Chương 4
Chương 4
HỆ THỐNG SẢN XUẤT
HỆ THỐNG SẢN XUẤT
ĐƠN CHIẾC VÀ THEO LÔ
ĐƠN CHIẾC VÀ THEO LÔ
(
(
Jobbing – Batch Production System
Jobbing – Batch Production System
)
)
HTSX ĐƠN CHIẾC VÀ THEO LÔ
HTSX ĐƠN CHIẾC VÀ THEO LÔ
(
(
Jobbing – Batch Production
Jobbing – Batch Production
)
)
4.1
4.1
SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC (
SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC (
Jobbing/Project
Jobbing/Project
)
)
1. Khái niệm về SX đơn chiếc:
1. Khái niệm về SX đơn chiếc:
)
4.1 SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC (
4.1 SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC (
Jobbing/Project
Jobbing/Project
)
)
2. Đặc điểm của HTSX đơn chiếc:
2. Đặc điểm của HTSX đơn chiếc:
- SL rất ít (low-volume ) (Q = 1),
- SL rất ít (low-volume ) (Q = 1),
- Tính tiêu chuẩn hóa của SP kém (non-
- Tính tiêu chuẩn hóa của SP kém (non-
standardised),
standardised),
- Chu kỳ lặp lại của SP thường rất dài (low-
- Chu kỳ lặp lại của SP thường rất dài (low-
cycle),
cycle),
- SX theo nhu cầu KH (customize).
- SX theo nhu cầu KH (customize).HTSX ĐƠN CHIẾC VÀ THEO LÔ
HTSX ĐƠN CHIẾC VÀ THEO LÔ
(
(
Jobbing – Batch Production
Jobbing – Batch Production
)
Thời gian chu kỳ: cộng tất cả thời gian thành
phần cấu thành nên SP
phần cấu thành nên SP
chu kỳ rất lớn.
chu kỳ rất lớn.HTSX ĐƠN CHIẾC VÀ THEO LÔ
HTSX ĐƠN CHIẾC VÀ THEO LÔ
(
(
Jobbing – Batch Production
Jobbing – Batch Production
)
)
4.1 SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC (
4.1 SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC (
Jobbing/Project
Jobbing/Project
)
)
3. Thời gian trong HTSX đơn chiếc:
3. Thời gian trong HTSX đơn chiếc:
Đây cũng chính là một
)
4.1 SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC (
4.1 SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC (
Jobbing/Project
Jobbing/Project
)
)
4. Chi phí trong HTSX đơn chiếc:
4. Chi phí trong HTSX đơn chiếc:
Chi phí trong SX đơn chiếc thường rất lớn
Chi phí trong SX đơn chiếc thường rất lớn
(chi phí thời cơ).
(chi phí thời cơ).
Ví dụ:
Ví dụ:
SX đồng hồ từ $50 - $60 trong SX đơn
SX đồng hồ từ $50 - $60 trong SX đơn
chiếc xuống còn $15 trong SX khối lớn.
chiếc xuống còn $15 trong SX khối lớn.HTSX ĐƠN CHIẾC VÀ THEO LÔ
HTSX ĐƠN CHIẾC VÀ THEO LÔ
(
(
Jobbing – Batch Production
kỹ năng của CN cũng đòi hỏi phải cao và đa
năng
năng
tăng thêm chi phí.
tăng thêm chi phí.
4.1 SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC (
4.1 SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC (
Jobbing/Project
Jobbing/Project
)
)
6. Tổ chức SX trong HTSX đơn chiếc
6. Tổ chức SX trong HTSX đơn chiếc
1. Quy trình thực hiện
1. Quy trình thực hiện
(
(
routing
routing
)
)
Đường đi của NVL theo yêu cầu của các nguyên
Đường đi của NVL theo yêu cầu của các nguyên
công.
công.
Có thể có sự can thiệp vào quá trình theo yêu
Có thể có sự can thiệp vào quá trình theo yêu
cầu
để hoàn thành toàn bộ khối lượng công việc, và
đặc biệt phải đảm bảo tất cả phải sẵn sàng cho
đặc biệt phải đảm bảo tất cả phải sẵn sàng cho
nhiệm vụ mới.
nhiệm vụ mới.
