10 đề thi thử hoá học 2013 - Pdf 95


TrÇn trung Ninh - Ph¹m Ngäc S¬n - Ph¹m thÞ b×nh

3o ®Ò thi tr¾c nghiÖm hãa häc
LuyÖn thi ®¹i häc cao ®¼ng www.MATHVN.com
www.mathvn.com
3
Lời nói đầu

Kiểm tra, đánh giá có vai trò, chức năng rất quan trọng trong dạy học Hoá học. Nó
giúp thầy và trò điều chỉnh việc dạy và học nhằm đạt kết quả dạy học cao hơn, đồng thời xác nhận
thành quả dạy học của thầy và trò. Có nhiều hình thức kiểm tra, đánh giá kết quả dạy học, trong đó
kiểm tra trắc nghiệm khách quan đang được quan tâm sử dụng. Trắc nghiệm khách quan được quan
tâm bởi một số lí do sau:
- Việc chấm và cho điểm tương đối dễ dàng và khách quan hơn so với bài luận đề.
- Trong các câu hỏi trắc nghiệm, nhiệm vụ của người học được phát biểu rõ ràng hơn là trong các

Cho các chất sau: NH
3
, HCl, SO
3
, N
2
. Chúng có kiểu liên kết hoá học nào sau
đây?
A. Liên kết cộng hoá trị phân cực.
B. Liên kết cộng hoá trị không phân cực.
C. Liên kết cộng hoá trị.
D. Liên kết cho nhận.
2.
Heli là một loại khí nhẹ thứ hai, chỉ sau khí hiđro. Tuy nhiên, loại khí này không
gây cháy, nổ như hiđro, do đó heli có rất nhiều ứng dụng, đặc biệt trong khí cầu,
nhằm tăng độ an toàn. Vì sao heli lại bền? Lí do nào sau đây là đúng nhất?
A. He có 8 electron ở lớp ngoài cùng.
B. He được tìm thấy đầu tiên trong quang phổ mặt trời.
C. He có 2 electron ngoài cùng.
D. He đã có lớp vỏ ngoài cùng bão hòa.
3.
Cặp phân tử nào sau đây có hình dạng phân tử giống nhau nhiều nhất?
A. BeH
2
và H
2
O B. BF
3
và NH
3

gam muối khan?
A. 50g B. 55,5g C. 60g D. 60,5g.
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
5
7. Cation X
+
có cấu hình electron lớp ngoài cùng là3p
6
. Nguyên tố X không có tính
chất nào sau đây?
A. Nhuộm màu ngọn lửa xanh thành tím nhạt.
B. Đơn chất X tác dụng với nước tạo thành dung dịch kiềm.
C. Đơn chất X tác dụng với clo tạo thành muối tan trong nước.
D. Nguyên tố X thể hiện nhiều trạng thái oxi hóa trong các hợp chất.
8.
Một nguyên tố Y thường bị gán cho là nguyên nhân gây ra bệnh mất trí nhớ.
Trong các hợp chất, Y thể hiện số oxi hoá duy nhất là +3. Y là nguyên tố nào
trong số các nguyên tố sau đây ?
A. Fe. B. Cr. C. Al. D. B.
9.

Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, cần 4,48 lít CO (đktc). Khối
lượng sắt thu được là:
A.14,5g B. 15,5g C. 14,4g D. 16,5g.
10.

6
B. sự thay đổi độ tan trong nước theo nhiệt độ.
C. tính chất hoá học khác nhau.
D. nhiệt độ sôi khác nhau.
14.
Dung dịch axit HCl đặc nhất ở 20
0
C có nồng độ là:
A. 27% B. 47%
C. 37% D. 33%
15.
Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hoá- khử với vai trò:
A. là chất khử B. là chất oxi hoá
C. là môi trường D. A, B, C đều đúng.
16.
Brom đơn chất không tồn tại trong tự nhiên, nó được điều chế nhân tạo. Hãy cho
biết trạng thái nào là đúng đối với bom đơn chất ở điều kiện thường?
A. Rắn B. Lỏng
C. Khí D. Tất cả đều sai.
17.
Cho dãy axit HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến
đổi theo chiều nào sau đây?
A. Tăng dần B. Giảm dần
C. Không thay đổi D. Vừa tăng vừa giảm
18.
Brom lỏng hay hơi đều rất độc. Để huỷ hết lượng brom lỏng chẳng may bị đổ với
mục đích bảo vệ môi trường, có thể dùng một hoá chất thông thường dễ kiếm nào
sau?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch Ca(OH)
2

