n
b/n
không
không
kha
kha
û
û
năng
năng
ta
ta
ù
ù
i
i
l
l
ư
ư
u
u
thông
Natriuretic
Natriuretic
peptides/
peptides/
cha
cha
ồ
ồ
n
n
ủ
ủ
oa
oa
ự
ự
n
n
suy
suy
tim
tim
BNP, NT
BNP, NT
-
-
proBNP
proBNP
No
No
u
u
trũ
trũ
suy
suy
tim
tim
:
:
ớ
ớ
t
t
kha
kha
ỷ
ỷ
naờng
naờng
suy
suy
tim
tim
Ye
Ye
ỏ
ỏ
n
n
ủ
ủ
oa
oa
ự
ự
n
n
: ST
: ST
taõm
taõm
thu
thu
, ST
, ST
taõm
taõm
tr
tr
ử
ử
ụng
ụng
TL : Cleland J et al. Guidelines for the diagnosis and treatment
TL : Cleland J et al. Guidelines for the diagnosis and treatment
of heart failure : executive
of heart failure : executive
oa
ự
ự
n
n
suy
suy
tim
tim
Ra
Ra
ỏ
ỏ
t
t
quan
quan
tro
tro
ù
ù
ng
ng
Ph
Ph
ử
ử
ụng
ụng
tie
ro
ỏ
ỏ
i
i
loa
loa
ù
ù
n
n
ch
ch
ửự
ửự
c
c
naờng
naờng
tim
tim
lu
lu
ự
ự
c
c
ngh
ngh
ổ
t
ST
ST
taõm
taõm
thu
thu
va
va
ứ
ứ
ST
ST
taõm
taõm
tr
tr
ử
ử
ụng
ụng
PXTM
PXTM
<
<
40% ST
40% ST
t
t
õm
tri
tri
ệ
ệ
u
u
ch
ch
ứ
ứ
ng
ng
cơ
cơ
năng
năng
v
v
à
à
c
c
ả
ả
i
i
thi
thi
ệ
ệ
ế
ế
n
n
tri
tri
ể
ể
n
n
(
(
gi
gi
ả
ả
m
m
t
t
á
á
i
i
c
c
ấ
ấ
u
u
ố
ố
ng
ng
KHUYẾN CÁO CỦA HỘI TIM MẠCH QuỐCGIA ViỆT NAM VỀ CHẨN ĐOÁN VÀ ĐiỀUTRỊ SUY TIM
8
8
C
C
á
á
c
c
giai
giai
đo
đo
ạ
ạ
n
n
trong
trong
s
s
ự
ự
ti
ti
ế
Có bệnh tim thực
thể trước kia hoặc
hiện tại có triệu
chứng cơ năng suy
tim
Giai đoạn D
Suy tim kháng trò,
cần can thiệp đặc
biệt
Td:
. THA
. bệnh xơ vữa động
mạch
. ĐTĐ
. béo phì
. hội chứng chuyển hóa
hoặc
. bệnh nhân sử dụng
thuốc độc với tim; tiền
sửcóbệnhcơtim
Td:
. Tiền sử
NMCT
. Tái cấu trúc
thất trái
. Bệnh van
tim không
triệu chứng
cơ năng
Td: b/n có
cơ
năng
kháng
trò lúc
nghỉ
Có nguy cơ suy tim Suy tim
KHUYẾN CÁO CỦA HỘI TIM MẠCH QuỐCGIA ViỆT NAM VỀ CHẨN ĐỐN VÀ ĐiỀUTRỊ SUY TIM
TL : Hunt SA et al. ACC/AHA 2005 Guideline update for chronic he
TL : Hunt SA et al. ACC/AHA 2005 Guideline update for chronic he
art failure. Circulation 2005; 112 Sept
art failure. Circulation 2005; 112 Sept
9
9
Ch
Ch
ỉ
ỉ
đ
đ
ị
ị
nh
nh
lo
lo
ạ
ạ
i
i
I
c
ó
ó
nguy
nguy
cơ
cơ
cao
cao
suy
suy
tim
tim
(THA,
(THA,
r
r
ố
ố
i
i
lo
lo
ạ
ạ
n
n
lipid
lipid
m
ầ
n
n
đư
đư
ợ
ợ
c
c
đi
đi
ề
ề
u
u
tr
tr
ị
ị
theo
theo
đ
đ
ú
ú
ng
ng
c
c
á
liên
quan
quan
.
