BÀI TẬP CHƯƠNG ANCOL- PHENOL - AMIN
PHẦN I: LÝ THUYẾT
Câu 1: Định nghĩa nào về nhóm chức sau đây là đúng
A. nhóm chức là nhóm nguyên tử gây ra phản ứng hoá học đặc trưng cho phân tử hợp chất hữu cơ.
B. nhóm chức là nhóm nguyên tử chứa các nguyên tố hoá học sau: C, H, O, N.
C. nhóm chức là nhóm nguyên tử liên kết với gốc hiđrocacbon.
D. nhóm chức là nhóm nguyên tử gây ra tất cả những tính chất hoá học đặc trưng cho phân tử hợp chất hữu
cơ.
Câu 2: Công thức tổng quát của ancol no đơn chức là
A. C
n
H
2n+2
O. B. C
n
H
2n+1
OH. C. C
n
H
2n-1
OH. D. C
n
H
2n+2
O
a
.
Câu 3: Ancol no đơn chức là hợp chất hữu cơ mà …….
A. có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no.
B. có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon.
Câu 7: Ancol tách nước tạo thành anken (olefin) là ancol
A. no đa chức. B. no, đơn chức mạch hở.
C. mạch hở. D. đơn chức mạch hở.
Câu 8: Công thức phân tử C
4
H
10
O có số đồng phân
A. 2 đồng phân thuộc chức ete. B. 3 đồng phân thuộc chức ancol (ancol).
C. 2 đồng phân ancol (ancol) bậc 1. D. tất cả đều đúng.
Câu 9: C
4
H
9
OH có số đồng phân ancol là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 10: Cho một ancol X có công thức cấu tạo như sau CH
3
-CH-OH. Ancol X có tên gọi là
CH
3
A. propanol-1. B. ancol n-propylic. C. ancol iso-propylic. D. ancol propanol.
Câu 11: Ancol etylic 40
0
có nghĩa là
A. trong 100 gam dung dịch ancol có 40 gam ancol C
2
H
5
OH nguyên chất.
4
. C. CH
3
CHO. D. CH
3
COOH.
Câu 14: Khi đun nóng ancol etylic với H
2
SO
4
dặc ở 140
0
C thì sẽ tạo ra
A. C
2
H
4
. B. CH
3
CHO. C. C
2
H
5
OC
2
H
5
. D. CH
3
COOH.
CHO. D. CH
2
=CHCHO.
Câu 18: Ancol X khi đun nóng với H
2
SO
4
đặc ở 180
0
C cho 3 anken đồng phân (kể cả đồng phân hình học) là
A. pentanol-1. B. butanol-2. C. propanol-2. D. butanol-1.
Câu 19: Đun ancol có công thức CH
3
-CH(OH)-CH
2
-CH
3
với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C, thu được sản phẩm chính
có công thức cấu tạo như sau
A. CH
2
=C(CH
3
)
C thu được hỗn hợp 2 anken (olefin)
kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Hỗn hợp 2 ancol đó là 2 ancol
A. gồm 1 ancol no đơn chức và 1 ancol không no 1 nối đôi đơn chức.
B. không no 1 liên kết đôi đơn chức liên tiếp.
C. no đơn chức kế tiếp.
D. tất cả sai.
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol X, thu được số mol CO
2
nhỏ hơn số mol H
2
O. Ancol X thuộc
loại
A. ancol no hai chức, mạch hở. B. ancol no, mạch hở.
C. ancol no đơn chức, mạch hở. D. ancol no đa chức, mạch hở.
Câu 23: Cho một ancol X tác dụng với CuO nung nóng, thu được một anđehit no đơn chức, mạch hở. Công
thức tổng quát của ancol là
A. C
n
H
2n+2
O. B. C
n
H
2n+1
OH. C. C
n
H
2n+1
CH
2
H
2n+2-m
(OH)
m
. C. C
n
H
2n-2
O
a
. D. C
n
H
2n+2
O
m
.
Câu 27: Khi nghiên cứu về phenol người ta có nhận xét sau. Nhận xét nào đúng
A. phenol là một axit mạnh, làm đổi màu quì tím.
B. phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quì tím.
C. phenol là một axit yếu, làm đổi màu quì tím.
D. phenol là một axit trung bình.
Câu 28: Phenol (C
6
H
5
OH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Na, NaOH, HCl. B. K, KOH, Br
2
.
