www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 1/7 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LƯƠNG VĂN CHÁNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2012-2013
Môn: VẬT LÝ; Khối A và A1
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
DeThiThuDaiHoc.com Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Đặt điện áp u = U
0
cosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp
giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng
A.
0
U
2 L
ω
.
B.
c pha nhau luôn
A.
trái d
ấ
u.
B.
b
ằ
ng nhau.
C.
cùng d
ấ
u.
D. đố
i nhau.
Câu 3:
Đ
i
ề
u nào sau
đ
ây là
sai
khi nói v
ề
ánh sáng
đơ
n s
ắ
có cùng giá tr
ị
b
ướ
c sóng.
C.
Khi bi
ế
t
đượ
c b
ướ
c sóng ta có th
ể
k
ế
t lu
ậ
n ánh sáng
đơ
n s
ắ
c
đ
ó có màu gì.
D.
Các ánh sáng
đơ
n s
ắ
ự
100 mm
đố
i v
ớ
i ánh sáng màu vàng. Bi
ế
t chi
ế
t su
ấ
t c
ủ
a th
ấ
u kính
đố
i v
ớ
i ánh sáng
đỏ
, vàng,
lam l
ầ
n l
ượ
t là n
1
= 1,50760, n
2
Câu 5:
M
ộ
t m
ạ
ch dao
độ
ng lý t
ưở
ng g
ồ
m m
ộ
t t
ụ
đ
i
ệ
n và m
ộ
t cu
ộ
n dây thu
ầ
n c
ả
m
đ
ang có dao
ị
c
ự
c
đạ
i Q
0
. Sau kho
ả
ng th
ờ
i
gian ng
ắ
n nh
ấ
t b
ằ
ng 10
-6
s, k
ể
t
ừ
lúc t = 0, thì
đ
i
ệ
n tích trên b
ả
-6
s.
D.
6.10
-6
s.
Câu 6:
Trong m
ạ
ch dao
độ
ng lý t
ưở
ng
đ
ang có dao
độ
ng
đ
i
ệ
n t
ừ
t
ự
do. Bi
ế
t t
ụ
i th
ờ
i
đ
i
ể
m t
2
= t
1
+ T/4,
đ
i
ệ
n
áp gi
ữ
a hai b
ả
n t
ụ
là u = 10 V.
Độ
t
ự
c
ả
m c
ủ
a cu
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n R và
độ
t
ự
c
ả
m L và
đ
o
ạ
n
MB ch
ứ
a h
ộ
p kín X m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p. Khi
đặ
t vào hai
đầ
ượ
t là 100 V và 120 V. H
ộ
p kín X ch
ứ
a
A.
t
ụ
đ
i
ệ
n.
B. đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n.
C.
cu
ộ
n dây có
đ
i
ệ
n tr
ộ
t
độ
cao. Tai ta v
ẫ
n phân
bi
ệ
t
đượ
c hai âm
đ
ó vì chúng khác nhau v
ề
A.
m
ứ
c c
ườ
ng
độ
âm.
B.
âm s
ắ
c.
C.
t
ầ
biên này sang biên kia
thì
A.
v
ậ
n t
ố
c c
ủ
a v
ậ
t
đổ
i chi
ề
u 1 l
ầ
n.
B.
gia t
ố
c c
ủ
a v
ậ
t có h
ướ
ng không thay
đổ
i.
só
ng trên m
ặ
t n
ướ
c v
ớ
i hai ngu
ồ
n k
ế
t h
ợ
p,
cù
ng pha S
1
, S
2
v
ớ
i
S
1
S
2
= 4,2 cm.
Khoả
ng
cá
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 2/7 - Mã đề thi 132
0,5 cm. Gọi C là điểm di động trên mặt nước sao cho CS
1
luôn vuông góc với CS
2
. Khoảng cách lớn
nhất từ S
1
đến C khi C nằm trên một cực đại giao thoa là
A. 4,125 cm. B. 4,435 cm. C. 4,195 cm. D. 4,315 cm.
Câu 11: Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì
A. trên dây chỉ còn sóng tới, sóng phản xạ bị triệt tiêu.
B. không có sự truyền năng lượng dao động trên dây.
C. nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động.
D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, sóng tới bị triệt tiêu.
Câu 12: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc
có bước sóng lần lượt là: λ
1
= 0,40 µm, λ
2
= 0,60 µm, λ
3
= 0,72 µm. Trên màn, trong khoảng giữa 2
vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân sáng trung tâm, số vân sáng đơn sắc quan sát được là
A. 15 vân. B. 17 vân. C. 13 vân. D. 19 vân.
Câu 13: Khi ánh sáng Mặt Trời chiếu qua lớp kính cửa sổ chúng ta không quan sát thấy hiện tượng
tán sắc ánh sáng, là vì
A. các tia sáng qua cửa sổ bị tán sắc nhưng các tia ló chồng chất lên nhau, tổng hợp trở lại thành
ánh sáng trắng.
B. kính của sổ không phải là lăng kính nên không làm tán sắc ánh sáng.
C.
75 6 V.
