Tài liệu Vi sinh đại cương P7 - Pdf 86

®¹i häc cÇn th¬
®¹i häc cÇn th¬ ®¹i häc cÇn th¬
®¹i häc cÇn th¬ -
--
- khoa n«ng nghiÖp
khoa n«ng nghiÖp khoa n«ng nghiÖp
khoa n«ng nghiÖp gi¸o tr×nh gi¶ng d¹y trùc tuyÕn
§êng 3/2, Tp. CÇn Th¬. Tel: 84 71 831005, Fax: 84 71 830814
Website: email: ,
Vi sinh ®¹i c−¬nG Ch−¬ng 7:
vi rót Vi sinh hc âải cỉång Chỉång 7

113
CHỈÅNG VII

VI RỤT


Cng chênh vo nàm áúy, hai nh bạc hc Âỉïc F.Loefler v F.Frosch láưn âáưu
tiãn â phạt hiãûn ra vi rụt gáy bãûnh låỵ mäưm long mọng åí gia sục låïn cọ sỉìng.

Âãún nàm 1901, cạc bạc sé qn y ngỉåìi Anh l V.Reed v D.Carrel â phạt
hiãûn ra vi rụt gáy bãûnh säút vng (yellow fever) åí ngỉåìi.
Vi sinh hc âải cỉång Chỉång 7

114

Vãư sau chè trong mäüt thåìi gian ráút ngàõn, cạc nh bạc hc â liãn tiãúp phạt hiãûn
ra hng chủc loải vi rụt gáy bãûnh åí ngỉåìi v gia sục.

Phi mi âãún nàm 1939, chiãúc kênh hiãøn vi âiãûn tỉí âáưu tiãn ra âåìi v cng tỉì
mäúc thåìi gian ny, loi ngỉåìi måïi bàõt âáưu nhçn tháúy hçnh dảng ca vi rụt. Vi rụt âáưu
tiãn âỉåüc quan sạt l vi rụt khm thúc lạ (TMV = tobacco mosaic vi rụt). V cng tỉì
mäúc thåìi gian ny ngnh vi rụt hc (virology, virologie) â phạt triãøn hãút sỉïc nhanh
chọng v âãún nay â tråí thnh ngnh khoa hc hon chènh.

Ngy nay, chụng ta â biãút ràòng vi rụt l nhọm tạc nhán quan trng gáy bãûnh
cho ngỉåìi, gia sục, cáy träưng v cän trng. Gáưn 80% cạc bãûnh nhiãùm trng åí ngỉåìi l
do vi rụt gáy ra. Nhỉỵng kãút qu nghiãn cỉïu gáưn âáy cho tháúy åí mäüt säú trỉåìng håüp,
vi rụt l th phảm gáy ra mäüt säú bãûnh ung thỉ åí ngỉåìi v sục váût. Âáy l mäüt bãûnh
nan y ca con ngỉåìi v l mäúi âe da tráưm trng âãún mảng säúng ca mäùi ngỉåìi
chụng ta.

II. ÂÀÛC TÊNH CHUNG CA VI RỤT :

Vi rụt l gç?


mm = 10
-9
m.

Vãư màût kêch thỉåïc, vi rụt nàòm åí khong giỉỵa tãú bo säúng nh nháút v phán tỉí håüp
cháút họa hc låïn nháút (Bng 7-1 v Hçnh 7-1).

Vãư màût hçnh dảng vi rụt cọ 4 nhọm hçnh dảng chênh:

1. Dảng hçnh cáưu (khäúi âa diãûn) (nhỉ vi rụt cụm, vi rụt quai bë, vi rụt bảch
cáưu, arbävi rụt) cọ kêch thỉåïc trung bçnh tỉì 100 - 150nm.

2. Dảng hçnh que (Vi rụt TMV, vi rụt âäúm khoai táy) cọ chiãưu di khong 200
- 300nm.

3. Dảng hçnh khäúi gäưm nhỉỵng vi rụt cọ hçnh nhiãưu cảnh (vi rụt âáûu ma,
âãnåvi rụt) kêch thỉåïc khong 30 - 350nm.

4. Dảng nng nc l âàûc trỉng ca vi rụt k sinh trong tãú bo vi khøn âỉåüc
gi l thỉûc khøn thãø (bacteriophage hay gi tàõt l phage) cọ kêch thỉåïc âáưu khong
10 - 90nm, di khong 100 - 300nm (Hçnh 7-2).