CO
3
, vì khi sục khí CO
2
vào dung dịch C
6
H
5
ONa ta sẽ thu được C
6
H
5
OH
kết tủa.
4. phenol trong nước cho môi trường axit, làm quì tím hoá đỏ.
A. 1, 2, 3. B. 1, 2. C. 3, 4. D. 2, 3.
Câu 30 Số đồng phân thơm có cùng công thức phân tử C
7
H
8
O là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 31: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C
6
H
5
ONa) tạo thành phenol (C
6
H
5
Câu 34: Ảnh hưởng của nhân thơm C
6
H
5
- đến nhóm -OH trong phân tử phenol làm cho phenol
A. dễ tham gia phản ứng thế trong nhân thơm. B. khó tan trong nước.
C. tác dụng được với dung dịch kiềm. D. có tính độc.
Câu 35: Để phân biệt phenol (C
6
H
5
OH) và ancol etylic (C
2
H
5
OH) người ta dùng
A. Na. B. NaOH. C. dd Br
2
. D. HCl.
Câu 36: Phenol lỏng và ancol etylic đều phản ứng được với
A. dd Na
2
CO
3
. B. kim loại Na. C. dd HBr. D. dd NaOH.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng
A. anilin không làm đổi màu giấy quì ẩm.
B. anilin là bazơ yếu hơn NH
3
, vì ảnh hưởng hút e của nhân lên nhóm chức -NH
OH) đều có phản ứng với
A. dd NaCl. B. dd NaOH. C. dd HCl. D. dd Br
2
.
Câu 42: Các bazơ sau được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là
A. C
6
H
5
NH
2
, NH
3
, CH
3
NH
2
. B. NH
3
, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
.
A. 0,56 lít. B. 0,672 lít. C. 0,224 lít. D. 0,112 lít.
Câu 44: Khi cho 4,6 gam ancol (ancol) etylic tác dụng hết với Na dư, thu được V lít khí H
2
(đktc). Giá trị
của V là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 1,12 lít.
Câu 45: Một ancol no đơn chức X có tỷ khối so với không khí là 2,55. Ancol X có công thức phân tử là
A. CH
3
OH. B. C
2
H
5
OH. C. C
3
H
7
OH. D. C
4
H
9
OH.
Câu 46: Khi cho 3,2 gam ancol no, đơn chức X tác dụng hết với Na dư, thu được 1,12 lít H
2
(đktc). Công
thức phân tử của X là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A. C
2
H
5
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol no đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO
2
và 8,1 gam H
2
O. công thức phân tử của ancol là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
OH. C. C
4
H
9
OH. D. C
3
H
7
OH.
Câu 49: Cho 4,6 gam một ancol no đơn chức, mạch hở tác dụng hết với một lượng Na vừa đủ, sau phản ứng
thu được 6,8 gam muối khan và V lít khí H
2
(đktc). Giá trị của V là (Cho C = 12, H= 1, O = 16, Na = 23)
A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 1,12 lít. D. 4,48 lít.
Câu 50: Cho 6,4 gam một ancol no đơn chức, mạch hở tác dụng hết với một lượng Na vừa đủ, sau phản ứng
thu được 10,8 gam muối khan và V lít khí H
2
(đktc). Giá trị của V là (Cho C = 12, H= 1, O = 16, Na = 23)
A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 4,4,8 lít. D. 5,6 lít.
H
9
OH và C
5
H
11
OH.
Câu 52: Cho 11 gam hỗn hợp 2 ancol metylic và etylic tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H
2
(đktc).
Số mol của ancol metylic trong hỗn hợp là
A. 0,1 mol. B. 0,2 mol. C. 0,4 mol. D. 0,3 mol.
Câu 53: Cho 10,6 gam hỗn hợp 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của ancol eylic tác dụng hết với
Na dư, thu được 2,24 lít H
2
(đktc). Công thức phân tử của 2 ancol là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
H
7
OH. C. C
4
H
9
OH. D. C
2
H
5
OH.