D. 150 V.
Câu 17: Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần và hai tụ điện có điện dung C
1
= C
2
mắc nối tiếp, hai bản tụ C
1
được nối với nhau qua 1 khoá K. Trong mạch đang có dao động điện từ tự
do và lúc đầu khoá K mở. Biết điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây là 8
6
V. Tại thời điểm dòng
điện qua cuộn dây có giá trị bằng giá trị hiệu dụng của nó thì đóng khoá K. Điện áp cực đại giữa hai
đầu cuộn dây sau khi đóng khoá K là
A. 12 V. B. 14
6
V. C. 16 V. D. 12
3
V.
Câu 18: Một sóng cơ được mô tả bởi phương trình u = 4cos(2πt – 0,01πx + π) (x tính bằng cm; t tính
bằng s). Sau 1 s, pha dao động của một điểm, nơi có sóng truyền qua, thay đổi một lượng bằng
A. (– 0,01πx + 3π) rad. B. 2π rad. C. (0,01πx + 3π) rad. D. 3π rad.
Câu 19: Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt chất lỏng đang dao động điều hòa với tần số f = 40 Hz.
Trên mặt chất lỏng, hai điểm A và B trên cùng một phương truyền sóng cách nhau một khoảng
d = 20 cm luôn dao động ngược pha nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v (3 m/s ≤ v ≤
5 m/s). Sóng truyền trên mặt chất lỏng với bước sóng bằng
A. 10,50 cm. B. 8,00 cm. C. 8,75 cm. D. 12,50 cm.
Câu 20: Trong sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản không có bộ phận (mạch)
chứa hai ánh sáng đơn sắc lục và tím. Trên màn thu được hệ vân giao thoa
của
A. ánh sáng tím. B. ánh sáng lục.
C. ánh sáng đỏ. D. cả 3 ánh sáng đỏ, lục và tím.
Câu 26: Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số. Dao động tổng hợp sẽ cùng pha với
dao động thành phần này và ngược pha với dao động thành phần kia khi hai dao động thành phần
A. ngược pha và có biên độ khác nhau. B. ngược pha và cùng biên độ.
C. cùng pha và cùng biên độ. D. cùng pha và có biên độ khác nhau.
Câu 27: Cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc vào điện áp
u 250 2 cos100 t
= π
(V) thì
dòng điện qua cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 5 A và lệch pha π/3 so với điện áp. Mắc nối tiếp cuộn
dây với đoạn mạch X thì dòng điện hiệu dụng qua mạch là 3 A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông
pha với điện áp hai đầu đoạn mạch X. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là
A. 200 W. B. 300 W. C.
2200
W. D. 3300 W.
Câu 28: Khi tăng chiều dài con lắc đơn 10 cm thì chu kỳ dao động nhỏ của con lắc biến thiên 0,1 s.
Lấy g = π
2
= 10 m/s
2
. Chu kỳ dao động ban đầu của con lắc là
A. 1,90 s. B. 2,05 s. C. 2,00 s. D. 1,95 s.
Câu 29: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100 g dao động điều hoà với chu kỳ 4 s. Khi pha
dao động là 3π rad thì gia tốc của vật là 25 cm/s
2
. Động năng cực đại của vật bằng
A. 2,53.10
Khi tần số là 120 Hz hệ số công suất của đoạn mạch là 0,707. Khi tần số là 90 Hz thì hệ số công suất
của đoạn mạch bằng
A. 0,486. B. 0,625. C. 0,874. D. 0,781.
Câu 34: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 1 kg và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m
được treo thẳng đứng vào một điểm cố định. Vật được đặt trên một giá đỡ D. Ban đầu giá đỡ D đứng
yên và lò xo dãn 1 cm. Cho D chuyển động nhanh dần đều thẳng đứng xuống dưới với gia tốc
a = 1 m/s
2
. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản, lấy g = 10 m/s
2
. Sau khi rời khỏi giá đỡ, vật m dao động
điều hoà với biên độ xấp xỉ bằng
A. 6,08 cm. B. 9,80 cm. C. 5,74 cm. D. 11,49 cm.
Câu 35: Cho dòng điện xoay chiều i = 5
2
cos(100πt + π/2) (A) chạy qua một bình điện phân chứa
dung dịch H
2
SO
4
với các điện cực Platin. Trong quá trình điện phân, người ta thu được khí Hiđrô và
khí Ôxi ở các điện cực. Cho rằng các khí thu được không tác dụng hoá học với nhau. Thể tích khí
(điều kiện chuẩn) thu được ở một điện cực trong một chu kỳ dòng điện xấp xỉ bằng
A. 7,83.10
-5
lít. B. 7,83.10
-6
lít. C. 15,62.10
-6
lít. D. 10,40.10
để điện áp hiệu dụng trên đoạn AN đạt cực tiểu. Giá trị cực tiểu đó là
A. 20 V. B. 40 V. C. 160 V. D. 0 V.
II. PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần riêng (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Mạch chọn sóng của một máy thu gồm cuộn thuần cảm L và tụ điện có điện dung C biến đổi
được từ 20 pF đến 500 pF. Bước sóng ngắn nhất của sóng điện từ mà máy thu được là 50 m. Bước
sóng điện từ dài nhất mà máy thu được là
A. 1250 m. B. 625 m. C. 250 m. D. 750 m.
Câu 42: Trên b
ề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp O
1
và O
2
dao động đồng pha, cách
nhau một khoảng O
1
O
2
= 41 cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10 Hz, tốc độ truyền
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 5/7 - Mã đề thi 132
sóng là v = 2 m/s. Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với O
1
O
2
tại O
1
. Đoạn O
1
bằng 6 cm, sau thời điểm đó 0,75 s vật cách vị trí cân bằng 8 cm. Biên độ dao động của vật bằng
A. 8
2
cm. B. 8 cm. C. 10 cm. D. 14 cm.