IV. CÁÚU TẢO CA VI RỤT :

Vi rụt âỉåüc cáúu tảo ráút âån gin. Gäưm cọ hai pháưn : v prätãin v nhán l mäüt
hồûc hai chùi acid nuclãic. Acid nuclãic cọ thãø l DNA hồûc RNA. Acid nuclãic nàòm
tiãúp xục ngay våïi v prätãin nhỉ åí vi rụt TMV, hồûc cạch v båíi mäüt låïp mng mng
nhỉ åí vi rụt cụm.

V prätãin cn gi l capxit (capsid). Capxit âỉåüc cáúu tảo tỉì cạc âån vë hçnh


ÂÄÚI TỈÅÜNG KÊCH THỈÅÏC
(nm)
Tãú bo âäüng váût nh nháút
Tãú bo Staphylococcus
Tãú bo Ricketsis
Tãú bo vi khøn nh nháút
Vi rụt âäúm thúc lạ (TMV)
Vi rụt âáûu ma
Vi rụt cụm
Vi rụt säút vng
Vi rụt viãm no Nháût Bn
Phán tỉí albumin lng tràõng trỉïng
Khong cạch trung bçnh giỉỵa cạc
ngun tỉí trong phán tỉí prätãin

9.000
1.000
475
150
300
260
100
22
18
10

0,1
2. Vi ruùt õọỳi xổùng khọỳi :

Nhióửu loaỡi vi ruùt mồùi thoaỷt trọng nhổ coù hỗnh cỏửu, nhổng thổỷc ra chuùng õổồỹc
cỏỳu taỷo thaỡnh hỗnh nhióửu mỷt vaỡ õọỳi xổùng nhau qua tỏm (Hỗnh 7-5).
Hỗnh 7-4: Mọ hỗnh mọỹt vi ruùt hỗnh khọỳi cỏỳu nhióửu mỷt vaỡ hờnh chuỷp
qua kờnh hióứn vi õióỷn tổớ.

Vi sinh hc âải cỉång Chỉång 7

119
Capxit ca vi rụt loải ny cáúu tảo båíi 2 loải capxäme: åí cạc âènh ca tam giạc
l pentame (pentamer), tỉïc l âỉåüc tảo thnh båíi 5 âån phán prätãin, cn åí cảnh v
giỉỵa cạc tam giạc la cạc hexame (hexamer), tỉïc l âỉåüc tảo thnh båíi 6 âån phán
prätãin. Thê dủ nhỉ åí âãnä vi rụt mäùi tam giạc âỉåüc cáúu tảo båíi 3 pentame v 18
hexame nhỉ nhỉỵng vi rụt dảng icosahedron khạc nhau cọ kêch thỉåïc khạc nhau. Âäü
låïn ca chụng phủ thüc vo säú lỉåüng capxäme. Säú lỉåüng capxäme v cạch sàõp xãúp
ca chụng âãø tảo thnh capxit tn theo qui lût tinh thãø hc. Vi rụt cọ dảng
icosahedron nh nháút phi cọ 12 capxäme v cạc capxäme ny l pentame (vç hçnh
20 màût tam giạc âãưu phi cọ 12 gọc v 30 cảnh).

Trong tỉû nhiãn cọ nhỉỵng vi rụt m capxit âỉåüc cáúu tảo båíi 252 capxäme hồûc
âãún 812 capxäme. Thê dủ nhỉ vi rụt âäúm vng ci bẻ tràõng cọ 32 capxäme, âãnä vi
rụt cọ 252 capxäme, vi rụt mt Tipula cọ 812 capxäme.

Ngoi cáúu tảo khäúi 20 màût ra, vi rụt cn cọ thãø cọ cáúu tảo theo khäúi 4 màût
(tetrahedron) v khäúi 8 màût (octahedron).


chụng ta s xem xẹt cáúu tảo cu phage T2 ca vi khøn Escherichia coli.

Phage T2 cọ hçnh nng nc gäưm cọ âáưu di chỉìng 100nm v pháưn âi cng
di khong áúy. Âáưu phage T2 gäưm cọ låïp v prätãin bao bãn ngoi, trong chỉïa DNA.
Pháưn âáưu cọ dảng làng kênh 6 cảnh, âỉåìng kênh 65nm v cọ âäúi xỉïng qua trủc trung
tám. (Hçnh 7-6 b)

ÅÍ cạc phage khạc, âáưu phage cọ thãø cọ dảng khäúi 8 màût, hồûc khäúi 20 màût.

Capxit (capsid) åí âáưu phage âỉåüc cáúu tảo båíi nhiãưu âån vë hçnh thại bc lải
våïi nhau mäüt cạch âãưu âàûn.