Câu 55: Một hỗn hợp gồm C
6
H
5
OH và một ancol no X. Cho 15,8 gam hỗn hợp tác dụng với dung dịch
NaOH 1M thì cần vừa hết 100ml dung dịch. Thành phần phần trăm theo khối lượng của ancol X trong hỗn
hợp là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A. 45%. B. 55,42%. C. 40,51%. D. 32,8%.
Câu 56: Cho m gam phenol (C
6
H
5
OH) phản ứng vừa hết với dung dịch có chứa 48 gam Br
2
. Giá trị của m là
(Cho C = 12, H = 1, O = 16, Br = 80)
A. 9,4 gam. B. 18,8 gam. C. 14,1 gam. D. 28,2 gam.
Câu 57: Cho 18,8 gam phenol tác dụng hết với dụng dịch Br
2
2
) tác dụng vừa đủ với axit HCl khối lượng muối thu được là (Cho
C = 12, H = 1, N = 14, Cl = 35,5)
A. 0,85 gam. B. 7,65 gam. C. 8,15 gam. D. 8,1 gam.
Câu 61: Một amin đơn chức X có chứa 31,11% N về khối lượng. X có công thức phân tử là (Cho C = 12, H
= 1, N = 14)
A. C
3
H
9
N. B. CH
5
N. C. C
2
H
7
N. D. C
4
H
11
N.
Câu 62: Khi đốt cháy một đồng đẳng của metylamin thu được khí CO
2
và hơi H
2
O theo tỉ lệ thể tích tương
ứng là 2:3 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Công thức phân tử của amin là
A. C
3
H
n
H
2n
(COOH)
2
(n≥0).
C. C
n
H
2n+1
CHO (n≥0). D. C
n
H
2n+1
CHO (n≥1).
Câu 2: Khi cho anđehit no, đơn chức phản ứng với H
2
(dư) có xúc tác Ni, đun nóng thu được
A. ancol no, đơn chức, bậc 2. B. axit cacboxylic no, đơn chức.
C. ancol no, đơn chức, bậc 1. D. ancol no, đơn chức, bậc 3.
Câu 3: Số đồng phân anđehit có cùng công thức phân tử C
5
H
10
O là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 4: Để phân biệt anđehit axetic (CH
3
CHO) với ancol (ancol) etylic (C
2
H
5
OH.
C. CH
3
COOH, Cu(OH)
2
/OH
-
, C
6
H
5
OH. D. CH
3
COOH, H
2
, Ag
2
O/dd NH
3
.
Câu 6: Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
A. HCHO trong môi trường axit. B. CH
3
CHO trong môi trường axit.
C. HCOOH trong môi trường axit. D. CH
3
COOH trong môi trường axit.
Câu 7: Cho hai phản ứng hoá học sau
= 1:2.
D. Ôxi hoá ancol (ancol) đơn chức sản phẩm thu được là anđehit đơn chức.
Câu 9: X là một anđehit. Đốt cháy m gam X thu được số mol CO
2
bằng số mol H
2
O. X là
A. anđehit không no, đa chức mạch hở. B. anđehit no, đa chức, mạch hở.
C. anđehit không no, đơn chức, mạch hở. D. anđehit no, đơn chức, mạch hở.
Câu 10: Để điều chế anđehit axetic trong công nghiệp người ta chọn phương pháp có phản ứng nào sau đây?
A. CH
3
CH
2
OH + CuO
→
0
t
CH
3
CHO + Cu + H
2
O.
B. CH≡CH + H
2
O
→
0
4
,tHgSO
A. ancol (ancol) etylic. B. axetilen. C. axit axetic. D. este vinyl axetat.
Câu 12: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
A. C
2
H
5
CHO. B. C
2
H
5
OH. C. CH
3
COOH. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 13: Để phân biệt anđehit axetic (CH
3
CHO) và phenol (C
6
H
5
OH) có thể dùng
A. AgNO
3
(Ag
2
(COOH)
2
(n≥0).
5
Ni, t
0
(CH
3
COO)
2
Mn
Câu 16: Số đồng phân axit có cùng công thức phân tử C
4
H
8
O
2
là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 17: Axit axetic (CH
3
COOH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Mg, Ag, dd NaHCO
3
. B. Mg, dd NaHCO
3
, CH
3
OH.