.
B
B
ệ
ệ
nh
nh
nhân
nhân
c
c
ó
ó
nguy
nguy
cơ
cơ
cao
cao
suy
suy
tim
tim
,
,
c
t
l
l
à
à
m
m
tăng
tăng
suy
suy
tim
tim
. Td:
. Td:
thu
thu
ố
ố
c
c
l
l
á
á
,
,
u
u
ố
Nh
ị
ị
p
p
th
th
ấ
ấ
t
t
c
c
ầ
ầ
n
n
đư
đư
ợ
ợ
c
c
ki
ki
ể
ể
m
m
so
xoang
trên
trên
b
b
ệ
ệ
nh
nh
nhân
nhân
c
c
ó
ó
nh
nh
ị
ị
p
p
nhanh
nhanh
trên
trên
th
th
ấ
ấ
t
á
p
p
theo
theo
đ
đ
ú
ú
ng
ng
c
c
á
á
c
c
khuy
khuy
ế
ế
n
n
c
c
á
á
o
o
.
A
A
cu
cu
û
û
a
a
suy
suy
tim
tim
(
(
ca
ca
ä
ä
p
p
nha
nha
ä
ä
t
t
)
)
Loa
Loa
ä
ä
u
u
ch
ch
ứ
ứ
ng
ng
cơ
cơ
năng
năng
va
va
ø
ø
th
th
ự
ự
c
c
the
the
å
å
suy
suy
xâm
xâm
nha
nha
ä
ä
p
p
(td:
(td:
siêu
siêu
âm
âm
tim
tim
)
)
ch
ch
ứ
ứ
c
c
năng
năng
tim
tim
/
/
tim
tim
hoa
hoa
ë
ë
c
c
tie
tie
à
à
n
n
s
s
ử
ử
s
s
ử
ử
du
du
ï
ï
ng
ng
thuo
thuo
tim
tim
(MCC:C)
(MCC:C)
Loa
Loa
ï
ï
i
i
IIa
IIa
1.
1.
UCMC/
UCMC/
be
be
ä
ä
nh
nh
xơ
xơ
v
v
ư
ư
õa
õa
ø
ø
m
m
YTNC
YTNC
tim
tim
ma
ma
ï
ï
ch
ch
(MCC:A)
(MCC:A)
2.
2.
Che
Che
ï
ï
n
n
thu
thu
ï
ï
the
the
ỉ
đ
đ
ị
ị
nh
nh
lo
lo
ạ
ạ
i
i
I
I
/
/
GĐB
GĐB
c
c
ủ
ủ
a
a
suy
suy
tim
tim
T
ủ
a
a
giai
giai
đo
đo
ạ
ạ
n
n
A
A
c
c
ầ
ầ
n
n
đư
đư
ợ
ợ
c
c
á
á
p
p
d
ự
c
c
th
th
ể
ể
tim
tim
d
d
ù
ù
chưa
chưa
tri
tri
ệ
ệ
u
u
ch
ch
ứ
ứ
ng
ng
cơ
cơ
năng
nh
nhân
nhân
sau
sau
NMCT
NMCT
b
b
ấ
ấ
t
t
k
k
ể
ể
PXTM hay
PXTM hay
tri
tri
ệ
ệ
u
u
ch
ch
ứ
ứ
ng
UCMC:
m
m
ọ
ọ
i
i
b
b
ệ
ệ
nh
nh
nhân
nhân
gi
gi
ả
ả
m
m
PXTM
PXTM
d
d
ù
ù
không
không
c
ẹ
n
n
th
th
ụ
ụ
th
th
ể
ể
angiotensin
angiotensin
II:
II:
c
c
á
á
c
c
b
b
ệ
ệ
nh
nh
nhân
nhân
không
ộ
ng
ng
m
m
ạ
ạ
ch
ch
v
v
à
à
nh
nh
(
(
ĐMV
ĐMV
). (MCC: A)
). (MCC: A)
S
S
ử
ử
a
a
van hay
van hay
thay
ù
ngh
ngh
ó
ó
a
a
huye
huye
á
á
t
t
ñ
ñ
o
o
ä
ä
ng
ng
.
.
(MCC: B)
(MCC: B)
KHUYẾN CÁO CỦA HỘI TIM MẠCH QuỐCGIA ViỆT NAM VỀ CHẨN ĐOÁN VÀ ĐiỀUTRỊ SUY TIM