DNA ca phage T2 l mäüt chùi di hçnh xồõn kẹp cọ phán tỉí lỉåüng 120x10
6
.

Âi ca phage T2 l mäüt äúng räùng cọ cáúu tảo khạ phỉïc tảp tỉì prätãin v cọ
chiãưu di 100nm, âỉåìng kênh 25nm. Trong âi cọ trủc, trong trủc lải cọ äúng dáùn âãø
tiãm DNA vo tãú bo k ch. Trủc âỉåüc bao bc båíi mäüt låïp v gi l bao âi. Bao
âi bc quanh trủc v do cạc âån vë hçnh thại sàõp xãúp theo kiãøu xồõn kẹp, cọ kh
nàng co lải âãø âáøy trủc tiãm sáu vo tãú bo k ch v båm DNA vo. Âáưu mụt ca
âi âỉåüc gàõn våïi mäüt bn hçnh 6 cảnh gi l âéa gäúc. Âéa gäúc cọ 6 gai v 6 såüi läng
âi bàòng cháút prätãin di v mng mnh. Cạc såüi läng âi ny l cå quan háúp phủ
ca phage lãn tãú bo vi khøn (Hçnh 7-9).

Vi sinh hc âải cỉång Chỉång 7

121
V. ÂÀÛC TÊNH CA VI RỤT :


2. Kh nàng kãút thnh tinh thãø ca vi rụt :

Cạc vi sinh váût khạc nhỉ náúm, to, vi khøn, ... cọ cáúu tảo tãú bo, khäng cọ
kh nàng họa thnh tinh thãø âỉåüc. Ngỉåüc lải trong mäüt säú âiãưu kiãûn, Vi rụt lải
chuøn biãún thnh tinh thãø.

Vi rụt gáy bãûnh khm thúc lạ cọ thãø họa tinh thãø trong âiãưu kiãûn thiãn nhiãn.
Nãúu chụng ta quan sạt läng tå ca lạ cáy thúc màõc bãûnh khm s nhçn tháúy cạc tinh
thãø ca TMV cọ hçnh khäúi lủc giạc, cọ thãø quan sạt âỉåüc dỉåïi kênh hiãøn vi quang
hc. (Hçnh 7-7)

Nàm 1935, láưn âáưu tiãn Stenli (V.M Stanley) â tạch âỉåüc tinh thãø ca TMV
bàòng phỉång phạp xỉí l âàûc biãût. Tinh thãø ny cọ kh nàng gáy bãûnh âäúm khi âem
chụng tiãm chng vo cáy thúc lạ khe.

Quạ trçnh tinh thãø họa vi rụt phủ thüc vo âiãưu kiãûn mäi trỉåìng v tênh cháút
l họa ca Vi rụt. Mäüt säú vi rụt cọ thãø bë kãút tinh khi xỉí l bàòng múi amonium
sunfat. Ngy nay ngỉåìi ta cn cọ thãø lm cho vi rụt bải liãût thnh tinh thãø khi tảo
âiãøm âàóng âiãûn trong äúng nghiãûm.

3. Mäüt säú âàûc tênh họa hc ca vi rụt :

a/ Acid nuclãic ca vi rụt:

Ty theo loi, acid nuclãic ca vi rụt cọ thãø l DNA hồûc RNA. Táút c vi rụt
thỉûc váût âãưu chè chỉïa RNA. Âải âa säú phage chè chỉïa DNA, trỉì mäüt vi loi phage
cọ kêch thỉåïc nh bẹ chỉïa RNA. Vi rụt gáy bãûnh cho ngỉåìi v âäüng váût thç hồûc
chỉïa DNA hồûc chỉïa RNA.

Âiãøm âàûc biãût cáưn lỉu l vi rụt chè chỉïa 1 trong 2 loải acid nuclãic ny m

o
/
oo
âiãưu chènh pH = 6,0 giỉỵ
åí 3
o
C trong vng 24 giåì thç prätãin cọ thãø kãút håüp våïi acid nuclãic âãø tảo thnh hảt
vi rụt TMV hon ton.

Nhỉ váûy, tỉì nhỉỵng thnh pháưn riãng l khäng cọ hoảt tênh, ngỉåìi ta cọ thãø tảo
thnh mäüt thãø säúng, d âọ chè l thãø säúng âån gin nháút.

