Tài liệu Y khoa_ Đề cương B7 - Pdf 93


1

CNG B7

Cõu 1:
Triu chng lõm sng, cn lõm sng si thn?
I. Triu chng lõm sng:
1. C nng:
1.1 au: Chia lm 2 hỡnh thc:
-
au cp tớnh: in hỡnh l cn au qun thn.
+ V trớ au xut phỏt vựng tht lng.
+ Cn au xut hiờn t ngt sau lao ng v vn ng;
+ Tớnh cht au l au d di tng cn, au lan xung vựng bn sinh dc, khụng cú t th
gim au.
+ Khi ngh ngi hay dựng thuc gim co tht au.
-
au mn tớnh: bnh nhõn luụn cú cm giỏc nng n, au tc, khú chu vựng tht lng (1 bờn
hoc 2 bờn), tớnh cht au tng khi vn ng. Loi au ny thng gp bnh nhõn cú si
thn m gõy bớt tc khụng hon ton
1.2 ỏi ra mỏu ton bói:
+ Sau lao ng xut hin au v ỏi ra mỏu ton bói.
+ Quan sỏt nuc tiu cú th thy mu nc vi hoc nh mu nc ra tht.
+ Trờn xột nghim nc tiu thy cú c hng cu, bch cu trong nc tiu.
1.3 ỏi ra m: Thng xut hin nhng BN thn niu kốm theo theo viờm nhin:
+ St cao, rột run.
+ au d di vựng thn.
+ BN ỏi c ton bói.
ặ triu chng xut hin tng t kiu chu k v mang tớnh cht: Khi bnh nhõn au nhiu st
cao ,rột run thỡ ỏi trong nhng khi ỏi c thỡ au v st gim gi l ỏi c kiu phong cm.

-
Xột nghim cụng thc mỏu: HC,HST gim khi cú ỏi mỏu kộo di hoc do suy thn. Vn tc
mỏu tng cao gp trong viờm b thn cp.
-
Xột nghim sinh húa: urờ, Creatinin tng trong suy thn.
-
Xột nghim nc tiu: HC, BC tng, cy khun niu: Vi khun (+) khi cú nhim khun tit
niu
2. X-quang:
-
Chp thn khụng chun b: cho thy c:
+ Búng thn 2 bờn.
+ Thy hỡnh cn quang nm 2 bờn ct sng t ngang t sng t D12 ặ L3,cỏch t sng t
2- 2,5 cm: s lng ,kớch thc,hỡnh dỏng ,mt cn quang ,hng i.
+Hỡnh nh tn thng kt hp:tt xg chu
+ Chn oỏn chc chn si thn khi cú cỏc hỡnh cn quang c bit nh hỡnh san hụ, hỡnh m
vt.
ặSi thn chia lm 1 s loi : si b thn.
Si i thn.
Si san hụ.
Si bỏn san hụ.
Si nhiu viờn.
-
Chp thn thuc tnh mch (UIV):
+ V trớ ca si k c si khụng cn quang.
+ Chc nng thn.
+ Hỡnh dng h tit niu v cỏc hỡnh d dng ng tit niu.
+ Hỡnh nh gión i b thn.
-
Chp b thn niu qun ngc dũng (URP ):c tin hnh khi UIV cha xỏc nh rừ v trớ

+ Trên xét nghiệm nước tiểu thấy có cả hồng cầu, bạch cầu trong nước tiểu.
1.3 Đái ra mủ:
+ Sốt cao, rét run.
+ BN đái đục toàn bãi, thường xuất hiện ở những bệnh nhân thận ứ mủ (có thể đái
đục kiểu phong cầm: Khi bệnh nhân sốt cao đau dữ dội thì đái trong nhưng khi đái
đục thì đau và sốt giảm).
1.4 Đái ra sỏi và sạn: Đây là triệu chứng ít gặp nhưng có giá trị gợi ý khả năng hiện tại bệnh
nhân có sỏi tiết niệu.
1.5 Một số triệu chứng kèm theo:
+ Sốt: Gặp khi bệnh nhân có biến chứng nhiễm khuẩn; thường là sốt cao, rét run.
+ Nhức đầu, nôn và buồn nôn.
+ Huyết áp tăng cao.
2. Thực thể:
- Trong cơn đau sỏi niệu quản: đau co cứng cơ thắt lưng, cứng nửa bụng, bụng trướng.
- Ấn điểm niệu quản trên, giữa tương ứng trên thành bụng đau.
- Khi sỏi gây tắc niệu quản gây ứ nước, ứ mủ thận: chạm thận (+), bập bềnh thận (+)
- D/H: rung thận (+)
II. Cận lâm sang :
1. Xq thận thường: hình ảnh cản quang:
+ Số lượng 1 đến nhiều viên .
+ Vị trí : nằm dọc 2 bên cột sống ,cách 1,5 – 2 cm,bắt đầu từ L3 đến tiểu khung.
+ Kích thước thay đổi từ vài mm đến vài cm .
+ Hình thuôn dài có trục dọc song song với cột sống hay gặp là hình bầu dục.
+ Hướng đi tùy thuộc vào hướng niệu quản chứa nó.
+ Cấu trúc và bờ: nhẵn hoặc gồ ghề.
+ Mật độ cản quang.
1.2 Chụp thận thuốc tĩnh mạch (UIV):
+
Với sỏi cản quang: đường niệu phía trên viên sỏi giãn to không tương ứng với kích thước
sỏi. Dưới hình ảnh cản quang thì niệu quản lại bình thường hoặc không thấy do tắc hoàn toàn.