www.MATHVN.com
www.mathvn.com
7
C. Hinh 3.
D. Các hình đều sai.
21.
Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lit hỗn
hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9.
Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là:
A. 40 và 60. B. 50 và 50.
C. 35 và 65. D. 45 và 55.
22.
Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lit khí SO
2
(đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô
cạn dung dịch ở áp suất và nhiệt độ thấp thì thu được:
A. Hỗn hợp hai muối NaHSO
3
, Na
2
SO
3
.
B. Hỗn hợp hai chất NaOH, Na
2
SO
3
.
C. Hỗn hợp hai muối NaHSO
3

2
O, thừa oxi.
C. H
2
S + 2NaCl Na
2
S + 2HCl
D. H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O H
2
SO
4
+ 8HCl
25.
Cho hỗn hợp FeS và FeCO
3
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc, dư và đun
nóng, người ta thu được một hỗn hợp khí A. Hỗn hợp A gồm:
A. H
2
S và CO

2
SO
4
đặc, dùng đũa thủy tinh
trộn đều hỗn hợp. Hãy chọn phương án sai trong số các miêu tả hiện tượng xảy ra
trong thí nghiệm:
A. Đường saccarozơ chuyển từ màu trắng sang màu đen.
B. Có khí thoát ra làm tăng thể tích của khối chất rắn màu đen.
C. Sau 30 phút, khối chất rắn xốp màu đen tràn ra ngoài miệng cốc.
D. Đường saccarozơ tan vào dung dịch axit, thành dung dịch không màu.
28.
Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H
2
SO
4
đặc
bao gồm:
A. H
2
S và CO
2
. B. H
2
S và SO
2
.
C. SO
3
và CO
2

A. các hợp chất của cacbon.
B. các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO
2
.
C. các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO
2
, muối cacbonat, các xianua.
D. các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.
32.
Cho hỗn hợp hai chất là etanol (t
s
= 78,3
o
C) và axit axetic (t
s
= 118
o
C). Để tách
riêng từng chất, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây:
A. Chiết.
B. Chưng cất thường.
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
9
C. Lọc và kết tinh lại.
D. Chưng cất ở áp suất thấp.
33.
Để xác định thành phần % của nitơ trong hợp chất hữu cơ người ta dẫn liên tục
một dòng khí CO
2

C), heptan (t
o
s 98
o
C),
octan (t
o
s 126
o
C), nonan (t
o
s 151
o
C). Có thể tách riêng từng chất trên bằng cách
nào sau đây?
A. Chưng cất lôi cuốn hơi nước. B. Chưng cất phân đoạn.
C. Chưng cất áp suất thấp. D. Chưng cất thường.
35.
Sản phẩm chính của sự cộng hợp hiđroclorua vào propen là:
A. CH
3
CHClCH
3
. B. CH
3
CH
2
CH
2
Cl.

thành nhờ sự xen phủ bên p - p.
D. Có liên kết đôi giữa hai nguyên tử C, trong đó có một liên kết kém
bền và một liên kết bền.
37.
Đốt cháy hoàn toàn một anken X ở thể khí trong những điều kiện bình thường, có
tỷ khối so với hiđro là 28. Công thức cấu tạo nào không phải của X?
A. CH
2
=CH-CH
2
CH
3

B. CH
2
=C(CH
3
)CH
3

C. CH
3
CH=CHCH
3

www.MATHVN.com
www.mathvn.com
10
D. CH
3

A. có nhóm chức anđehit CHO.
B. có nhóm chức cacboxyl COOH .
C. có nhóm cabonyl C=O.
D. lí do khác.
41.
Các amin được sắp xếp theo chiều tăng của tính bazơ là dãy:
A. C
6
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
, (CH
3
)
2
NH.
B. CH
3
NH
2
, (CH
3
)
2
NH, C