Câu 47: Trong một đoạn mạch AB gồm hai đoạn AN và NB mắc nối tiếp. Đoạn AN gồm điện trở
thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C, đoạn NB chứa cuộn thuần cảm L. Mạch đang xảy ra hiện tượng
cộng hưởng. Nếu chỉ tăng tần số của điện áp cưỡng bức thì kết luận nào sau đây là sai?
A. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần R giảm.
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch giảm.
C. Dòng điện trong mạch chậm pha hơn điện áp hai đầu mạch AB.
D. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AN tăng.
Câu 48: Khi các ánh sáng đơn sắc trong miền nhìn thấy truyền trong nước thì tốc độ ánh sáng
A. phụ thuộc vào cường độ chùm sáng. B. lớn nhất đối với ánh sáng đỏ.
C. lớn nhất đối với ánh sáng tím. D. bằng nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
Câu 49: Một máy phát điện xoay chiều một pha, dây quấn có điện trở không đáng kể. Nối hai cực
của máy với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Khi rôto quay với tốc độ n vòng/s thì dòng điện hiệu
dụng qua cuộn cảm là I. Khi rôto quay với tốc độ 3n vòng/s thì dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm
bằng
A. 36I. B. 9I. C. 3I. D. I.
Câu 50: Đặt điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần
R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi f = f
1
thì điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại; Khi f = f
2
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt
cực đại; Khi f = f
3
thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. Hệ thức đúng là
A. f
+ f
3
.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51:
G
ọ
i v là t
ố
c
độ
truy
ề
n sóng c
ơ
trong môi tr
ườ
ng, λ là b
ướ
c sóng. Trong m
ọ
i tr
ườ
ng h
ợ
p, khi
x
ả
y ra hi
đổ
i, λ không
đổ
i.
Câu 52:
Hai l
ă
ng kính thu
ỷ
tinh nh
ỏ
gi
ố
ng h
ệ
t nhau, có góc chi
ế
t quang nh
ỏ
A = 0,003 rad
đượ
c
ghép chung
đ
áy t
ạ
o thành l
ưỡ
ng l
ă
ă
ng
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 6/7 - Mã đề thi 132
kính một khoảng d = 50 cm. Trên màn ảnh đặt vuông góc với mặt phẳng đáy chung, ở phía sau và
cách các lăng kính một khoảng d’ = 1 m, quan sát được hệ vân giao thoa với khoảng vân bằng
A. 0,4 mm. B. 0,5 mm. C. 0,75 mm. D. 0,65 mm.
Câu 53: Dao động cơ học của con lắc vật lí trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động
A. duy trì. B. tự do. C. tắt dần. D. cưỡng bức.
Câu 54: Một bánh xe quay chậm dần đều quanh trục cố định của nó với gia tốc góc là γ và tốc độ góc
ban đầu là ω
0
= 80 rad/s. Nếu giảm gia tốc góc đi 2 rad/s
2
thì thời gian vật quay đến khi dừng lại giảm
đi 2 s so với lúc đầu. Chọn chiều dương cùng chiều quay của bánh xe, gia tốc góc γ bằng
A. – 10 rad/s
2
. B. 10 rad/s
2
. C. 8 rad/s
2
. D. – 8 rad/s
2
.
Câu 55: Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định ∆
1
có momen động lượng là L
1
, momen quán tính
tần số f = 5 Hz. Lấy g = π
2
= 10 m/s
2
. Chiều dài tự nhiên của lò xo là
A. 42 cm. B. 35cm. C. 44 cm. D. 40 cm.
Câu 58: Mạch chọn sóng của một máy thu gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm L biến
đổi được từ 2 mH đến 50 mH. Bước sóng dài nhất của sóng điện từ mà máy thu được là 75 m. Bước
sóng điện từ ngắn nhất mà máy thu được là
A. 7,5 m. B. 5 m. C. 15 m. D. 3 m.
Câu 59: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp O
1
và O
2
dao động đồng pha, cách
nhau một khoảng O
1
O
2
= 41 cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10 Hz, vận tốc truyền
sóng v = 2 m/s. Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với O
1
O
2
tại O
1
. Đoạn O
1
M có giá trị
lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại?
34
C
5
D
35
B
6
D
36
D
7
C
37
A
8
B
38
D
9
D
39
B
10
C
40
B
11
B
41
C
49
D
20
C
50
C
21
B
51
B
22
A
52
B
23
A
53
A
24
B
54
D
25
B
55
B
26
A
56
C