C. Cu, dd NaHCO
B. CH
3
CHO + ½ O
2
CH
3
COOH.
C. CH
3
COONa + HCl CH
3
COOH + NaCl.
D. CH
3
-CCl
3
+ 3NaOH CH
3
COOH + 3NaCl + H
2
O.
Câu 19: Để phân biệt axit fomic (HCOOH) và axit axetic (CH
3
COOH) người ta có thể dùng thuốc thử là
A. quì tím. B. dung dịch NaOH. C. dung dịch Br
2
. D. Ag
2
O/dd NH
3
.
C. C
2
H
2
, CH
3
CHO, HCOOCH
3
. D. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOCH
3
.
Câu 22: Natri hiđroxit phản ứng được với
A. C
2
H
5
OH. B. C
6
H
6
. C. CH
2
CO
3
. D. cả A và B đều đúng.
Câu 27: Phenol lỏng, ancol etylic và axit axetic đều phản ứng được với
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch Na
2
CO
3
. C. Na kim loại. D. dung dịch Br
2
.
Câu 28: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. CH
3
OH. B. C
2
H
5
OH. C. CH
3
COOH. D. CH
3
CHO.
Câu 29: Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A. CH
3
OH. B. C
2
H
(Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
, đun nóng tạo ra Ag là
A. axit axetic. B. glixerin. C. ancol (ancol) etylic. D. anđehit axetic.
Câu 33: Chất không phản ứng với NaOH là
A. phenol. B. axit axetic. C. axit clohiđric. D. ancol (ancol) etylic.
Câu 34: Để phân biệt anđehit axetic (CH
3
CHO) và axit axetic (CH
3
COOH) có thể dùng
A. giấy quì tím. B. dung dịch Na
2
CO
3
.
C. AgNO
3
(Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
, đun nóng. D. tất cả đều đúng.
Câu 35: Để phân biệt axit axetic (CH
3
COOH) và ancol (ancol) eylic (C
2
H
COOH, CH
3
CHO.
Câu 38: Những chất trong dãy nào sau đây đều tham gia phản ứng với dung dịch Br
2
?
A. etilen, benzen, ancol etylic. B. phenol, anilin, axit acrylic.
6
H
+
xt
C. phenol, axit acrylic, glixerin. D. phenol, axit axetic, anđehit axetic.
Câu 39: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các chất sau được sắp xếp theo thứ tự tăng dần
là
A. C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, CH
3
COOH. B. CH
3
COOH, C
6
H
5
Y
→
axit axetic. X và Y lần lượt là
A. ancol (ancol) etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, ancol (ancol) etylic.
C. glucozơ, etyl axetat. D. glucozơ, anđehit axetic.
Câu 41: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là
A. HCOO-CH
2
-CH
2
-CH
3
. B. CH
3
-CH
2
-CH
2
-COOH.
C. CH
3
-COO-CH
2
-CH
3
. D. CH
3
-CH
2
-COO-CH
2
.
Câu 44: Y là một axit cacboxylic. Đốt cháy m gam Y thu được số mol CO
2
bằng số mol H
2
O. Y là
A. axit không no, đơn chức, mạch hở. B. axit no, đơn chức, mạch hở.
C. axit no, đa chức, mạch hở. D. axit không no, đa chức, mạch hở.
Câu 45: Chất X có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và
nước. Chất X thuộc loại
A. este no, đơn chức. B. ancol no, đa chức.
C. axit no, đơn chức. D. axit không no, đơn chức.
Câu 46: Axit axetic (CH
3
COOH) và este etyl axetat (CH
3
COOC
2
H
5
) đều phản ứng được với
A. Na kim loại. B. dung dịch NaHCO
3
H
2n
O
4
.
Câu 49: Cho phản ứng hoá học sau
CH
3
COOC
2
H
5
+ NaOH CH
3
COONa + C
2
H
5
OH
Phản ứng này có tên gọi là
A. phản ứng este hoá. B. phản ứng thuỷ phân este.
C. phản ứng xà phòng hoá. D. phản ứng ete hoá.
Câu 50: Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và ancol (ancol) etylic. Công thức
của X là
A. CH
3
COOC
2
H
5
3
COOH + 2Ag.