2
, (CH
3
)
2
NH.
42.
Tính chất axit của dãy đồng đẳng của axit fomic biến đổi theo chiều tăng của khối
lượng mol phân tử là:
A. tăng B. giảm
C. không thay đổi D. vừa giảm vừa tăng.
43.
Cho một dãy các axit: butanoic, propionic, acrylic. Từ trái sang phải tính chất axit
của chúng biến đổi theo chiều :
A. tăng
B. giảm
C. không thay đổi
D. vừa giảm vừa tăng.
44.
Chia hỗn hợp hai anđehit no đơn chức thành hai phần bằng nhau:
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
11
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 0,54g H
2
O
- Phần 2 cộng H
2
(Ni, t
0

C. 1,90g D. 1,47g.
47.
Cho 3,38g hỗn hợp Y gồm CH
3
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH tác dụng vừa đủ với Na
thấy thoát ra 672 ml khí (ở đktc) và dung dịch. Cô cạn dung dịch thu được hỗn
hợp rắn Y
1
. Khối lượng Y
1
là:
A. 3,61g B. 4,70g
C. 4,76g D. 4,04g.
48.
Khi làm khan rượu etylic có lẫn một ít nước không thể sử dụng cách nào sau đây:
A. Cho CaO mới nung vào rượu.
B. Cho CuSO
4
khan vào rượu.
C. Chưng cất phân đoạn
D. Cho rượu đi qua tháp chứa zeolit (một chất hút nước mạnh).
49.
Sự biến đổi tính chất axit của dãy CH
3

XY
là 42. Trong các hạt nhân X cũng như
Y, số proton bằng số nơtron. X và Y lần lượt là các nguyên tố hóa học nào sau
đây?
A. Oxi và lưu huỳnh B. Lưu huỳnh và oxi
C. Nhôm và flo D. Không xác định được.
2.
Hợp kim của magie và sắt được dùng để bảo vệ mặt trong của các tháp chưng cất
và crackinh dầu mỏ. Vai trò của magie trong hợp kim này là:
A. Mg là kim loại hoạt động yếu hơn Fe nên bảo vệ được Fe
B. tạo ra lớp kim loại Mg bền vững.
C. giảm giá thành của hợp kim.
D. anot hy sinh để chống sự ăn mòn điện hóa học.
3.
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO
2
(đktc) vào bình đựng 300ml dung dịch NaOH
0,5M. Cô cạn dung dịch ở áp suất thấp thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m
là bao nhiêu gam?
A. 1,15 gam B. 11,5 gam C. 15,1 gam D. 1,51 gam
4.
Công thức hoá học nào sau đây không phải là của thạch cao?
A. CaSO
4
. B. CaSO
4
.2H
2
O
C. CaCO

4
Cl, NaCl, H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
, Ba(OH)
2
. Chỉ được
dùng thêm một dung dịch thì dùng dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được
các dung dịch trên?
A. Dung dịch phenolphtalein B. Dung dịch K
2
SO
4
C. Dung dịch quỳ tím D. Dung dịch BaCl
2

http://aotrangtb.com
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
13
8.
Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm từ các hoá
chất đầu sau:
A. Thuỷ phân muối AlCl
3

và Cl
2
.
B. do HCl dễ bay hơi tạo thành.
C. do HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl.
D. do HCl phản ứng với NH
3
trong không khí tạo thành NH
4
Cl.
12.
Kali clorat tan nhiều trong nước nóng nhưng tan ít trong nước lạnh. Hiện tượng
nào xảy ra khi cho khí clo đi qua nước vôi dư đun nóng, lấy dung dịch thu được
trộn với KCl và làm lạnh:
A. Không có hiện tượng gì xảy ra.
B. Có chất khí thoát ra màu vàng lục.
C. Màu của dung dịch thay đổi,
D. Có chất kết tủa kali clorat.
13.
Đầu que diêm chứa S, P, C, KClO
3
. Vai trò của KClO
3
là:
A. chất cung cấp oxi để đốt cháy C, S, P.
B. làm chất độn để hạ giá thành sản phẩm.
C. làm chất kết dính.
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
14

17.
Cho 15,8g KMnO
4
tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đậm đặc. Thể tích khí
clo thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 5,6 lit. B. 0,56 lit.
C. 0,28 lit. D. 2,8 lit.
18.
Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thì
tạo ra kết tủa có khối lượng bằng khối lượng của AgNO
3
đã tham gia phản ứng.
Thành phần % theo khối lượng của NaCl trong hỗn hợp đầu là:
A. 25,84% B. 27,84% C. 40,45% D. 27,48%.
19.
Cho 200 g dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6%. Để trung hòa dung dịch
trên cần 250ml dung dịch NaOH 3,2M. Dung dịch axit trên là:
A. HF B. HCl C. HBr D. HI.
20.
Hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng
thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0g. Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng
trên là:
A. 0,8mol. B. 0,08mol C. 0,04mol. D. 0,4mol.
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
15
21.
Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2