Âiãưu âạng chụ l khi acid nuclãic khäng âỉåüc v prätãin che chåí thç gim
kh nàng gáy bãûnh cho cáy thúc lạ ráút nhiãưu, chè cn kh nàng gáy bãûnh 5% m
thäi. Tuy nhiãn khi làõp rạp lải våïi v prätãin thç kh nàng ny tàng lãn, âảt âãún 80%.

c/ Hoảt tênh men ca vi rụt :

Pháưn låïn vi rụt khäng cọ hãû thäúng men riãng biãût. Tuy nhiãn phạt hiãûn sau
ny åí mäüt säú vi rụt váùn cọ men âàûc biãût. Thê dủ nhỉ vi rụt cụm, tiãút ra men
neuramidaz âãø phạ hy cạc thủ thãø ca häưng cáưu trong quạ trçnh k sinh gáy bãûnh
cho ngỉåìi. Vi rụt gáy bãûnh bảch háưu åí gia cáưm cọ men âãnäzintriphotphataz. Cạc
phage T2 v T4 cọ tiãút ra men lizäzim åí âáưu cạc såüi läng âi lm tan mng tãú bo vi
khøn Escherichia coli. Ngoi ra trong giai âoản co âi âãø tiãm DNA vo tãú bo vi
khøn, phage ny cn tiãút ra men âãnäzintriphätphataz. Vi sinh hc âải cỉång Chỉång 7

124

- Quai bë
- Âáûu ma
- Bải liãût
- ArboVi rụt
2,8 - 8,0
6,5 - 9,0
6,5 - 8,5
5,0 - 9,5
1,6 - 10,0
7,5 - 9,5 c/ Nhiãût âäü cng cọ nh hỉåíng âãún hoảt tênh ca vi rụt. Tênh chëu nhiãût
ca vi rụt thay âäøi ty loi. Pháưn låïn vi rụt báút hoảt åí nhiãût âäü 55 - 60
o
C trong vng
5 - 30 phụt. Tuy nhiãn cọ nhỉỵng vi rụt chëu âỉûng âỉåüc nhiãût âäü cao hån, nhỉ vi rụt
viãm gan cọ thãø chëu âỉûng nhiãût âäü 80
o
C trong 30 phụt. Cạc phage ca vi khøn
Vi sinh hc âải cỉång Chỉång 7

125
Xanthomonas campestris pv. oryzae (gáy bãûnh chạy bça lạ lụa) tải ÂBSCL bë báút hoảt
båíi cạc nhiãût âäü sau :

Phage P1 bë báút hoảt åí 60
o
C trong vng 10 phụt.
Phage P7 bë báút hoảt åí 70

d/
Tia tỉí ngoải : (tia cỉûc têm) cọ kh nàng lm báút hoảt táút c vi rụt.
Bỉåïc sọng 260nm cọ tạc dủng lm báút hoảt cạc acid nuclãic nhanh chọng. Nãúu bỉåïc
sọng ngàõn hån 260nm thç prätãin bë phạ hy ráút mảnh.

Vi rụt â bë chiãúu xả våïi tia tỉí ngoải thç khäng cn kh nàng gáy bãûnh cho k
ch, nhỉng váùn giỉỵ âỉåüc âàûc tênh khạng ngun ca nọ (cọ nghéa l d bë báút hoảt,
nhỉng váùn cọ kh nàng kêch thêch cå thãø âäüng váût tiãút ra khạng thãø, xem thãm åí
chỉång 9).

Âäúi våïi mäüt säú loi vi rụt, khi vi rụt nàòm trong tãú bo k ch, nãúu bë chiãúu tia
tỉí ngoải thç bë báút hoảt, nhỉng sau âọ nãúu âỉåüc chiãúu tia sạng thỉåìng vi rụt cọ thãø
hoảt âäüng tråí lải. Hiãûn tỉåüng ny gi l phn ỉïng quang tại hoảt (photoreactivation)
v khäng xy ra khi vi rụt nàòm bãn ngoi tãú bo k ch.

e/ Ám thanh cọ táưng säú cao hay siãu ám
, cọ kh nàng phạ hy vi rụt
khi âãø trong dung dëch cọ khäng khê ha tan. Cạc vi rụt låïn s bë våỵ ra tỉìng mnh.
Cạc tênh cháút khạng ngun váùn giỉỵ ngun vẻn. Vai tr ca vi rụt bë våỵ ra ny cọ
thay âäøi trong phn ỉïng våïi khạng huút thanh.

Trích đoạn HIỆN TƯỢNG NGĂN CẢN HAY HIỆN TƯỢNG GIAO HOÁN (INTERFERENCE) TRONG ĐỘNG VẬT BỊ VI RÚT XÂM NHIỄM:
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status