Báo cáo: QT
Báo cáo: QT
Marketing
Marketing
Đ tài: CHI N L C XÂY D NGề Ế ƯỢ Ự
Đ tài: CHI N L C XÂY D NGề Ế ƯỢ ỰTH NG HI UƯƠ Ệ
TH NG HI UƯƠ ỆGVHD:
GVHD:TS
TS
TRẦN HỨU CƯỜNG
TRẦN HỨU CƯỜNG
SVTH:
SVTH:
Nguy n Anh Tu nễ ấ
Nguy n Anh Tu nễ ấ
Ph m Th Th oạ ị ả
Ph m Th Th oạ ị ả
Nguy n Th Sangễ ị
Nguy n Th Sangễ ị
A. MỤC LỤC
một người bán và phân biệt các sản phẩm
một người bán và phân biệt các sản phẩm
đó với đối thủ cạnh tranh.
đó với đối thủ cạnh tranh.
VD:
VD:
Coca Cola, Microsoft, GM, Sony, Toyota,
Coca Cola, Microsoft, GM, Sony, Toyota,
Nokia
Nokia
2. Lợi ích của giá trị thương hiệu
2. Lợi ích của giá trị thương hiệu
_
_
Có thêm khách hàng mới
Có thêm khách hàng mới
_ Giá trị duy trì khách hàng
_ Giá trị duy trì khách hàng
trung thành
trung thành
_ Đưa chính sách giá cao
_ Đưa chính sách giá cao
_ Mở rộng thương hiệu
_ Mở rộng thương hiệu
_ Mở rộng kênh phân phối
_ Mở rộng kênh phân phối
_ Tạo rào cản đối thủ cạnh
Xây dựng thương hiệu
Xây dựng thương hiệu
X
X
ác định cấu trúc nền móng của
ác định cấu trúc nền móng của
thương hiệu
thương hiệu
Định vị thương hiệu
Định vị thương hiệu
X
X
ây dựng chiến lược thương hiệu
ây dựng chiến lược thương hiệu
Xây dựng chiến lược truyền thống
Xây dựng chiến lược truyền thống
Đo lường và hiệu chỉnh
Đo lường và hiệu chỉnh
2. Công cụ để xây dựng thương hiệu
2. Công cụ để xây dựng thương hiệu
.
đặt tên thương hiệu
. Lựa chọn tên thương
. Lựa chọn tên thương
hiệu
hiệu
4.Cấu trúc thương hiệu
4.Cấu trúc thương hiệu . Nguồn lực
. Nguồn lực
. sự hiệu quả
. sự hiệu quả
. Sự phát triển
. Sự phát triển
Có 3 cấu trúc thương hiệu chính đó là :
Có 3 cấu trúc thương hiệu chính đó là :
_ Một thương hiệu toàn cấu trúc
_ Một thương hiệu toàn cấu trúc
_ Thương hiệu mẹ làm nền tảng cho các
_ Thương hiệu mẹ làm nền tảng cho các
thương hiệu con
thương hiệu con
_ Gia đình thương hiệu
_ Gia đình thương hiệu
5. Chiến lược thương hiệu
5. Chiến lược thương hiệu