2
He
), hạt
chính là electron (
0
-1
e
), số lần phân rã và là :
A. 6 lần phân rã và 8 lần phân rã .
B. 8 lần phân rã và 6 lần phân rã .
C. 8 lần phân rã và 8 lần phân rã .
D. 6 lần phân rã và 6 lần phân rã .
25.
ở vùng đồng bằng bắc bộ của Việt Nam, nguồn nước ngầm bị ô nhiễm bởi Fe
2+
.
Hãy giới thiệu phương pháp đơn giản, rẻ tiền để có thể loại Fe
2+
ra khỏi nước sinh
hoạt trong số các cách sau :
A. Dùng giàn mưa để oxi hoá hợp chất Fe
2+
thành hợp chất Fe
3+
ít tan hơn,
rồi lọc để tách bỏ kết tủa.
B. Dùng chất khí clo để oxi hoá hợp chất Fe
2+
thành hợp chất Fe
3+

np
2
và ns
2
np
4
.
B. Có 4 nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng ns
2
và ns
2
np
2
.
C. Có 2 nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s
2
2p
2
và 2s
2
2p
4
.
D. Có 2 nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s
2
3p
2
và 3s
2
3p

trong nhân benzen.
B. Nhóm chức của rượu và phenol là nhóm hiđroxyl (OH).
C. Rượu và phenol là loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
D. Rượu thơm có nhóm OH liên kết với C lai hóa sp
3
ngoài nhân benzen.
33.
Phát biểu nào sau đây về liên kết hiđro là không đúng ?
A. Liên kết hiđro là liên kết vật lí được hình thành đo sự hút tĩnh điện giữa
nguyên tử H linh động tích điện dương (+) với nguyên tử (của nguyên tố có độ
âm điện tương đối lớn) tích điện âm (-).
B. Liên kết hiđro giữa các phân tử CH
3
COOH bền hơn liên kết hiđro giữa
các phân tử C
2
H
5
OH vì vậy có nhiệt độ sôi cao hơn.
C. Nước (H
2
O ; M = 18) có nhiệt độ sôi ( t
0
s = 100
0
C) cao hơn rượu etylic
(C
2
H
5

5
-CH
2
-CH
2
-OH

(V) (VI)

(VII) (VIII)

Những chất nào trong số các chất trên có chứa nhóm chức phenol?
A. Tất cả các cấu tạo trên B. (I), (II), (III) và (IV)
C. (V), (VI), (VII), (VIII) D. (II), (V), (VII), (VIII).
35.
Liên kết hiđro ảnh hưởng như thế nào đến các tính chất vật lý của các chất? Hãy
chọn phương án sai.
OH
CH
3

O CH
3
CH
2
CH
3

H
11
N có mấy đồng phân?
A.10 B. 9 C. 8 D.7.
Hãy chọn phương án đúng.
38.
X là một loại rượu no. Công thức phân tử tổng quát và công thức cấu tạo thu gọn
nào sau đây của X là đúng ?
A. C
n
H
2n+2
O
z,
C
n
H
2n+2-z
(OH)
z
C. C
n
H
2n+2
O, C
n
H
2n+1
OH
B. C

COONa D. C
3
H
7
COCl
40.
Chất nào sau đây không phải este ?
A. (C
2
H
5
O)
2
SO
2
B. C
6
H
5
NO
2
C. C
2
H
5
Cl D. C
2
H
5
HSO

- C - NH
2
(VIII) C
6
H
5
-NH-CH
3(IV) NH
2
- C - NH
2
(IX) CH
2
= CH - NH
2(V) NH
2
- CH
2
- COOH
Những chất nào là amin?
A. (I); (II); (VI), (VII); (VIII) và (IX)
B. (I); (III); (IV), (V), (VI), (IX)