4.1 SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC (
4.1 SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC (
Jobbing/Project
Jobbing/Project
)
)
6. Tổ chức SX trong HTSX đơn chiếc
6. Tổ chức SX trong HTSX đơn chiếc
1. Quy trình thực hiện
1. Quy trình thực hiện
(
(
routing
routing
)
)
Ghi lại giờ máy, giờ lao động thực tế so với định
Ghi lại giờ máy, giờ lao động thực tế so với định
mức công việc, và báo cáo độ sai lệch giữa KH
mức công việc, và báo cáo độ sai lệch giữa KH
và thực hiện.
và thực hiện.
Đưa ra thông báo thay đổi về đặc tính, thực
Đưa ra thông báo thay đổi về đặc tính, thực
hiện, NVL sử dụng,… khi cần thiết.
công chuẩn cho từng nguyên công.
Chuẩn bị và phát lệnh về th/g thực hiện như
Chuẩn bị và phát lệnh về th/g thực hiện như
th/g bắt đầu của từng nguyên công tại mỗi
th/g bắt đầu của từng nguyên công tại mỗi
trạm làm việc.
trạm làm việc.
Ghi số đơn hàng của PX ứng với từng lô hàng
Ghi số đơn hàng của PX ứng với từng lô hàng
được lên KH & mức độ ưu tiên giữa các lô hàng.
được lên KH & mức độ ưu tiên giữa các lô hàng.
4.1 SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC (
4.1 SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC (
Jobbing/Project
Jobbing/Project
)
)
6. Tổ chức SX trong HTSX đơn chiếc
6. Tổ chức SX trong HTSX đơn chiếc
2. Lập KH ĐĐ / lịch trình SX
2. Lập KH ĐĐ / lịch trình SX
(
(
scheduling
scheduling
)
)
Lịch trình SX phải cụ thể:
Lịch trình SX phải cụ thể:
Hỗ trợ trong việc phát hành những phiếu công
Vai trò của người phát lệnh như sau:
Nhận lệnh và phát hành tất cả các phiếu công
Nhận lệnh và phát hành tất cả các phiếu công
việc đến những bộ phận liên quan.
việc đến những bộ phận liên quan.
Nhận và phát hành theo yêu cầu của các bảng
Nhận và phát hành theo yêu cầu của các bảng
yêu cầu về NVL, đồ gá và thiết bị.
yêu cầu về NVL, đồ gá và thiết bị.
4.1 SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC (
4.1 SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC (
Jobbing/Project
Jobbing/Project
)
)
6. Tổ chức SX trong HTSX đơn chiếc
6. Tổ chức SX trong HTSX đơn chiếc
3. Phát lệnh sản xuất
3. Phát lệnh sản xuất
(
(
dispatching
dispatching
)
)
Vai trò của người phát lệnh như sau:
Vai trò của người phát lệnh như sau:
Phát hành phiếu trật tự di chuyển, cho phép bộ
Phát hành phiếu trật tự di chuyển, cho phép bộ
phận vận chuyển chuyển NVL từ kho vào trong
Tình trạng BTP hiện tại, và vị trí của nó ở đâu
trong PX.
trong PX.
Vị trí điểm ứ đọng.
Vị trí điểm ứ đọng.
Mô tả việc tiếp nhận BTP, và thiết bị hỗ trợ cho
Mô tả việc tiếp nhận BTP, và thiết bị hỗ trợ cho
việc này tại mỗi trạm làm việc.
việc này tại mỗi trạm làm việc.
4.1 SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC (
4.1 SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC (
Jobbing/Project
Jobbing/Project
)
)
7. Bảng kiểm soát trong HTSX đơn chiếc:
7. Bảng kiểm soát trong HTSX đơn chiếc:(
(
progress review method job shop
progress review method job shop
)
)
Bảng này mang những thông tin sau:
Bảng này mang những thông tin sau:
Cải thiện việc trao đổi thông tin QL.
Cải thiện việc trao đổi thông tin QL.
Giảm bớt những công việc giấy tờ không cần
Đáp ứng nhu cầu đa dạng của đời sống.
Đáp ứng nhu cầu đa dạng của đời sống.
Thu hẹp thị trường, giảm nhu cầu và tính ổn định của
Thu hẹp thị trường, giảm nhu cầu và tính ổn định của
nó.
nó.
Dung hòa giữa SX đơn chiếc và khối lớn.
Dung hòa giữa SX đơn chiếc và khối lớn.
