TUẦN 23
Tiết 1: TOÁN
VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC (Tiết PPCT: 89)
I. MỤC TIÊU:
- Giúp HS bước đầu dùng thước có vạch chia thành từng xăng ti met để vẽ đoạn thẳng
có độ đài cho trước
- Giáo dục HS tính tích cực tự giác học tập
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thước kẻ có chia vạch cm
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
NÔỊ DUNG CÁCH THỨC TIẾN HÀNH
A. Kiểm tra bài cũ: (5 phút )
- Đo dộ dài đoạn thẳngn nêu kết quả
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: (1 phút )
2. Nội dung: (10 phút)
a) Các thao tác vẽ đoạn thẳng có độ dài
cho trước
- GV vẽ đoạn thẳng lên bảng
- HS lên bảng thực hiện
- HS, GV nhận xét
- GV giới thiệu trực tiếp
- GV hướng dẫn HS vẽ các đoạn thẳng có
độ dài 8cm
+ Đặt thước có chia vạch cm lên bảng con
tay trái giữ thước, tay phải cầm thước chấm
- GV nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học Tiết 2: LUYỆN TOÁN
VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC I. MỤC TIÊU:
- HS biết dùng thước có vạch chia từng xăng ti mét để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
trước
- Vận dụng kiến thức đã học vào làm bài tập
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
NỘI DUNG CÁCH THỨC TIẾN HÀNH
1. Giới thiệu bài: (1 phút )
2. Luyện tập: (VBT-20)
a) Bài 1: vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
trước (10 phút)
b) Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt sau
(12 phút)
Nghỉ giữa giờ (5 phút)
c) Bài 3: Vẽ đoạn thẳng (10 phút)
3. Củng cố dặn dò: (2 phút)
- GV giới thiệu trực tiếp
- HS nêu yêu cầu
2. Nội dung (14phút)
a) Quan sát và nhận xét
- GV kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của HS.
- GV nhận xét đánh giá
- GV giới thiệu trực tiếp
- HS quan sát hình vẽ mẫu
- GV hỏi:
+ Hai đầu đoạn thẳng có gì? (điểm)
b) Hướng dẫn cách kẻ
- Hướng dẫn cách kẻ đoạn thẳng
- Hướng dẫn kẻ 2 đoạn thẳng cách
đều
Nghỉ giữa giờ (5 phút)
c) HS thực hành (10 phút)
3. Củng cố dặn dò: (2phút)
+ Hai đoạn thẳng AB và CD cách đều nhau mấy
ô?
- HS quan sát, trả lời
- GV hướng dẫn HS kẻ từng bước
+ Lấy 2 điểm A, B bất kì cùng 1 dòng kẻ
+ Đặt thước nối từ A sang B
+ Từ điểm A và B cùng đếm xuống 2, 3 ô tuỳ ý
đánh dấu điểm C, D nối 2 điểm C với D
- HS thực hành trên giấy vở ô li
- GV quan sát, giúp đỡ HS còn lúng túng
- GV nhắc lại cách kẻ, nhận xét giờ học
nào đi bộ đúng qui định
Nghỉ giữa giờ (5phút)
- GV nêu câu hỏi
- HS trả lời
- HS, GV nhận xét
-
- GV giới thiệu trực tiếp bài học.
- HS nêu yêu cầu, GV hướng dẫn HS quan
sát người đi bộ ở vị trí nào trên đường tô
màu theo yêu cầu của bài
- GV hỏi:
+ở thành phố đi bộ ở phần đường nào?
+ ở nông thôn đi bộ ở phần đường nào?
- HS trả lời
- HS khác nhận xét
- GV kết luận
- HS đọc yêu cầu và làm bài
- HS nêu kết quả
- HS nhận xét, GV kết luận c) Hoạt động 3: (10phút)
Trò chơi: “Qua đường”
3. Hoạt động nối tiếp: ( 2 phút)
- GV tổ chức cho HS chơi ngoài sân
- GV chia lớp thành các nhóm, phổ biến luật
b) Bài 2: Điền số thích hợp vào ô
trống (6phút)
Nghỉ giữa giờ (5 phút)
c) Bài 3: Giải toán (8phút)
d) Bài 4: Điền số thích hợp vào ô
trống (theo mẫu) (8phút)
- HS thực hiện bảng con, bảng lớp
- HS, GV nhận xét
- GV giới thiệu trực tiếp
- HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS điền số
- HS thực hành, nêu kết quả (4HS)
- HS, GV nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn cách làm
- HS điền số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài, nêu số kết quả (3HS)
- HS, GV nhận xét sửa sai
- HS đọc bài toán, tìm hiểu bài toán
- GV hướng dẫn HS viết tóm tắt
- HS thực hiện vở, bảng lớp (1HS)
- HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn cách làm
- HS làm bài, nêu kết quả (2HS)
Nghỉ giữa giờ (5 phút)
c) Bài 3: Giải toán (7 phút)
d) Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống
(theo mẫu) (7 phút)
đ) Bài 5: Vẽ đoạn thẳng dài 6cm
(5phút)
3. Củng cố dặn dò: (2 phút)
- HS làm bài, nêu kết quả (5HS)
- HS, GV nhận xét
- HS đọc bài toán
- GV hướng dẫn HS viết tóm tắt
- HS thực hành vở, bảng lớp
- HS, GV nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm bài
- HS thực hành nêu kết quả (4HS)
- HS, GV nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm bài
- HS làm bài
- HS, GV nhận xét
- GV củng cố nội dung bài