O

axetic?
A. AgNO
3
/ NH
3
B. Na
2
CO
3

C. NaOH D. Na.
44.
Cho sơ đồ biến hóa sau:
Rượu etylic G Natri axetat
E
C axit metacrylic F polimetyl metacrylat
Công thức cấu tạo của E là:
A. CH
2
= C COOC
2
H
5B. CH
2
= CH COOCH
3


3

+ NaOH
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
20
môi trường kiềm.
47.
Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức và rượu thơm no
đơn chức có dạng:
A. C
n
H
2n-6
O
2
(n 6) B. C
n
H
2n-4
O
2
(n 6)
C. C
n
H
2n-8
O
2
(n 7) D. C

H
2n-1
COOH (n 2).
(V) Axit đơn chức no C
n
H
2n+2
O
2
(n1).
Những công thức chung của các axit cacboxylic nào sau đây đúng?
A. (I), (II) B. (III), (V)
C. (I), (II), (V) D. (I), (II), (IV).
49.
Cho hỗn hợp HCHO và H
2
đi qua ống đựng bột Ni nung nóng. Dẫn toàn bộ hỗn
hợp thu được sau phản ứng qua bình đựng nước, thấy khối lượng bình tăng 23,6g.
Lấy dung dịch trong bình cho tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
trong NH
3

thu được 43,2g Ag kim loại. Khối lượng CH
3
OH tạo ra trong phản ứng cộng hợp
hiđro của HCHO là:
A. 16,6g B. 12,6g C. 20,6g D. 2,06g
50.
Cho các chất có công thức cấu tạo thu gọn sau:

www.MATHVN.com
www.mathvn.com
21
Đề 3
Thời gian làm bài 90 phút
1.
Nguyên tử của nguyên tố Z có tổng các hạt cơ bản là 180 hạt, trong đó các hạt
mang điện nhiều hơn các hạt không mang điện là 32 hạt. Tên nguyên tố và số
khối của Z là:
A. Brom (Z = 35) và số khối A = 80.
B. iot (Z = 53) và số khối A = 125.
C. Xe (Z = 54) và số khối A = 129.
D. iot (Z = 53) và số khối A = 127.
2.
Các phân tử sau đều có liên kết cộng hoá trị phân cực :
A. HF, HCl, HBr, HI
B. N
2
, Cl
2
, HI, H
2
, F
2
C. N
2
, Cl
2
, CO
2

-
và nguyên tử A có điểm chung là :
A. Số electron lớp ngoài cùng
B. Số nơtron trong hạt nhân
C. Số proton trong hạt nhân
D. Không có điểm gì chung.
5.
Tinh thể nước đá cứng và nhẹ hơn nước lỏng, điều giải thích nào là sai ?
A. Nước lỏng gồm các phân tử nước chuyển động dễ dàng và ở gần nhau.
B. Nước đá có cấu trúc tứ diện đều rỗng, các phân tử nước được sắp xếp ở
các đỉnh của tứ diện đều.
C. Tinh thể nước đá có liên kết hiđro, một loại liên kết yếu.
D. Nước cũng như các chất khác, nở ra khi nóng và co lại khi lạnh.
6.
Chọn câu trả lời sai khi xét đến CaOCl
2
:
A. Là chất bột trắng, luôn bôc mùi clo.
http://aotrangtb.com
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
22
B. Là muối kép của axit hipoclorơ và axit clohiđric.
C. Là chất sát trùng, tẩy trắng vải sợi.
D. Là muối hỗn tạp của axit hipoclorơ và axit clohiđric.
7.
Tính lượng vôi sống cần dùng để tăng pH của 100m
3
nước thải từ 4,0 lên 7,0.
Hãy chọn phương án đúng.

Tomxơn (J.J. Thomson). Từ khi được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai
trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như : năng lượng, truyền thông và
thông tin Trong các câu sau đây, câu nào sai ?
A. Electron là hạt mang điện tích âm.
B. Electron có khối lượng 9,1095. 10
28
gam.
C. Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt.
D. Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử .
10.
So sánh khối lượng của electron với khối lượng hạt nhân nguyên tử, nhận định nào
sau đây là đúng ?
A Khối lượng electron bằng khoảng
1
1840
khối lượng của hạt nhân
nguyên tử.
B Khối lượng electron bằng khối lượng của nơtron trong hạt nhân.
C Khối lượng electron bằng khối lượng của proton trong hạt nhân.
D Khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của hạt
nhân nguyên tử, do đó có thể bỏ qua trong các phép tính gần đúng.
11.
Trong hạt nhân của các nguyên tử (trừ hiđro), các hạt cấu tạo nên hạt nhân
nguyên tử gồm:
A proton và nơtron.
B proton, nơtron và electron.
C proton.
D nơtron.
www.MATHVN.com
www.mathvn.com