B. 2CH
3
COOH + Mg
→
(CH
3
COO)
2
Mg + H
2
.
C. C
6
H
5
OH + 3Br
2
→
C
6
H
2
Br
3
OH + 3HBr.
D. CH
3
)
3
.
Câu 53: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2
và đều tác dụng được với dung
dịch NaOH là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 54: Khi thuỷ phân este G có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
sinh ra hai sản phẩm X và Y. X tác dụng được
với Ag
2
O/dd NH
3
, còn Y tác dụng với CuO nung nóng thu được một anđehit. Công thức cấu tạo của G là
A. CH
3
COOCH
2
-CH
3
6
O
2
trong dung dịch NaOH, đều thu được muối
CH
3
COONa. X và Y thuộc loại chức hoá học nào sau đây?
A. X là este, Y là axit cacboxylic. B. X và Y đều là axit cacboxylic.
C. X và Y đều là este. D. X là axit cacboxylic, Y là este.
Câu 56: C
3
H
6
O
2
có hai đồng phân đều tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na. Công thức cấu tạo
của hai đồng phân đó là
A. CH
3
-COO-CH
3
và HCOO-CH
2
-CH
3
. B. CH
3
-CH
2
-COOH và HCOO-CH
O
2
là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
PHẦN II: BÀI TẬP
Câu 59: Cho 11,6 gam anđehit propionic phản ứng với H
2
đun nóng có chất xúc tác Ni (giá sử phản ứng xảy
ra hoàn toàn). Thể tích khí H
2
(đktc) đã tham gia phản ứng và khối lượng sản phẩm thu được là
A. 4,48 lít và 12 gam. B. 8,96 lít và 24 gam.
C. 6,72 lít và 18 gam. D. 4,48 lít và 9,2 gam.
Câu 60: Cho 1,97 gam fomalin tác dụng với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
. Phản ứng tạo thành axit fomic và
5,4 gam bạc kim loại. Nồng độ phần trăm của dung dịch anđehit fomic là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Ag =
108). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
A. 38,07%. B. 39,12%. C. 40%. D. 41,2%.
Câu 61: Sau thí nghiệm tráng gương bằng anđehit axetic, ta thu được 0,1 mol Ag. Tính xem đã dùng bao
nhiêu gam anđehit axetic. Biết hiệu suất phản ứng là 80% (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108)
A. 4,4 gam. B. 2,2 gam. C. 2,75 gam. D. 1,76 gam.
Câu 62: Cho 2,2 gam anđehit axetic (CH
3
CHO) tác dụng với lượng dư AgNO
3
(Ag
3
CHO. C. HCHO. D. C
3
H
7
CHO.
Câu 65: Cho 8,8 gam một anđehit no, đơn chức mạch hở tác dụng hoàn toàn với Ag
2
O (AgNO
3
) trong dung
dịch NH
3
, thu được 43,2 gam Ag. Công thức của anđehit là
A. CH
3
CHO. B. C
2
H
5
CHO. C. HCHO. D. C
3
H
7
CHO.
Câu 66: Cho 10,8 gam hỗn hợp gồm ancol (ancol) metylic (CH
3
OH) và anđehit axetic (CH
3
CHO) tác dụng
5
CHO, C
3
H
7
CHO. D. C
3
H
7
CHO, C
4
H
9
CHO.
Câu 68: Cho 180 gam axit axetic tác dụng với 138 gam ancol (ancol) etylic, có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác. Khi
phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì 66% lượng axit axetic đã chuyển hoá thành este. Khối lượng este
sinh ra khi phản ứng đạt tới ttrạng thái cân bằng là
8
A. 264 gam. B. 174,24 gam. C. 26,4 gam. D. 17,424 gam.
Câu 69: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H
2
SO
4
đặc xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng
thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A. 62,5%. B. 75%. C. 55%. D. 50%.
=CH-COOH. B. C
2
H
5
COOH. C. CH
3
COOH. D. HCOOH.
Câu 74: Để trung hoà 8,8 gam một axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần dùng 100ml
dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử của axit đó là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A. HCOOH. B. CH
3
COOH. C. C
3
H
7
COOH. D. C
4
H
9
COOH.