+ Giảm đi khi nghỉ ngơi hoặc dùng thuốc gi·n cơ trơn, xuất hiện lại khi có tác nhân
tương tự.
+
Đau mạn tính: bệnh nhân luôn có cảm giác nặng nề, đau tức, khó chịu vùng thắt lưng (1 bên
hoặc 2 bên), tính chất đau tăng khi vận động. Loại đau này thường gặp ở bệnh nhân có sỏi
thận mà gây bít tắc không hoàn toàn
- Đái ra máu toàn bãi, nếu có đái ra sỏi thì có ý nghĩa gợi ý chẩn đoán.
- XQ:
-
Chụp thận không chuẩn bị: cho thấy được:
+ Bóng thận 2 bên.
+ Thấy hình cản quang nằm 2 bên cột sống từ ngang đốt sống từ D12 Æ L3,cách
đốt sống từ 2- 2,5 cm: số lượng ,kích thước,hình dáng ,mật độ cản quang ,hướng đi.
+Hình ảnh tổn thương kết hợp:tt xg chậu…
+ Chẩn đoán chắc chắn sỏi thận khi có các hình cản quang đặc biệt như hình san hô,
hình mỏ vịt.
Æ Sỏi thận chia làm 1 số loại : sỏi bể thận.
Sỏi đài thận.
Sỏi san hô.
Sỏi bán san hô.
Sỏi nhiều viên.
-
Chụp thận thuốc tĩnh mạch (UIV):
+ Vị trí của sỏi kể cả sỏi không cản quang.
+ Chức năng thận.
+ Hình dạng hệ tiết niệu và các hình dị dạng đường tiết niệu.
+ Hình ảnh giãn đài bể thận.
-
Chụp bể thận niệu quản ngược dòng (URP ):được tiến hành khi UIV chưa xác định rõ vị trí
của sỏi có thể bơm thuốc cản quang hoặc bơm khí, xác định vị trí của sỏi căn cứ vào hình

- Điểm Mayo-Robson đau.
-Amylase máu và nước tiểu tăng cao.
- SA: xác định NN viêm tuỵ cấp :do sỏi OMC ,sỏi ống tuỵ…
2.3 Thủng dạ dày:
- Có tiền sử bệnh dạ dày tá tràng.
- Đau dữ dội vùng thượng vị như dao đâm.
- Co cứng cơ thành bụng.
- Thăm trực tràng :túi cùng Dougla phồng căng đau.
- Chọc dò: có dịch dạ dày
- XQ: có liềm hơi dưới cơ hoành.
- SA: ổ bụng có dịch.
2.4 Tắc ruột:
- Đau bụng thành cơn ,nôn bí trung đại tiện,bụng trướng căng.,
- DH rắn bò (+).
- XQ: hình mức nước mức hơi.
2.5 Viêm ruột thừa cấp:
-HCNK.
- Đau bụng vùng HCP
- Có ohanr ứng cơ thành bụng vùng HCP.
- Điểm Mac-Burney ấn đau.
- SA:hình ảnh VRTC:hình bia bắn ,ngón tay đeo găng.
2.6 Chửa ngoài tử cung dọa vỡ:
- Có triệu chứng của thai nghén .
- Nếu vỡ: HC chảy máu trong.
Ra huyết âm đạo.
- Thăm âm đạo :có máu đen theo găng,thăm cùng đồ Dougla căng đau
2.7 U nang buồng trứng xoắn:
-Da niêm mạc nhớt ,vã mồ hôi.

7


8
Câu 4:
Các phương pháp điều trị sỏi niệu quản?

Các căn cứ để lựa chọn phương pháp điều trị:
- Dựa vào vị trí, hình dáng, kích thước của sỏi.
- Tình trạng chức năng thận, hình dáng đài bể thận niệu quản trên UIV
- Tình trạng toàn thân của bệnh nhân.
- Trang thiết bị và phương pháp điều trị nơi bệnh nhân đến.
I. Điều trị nội khoa:
1. Tống sỏi tích cực:
- CĐ:
+ Sỏi kích thước <0, 7cm thon nhỏ.
+ Khi chức năng thận còn tốt (trên UIV), lưu thông niệu quản tốt.

tốt trước, xấu sau (ưu tiên nguyên tắc dễ trước, khó sau).
2.Phương pháp phẫu thuật:
- Các phương pháp :
+ DLtối thiểu: Toàn trạng bệnh nhân ko cho phép ,điều kiện trang thiết bị và trình độ PTV ko
thể PT.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status