A. Cl
2
+ Ca(OH)
2
(bột) CaOCl
2
+ H
2
O
B. 2KClO
3

0
t

2KCl + 3O
2

C. 3Cl
2
+ 6KOH KClO
3
+ 5KCl + 3H
2
O
D. 3Cl
2
+ 6KOH
0
t

Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A. HCl + NaOH NaCl + H
2
O
B. HCl + Mg MgCl
2
+ H
2

C. 4HCl + MnO
2
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
D. HCl + NH
3
NH
4
Cl
17.
Tại sao dung dịch H
2
S trong nước để lâu ngày trở nên vẩn đục? Cách giải thích
nào sau đây là đúng? Vì:
A. H
2

S tác dụng với O
2
không khí tạo ra S không tan.
C. H
2
S tác dụng với hơi H
2
O tạo ra S không tan.
D. Một nguyên nhân khác.
19.
Tại sao người ta có thể nhận biết khí H
2
S bằng tờ giấy tẩm dd Pb(NO
3
)
2
? Bởi vì:
A. phản ứng tạo kết tủa màu đen.
B. phản ứng tạo kết tủa màu vàng.
C. phản ứng tạo kết tủa màu nâu.
D. phản ứng tạo kết tủa màu xanh.
20.
Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dd HCl( dư) thu được 2,464 lít
hỗn hợp khí (đktc) . Cho hỗn hợp khí này đi qua dd Pb(NO
3
)
2
dư thu được 23,9 g
kết tủa màu đen. Giá trị của m là:
A. 6,39 B. 9,63 C. 9,36 D. 93,6

4
98 % , khối lượng riêng là 1,84g/ml người ta muốn pha loãng H
2
SO
4
trên
thành dd H
2
SO
4
20%. Cách làm nào sau đây là đúng?
A. Rót nhanh nước vào H
2
SO
4
, khuấy đều.
B. Rót nhanh H
2
SO
4
98% vào nước, khuấy đều.
C. Rót từ từ H
2
SO
4
98% vào nước, khuấy đều.
D. Rót từ từ nước vào H
2
SO
4

O K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
SO
4

Vai trò của SO
2
trong phản ứng này là:
A. Chất khử
B. Chất oxi hóa
B. Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
C. Không là chất khử không là chất oxi hóa.
27.
Dẫn hai luồng khí clo đi qua NaOH: Dung dịch 1 loãng và nguội; Dung dịch 2
đậm đặc và đun nóng đến 100
0
C. Nếu lượng muối NaCl sinh ra trong hai dung
dịch bằng nhau thì tỷ lệ thể tích clo đi qua hai dung dịch trên là:
a. 5/6 B. 5/3
C. 6/3 D 8/3.
28.
Khả năng oxi hoá của các đơn chất halogen theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
là:
A. giảm B. tăng

D. KMnO
4
tinh thể, dung dịch HCl đậm đặc.
31. Nhận định nào sau đây là sai?
A. Phản ứng trùng hợp khác với phản ứng trùng ngưng.
B. Trùng hợp Butađien - 1,3 ta được cao su Buna.
C. Phản ứng este hóa là phản ứng bất thuận nghịch.
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
26
D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
32.
Cho các chất có cấu tạo sau:
(I) CH
2
= CH - CH
2
- OH
(II) CH
3
- CH
2
- COOH VII.
(III) CH
3
- CH
2
- COO - CH
3


Hãy chọn phương án đúng.
34.
Liên kết hiđro nào sau đây biễn diễn sai ?
A. B. CH
3
- OH-CH
2
-CH
2
OH C. D. 35.
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ?
A. CH
3
- CH
2
- OH B. CH
3
- CH
2
- CH
2
- OH
C. CH
3

CH
3
O - H O - H
H
H
O - H O -
C
2
H
5
C
2
H
5
C
2
H
5
.

.

.

CH
2
CH
2
H
O O - CH


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status