Câu 75: Để trung hoà 4,44 gam một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axeic) cần 60ml dung
dịch NaOH 1M. Công thức của axit đó là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A. HCOOH. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
5
COOH. D. C
3
kim loại Na thu được 3,36 lít khí H
2
(đktc). Công thức phân tử của hai axit lần lượt là (Cho C = 12, H = 1, O
= 16)
A. C
2
H
5
COOH, C
3
H
7
COOH. B. HCOOH, CH
3
COOH.
C. HCOOH, C
2
H
5
COOH. D. CH
3
COOH, C
2
H
5
COOH.
Câu 79: Cho 14,8 gam hỗn hợp hai axit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na
2
CO
3
Câu 80: X, Y là hai chất hữu cơ đồng phân của nhau. Hoá hơi 12 gam hỗn hợp hai chất trên thu được 4,48 lít
khí (đktc). X, Y đều tác dụng được với NaOH. Công thức phân tử của X, Y là
A. CH
3
COOH và HCOOCH
3
. B. CH
3
COOH và C
3
H
7
OH.
C. HCOOCH
3
và C
3
H
7
OH. D. C
3
H
7
OH và CH
3
OC
2
H
5
.
3
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. HCOOCH(CH
3
)
2
.
Câu 83: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no, đơn chức và ancol (ancol) no, đơn chức phản ứng vừa
hết với 100ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A. etyl axetat. B. propyl fomiat. C. metyl axetat. D. metyl fomiat.
9
Câu 84: Đốt cháy X thu được n
2
CO
= n
OH
2
. Tỷ khối của X so với không khí là 3.0345. Công thức phân tử
của X là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A C
3
OH.
C. HOCH
2
CHOHCH
3
. D. HOCH
2
CH
2
OH.
Câu 2: Glixerin tạo được dung dịch màu xanh lam khi phản ứng với
A. C
2
H
5
OH. B. CuO. C. CuCl
2
. D. Cu(OH)
2
.
Câu 3: Cho các chất sau
(1) HOCH
2
CH
2
OH; (2) CH
3
CH
2
CH
2
. B. C
3
H
7
OH, CH
3
CHO.
C. CH
3
COOH, C
2
H
3
COOH. D. C
3
H
5
(OH)
3
, C
12
H
22
O
11
(saccarozơ).
Câu 5: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)
2
là
A. Na kim loại. B. dd NaOH. C. Cu(OH)
2
. D. Ag
2
O (AgNO
3
)/dd NH
3
.
Câu 10: Cho các hợp chất sau
(1) HOCH
2
CH
2
OH; (2) HOCH
2
CH
2
CH
2
OH; (3) HOCH
2
CHOHCH
2
OH;
(4) CH
3
CH
2
OCH
OCH
2
CH
3
; (5) CH
3
CHOHCH
2
OH.
Các hợp chất vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường là
A. 1, 2, 3. B. 2, 3, 4. C. 1, 3, 4. D. 1, 3, 5.
10
PHẦN II: BÀI TẬP
Câu 12: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerin và một ancol X no, đơn chức, mạch hở phản ứng với Na (dư)
đã thu được 8,96 lít khí (đktc).
Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)
2
thì sẽ hoà tan được 9,8 gam Cu(OH)
2
.
Công thức phân tử của ancol X là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Cu = 64)
A. CH
3
OH. B. C
2
H
5
OH. C. C
2
H
6
O
2
.
Câu 15: Đốt cháy một ancol (ancol) đa chức thu được số mol CO
2
và hơi H
2
O theo tỉ lệ 2:3. Vậy ancol
(ancol) có công thức phân tử là
A. C
2
H
6
O
2
. B. C
3
H
8
O
2
. C. C
3
H
8
O
3
. Công thức phân tử
của ancol (ancol) là. Biết 1 C chỉ liên kết tối đa với 1 nhóm -OH.
A. C
2
H
4
(OH)
2
. B. C
3
H
5
(OH)
3
. C. C
3
H
6
(OH)
2
. D. C
2
H
5
OH.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol (ancol) no, đa chức cần dùng vừa đủ 3,5 mol O
2
. Công thức phân tử
của ancol (ancol) là. Biết 1 C chỉ liên kết tối đa với 1 nhóm -OH.
A. C