Linh hoạt, uyển chuyển hơn so với SX theo SL
Linh hoạt, uyển chuyển hơn so với SX theo SL
hình
hình
thành triết lý SX kiểu Nhật (Japanese manufacturing
thành triết lý SX kiểu Nhật (Japanese manufacturing
system) đó là hệ thống just-in-time (JIT
cao. Ví dụ: xe máy thay đổi màu sắc.
Tính lặp lại tùy thuộc vào nhu cầu và việc phân
Tính lặp lại tùy thuộc vào nhu cầu và việc phân
lô (cao hơn SX đơn chiếc).
lô (cao hơn SX đơn chiếc).
HTSX ĐƠN CHIẾC VÀ THEO LÔ
HTSX ĐƠN CHIẾC VÀ THEO LÔ
(
(
Jobbing – Batch Production
Jobbing – Batch Production
)
)
4.2
4.2
SẢN XUẤT THEO LÔ (
SẢN XUẤT THEO LÔ (
Batch production
Batch production
)
)
2.Đặc điểm của HTSX theo lô:
2.Đặc điểm của HTSX theo lô:
Tính linh hoạt cao
Tính linh hoạt cao
đáp ứng nhu cầu cho
đáp ứng nhu cầu cho
nhóm khách hàng.
2.Đặc điểm của HTSX theo lô:
Th/g nhỏ hơn so với SX đơn chiếc.
Th/g nhỏ hơn so với SX đơn chiếc.
Tăng giảm số lô theo nhu cầu như xe gắn máy
Tăng giảm số lô theo nhu cầu như xe gắn máy
trên thị trường, hàng may sẵn, thực phẩm…
trên thị trường, hàng may sẵn, thực phẩm…
Tránh được rủi ro do hàng không tiêu thụ được
Tránh được rủi ro do hàng không tiêu thụ được
chấp nhận trên thực tế.
chấp nhận trên thực tế.Có thể SX chi tiết cơ bản với SL lớn
Có thể SX chi tiết cơ bản với SL lớn
chi tiết
chi tiết
phụ đặt bên ngoài.
phụ đặt bên ngoài.
3. Tổ chức sản xuất trong HTSX theo lô
3. Tổ chức sản xuất trong HTSX theo lô
1. Quy trình thực hiện
1. Quy trình thực hiện
(
(
routing
Công việc được nhóm lại và SX theo lô cụ thể
như sau:
như sau:
Những văn bản như th/g gia công, th/g hoàn
Những văn bản như th/g gia công, th/g hoàn
thành mẽ, kế hoạch điều độ,… phải được chuẩn
thành mẽ, kế hoạch điều độ,… phải được chuẩn
bị đồng thời, hoặc ít nhất cũng cùng ngày lên
bị đồng thời, hoặc ít nhất cũng cùng ngày lên
KH yêu cầu SX.
KH yêu cầu SX.
Chuẩn bị những phiếu CV, phiếu yêu cầu vào
Chuẩn bị những phiếu CV, phiếu yêu cầu vào
ngày trước.
ngày trước.
4.2
4.2
SẢN XUẤT THEO LÔ (
SẢN XUẤT THEO LÔ (
Batch production
Batch production
)
)
3. Tổ chức sản xuất trong HTSX theo lô
3. Tổ chức sản xuất trong HTSX theo lô
2. Lập KH ĐĐ / lịch trình SX
2. Lập KH ĐĐ / lịch trình SX
(
(
scheduling
3. Phát lệnh sản xuất
(
(
dispatching
dispatching
)
)
Chức năng người phát lệnh SX như sau:
Chức năng người phát lệnh SX như sau:
Nhận những phiếu lệnh từ chương trình vận
Nhận những phiếu lệnh từ chương trình vận
hành chuẩn (SOP), chuẩn bị dụng cụ và các
hành chuẩn (SOP), chuẩn bị dụng cụ và các
văn bản từ phòng điều độ ít nhất 01 ngày trước
văn bản từ phòng điều độ ít nhất 01 ngày trước
khi SX.
khi SX.
Phát những phiếu YC về NVL đến bộ phận kho
Phát những phiếu YC về NVL đến bộ phận kho
ít nhất 01 ngày trước khi SX.
ít nhất 01 ngày trước khi SX.4.2
4.2
SẢN XUẤT THEO LÔ (
SẢN XUẤT THEO LÔ (
Batch production
Batch production
)
SẢN XUẤT THEO LÔ (
Batch production
Batch production
)
)