Trường THPT Quang Trung
Nhóm Hóa
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN CHƯƠNG 6 : KLK, KLKT,
NHÔM
Câu 1: Cho phản ứng : Mg + Cu
2+
→ Mg
2+
+ Cu. Nhận xét nào dưới đây đúng
A. Mg bị khử B. Cu
2+
bị oxi hoá C. Cu
2+
là chất khử D. Mg là chất khử
Câu 2. Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa anion
A. CO
3
2-
B. CO
3
2-
hoặc SO
4
2-
C. Cl
-
và SO
4
2-
D. HCO
3
C. AlCl
3
và Al(OH)
3
D. cả A và C dùng được
Câu 7. Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al
2
O
3
tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lit
H
2
(đktc). Khối lượng từng chất trong hỗn hợp lần lượt là
A. 16,2g và 15g B. 10,8g và 20,4g C. 6,4g và 24,8g D. 11,2g và 20g
Câu 8: Để phân biệt 3 chất rắn: Cu, Fe, Al
2
O
3
nếu chỉ dùng thêm một thuốc thử, thì chất đó là:
A. dd HCl B. dd NaOH C. H
2
O D. Tất cả đều dùng được
Câu 11. Dung dịch NaOH tác dụng với : 1.HCl; 2.NaHCO
3
; 3.Na
2
CO
3
; 4.Al
2
D. nhôm tan dần, sủi bọt khí.
Câu 18. Dẫn CO
2
đến dư vào dung dịch Ca(OH)
2
ta được hiện tượng:
A. kết tủa trắng sau đó tan ra trong suốt B. kết tủa nâu
C. kết tủa trắng D. không có hiện tượng gì.
Câu 19 Cho 0,01 mol Mg vào 50ml dung dịch AgNO
3
1M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì
khối lượng Ag thu được là:
A. 5,4g B. 2,16g C. 3,24g D. Giá trị khác.
Câu 20: Chất nào sau đây có thể oxi hoá được Zn thành Zn
2+
:
A. Ag
+
B. Fe C. Al
3+
D. Ca
2+
Câu 21. Natri hiđroxit được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp:
A. điện phân dung dịch NaCl B. khử NaCl bằng CO ở nhiệt độ cao
C. điện phân nóng chảy NaCl D. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
xốp.
Câu 22. Cho các hợp chất K
2
O, Al
2
0,1M và AlCl
3
0,2M tác dụng với dung dịch NaOH
dư. Khối lượng
kết tủa thu được sẽ là :
A.1,16g B. 0,58g C. 0,29g D. 0,87g.
Câu 26. Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A. H
2
SO
4
loãng + Fe B. H
2
SO
4
loãng + Na
2
SO
3
C. H
2
SO
4
loãng + Ag D. H
2
SO
4
đặc + Ag
Câu 27. Fe bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M, để ngoài không khí ẩm. Vây M là :
3
COONa B. Na
2
CO
3
và NaCl
C. Al
2
(SO
4
)
3
và NaCl D. Na
2
CO
3
và CH
3
COONa
* Chương trình chuẩn
Câu 3. Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch gồm Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Các phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Khi kết thúc thí nghiệm, lọc bỏ dung dịch thu được chất rắn gồm 3 kim
loại. Hỏi đó là 3 kim loại nào ?
A. Al, Cu, Ag B. Al, Fe, Ag C. Fe, Cu, Ag D. B, C đều đúng
1M với 350 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng
kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là ( H = 1, C = 12, O = 16, Al = 27)
A. 3,9g B. 7,8g C. 9,1g D. 12,3g
Câu 5. Cho các ống nghiệm mất nhãn chứa lần lượt các chất rắn: CaCO
3
, CaSO
4
, Na
2
SO
4
,
Na
2
CO
3
. Chỉ dùng H
2
O và dd HCl sẽ nhận biết được tối đa :
A. 3 chất rắn B. 1 chất rắn C. 2 chất rắn D. 4 chất rắn
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HOÁ 12 – CHƯƠNG 6
Câu 1: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng :
A. Kim loại kiềm tác dụng với nước
B. Kim loại kiềm tác dụng với oxi
C. Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit
D. Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối.
Câu 2: Có 5 chất bột màu trắng đựng riêng trong mỗi lọ là Na
2
D = 1,056g/ml. Nồng độ mol của dung dịch là.
A. 0,5M B. 1M C. 0,15M D.
2M
Câu 6: Các ion X
+
; Y
-
và nguyên tử A nào có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
?
A. K
+
; Cl
-
; Ar B. Li
+
; Br
-
; Ne C. Na
+
; Cl
-
; Ar D. Na
+
; F
-
2
X và Y có thể là:
A. Na và CuO B.Na và Cu(NO
3
)
2
C. H
2
O và Cu(OH)
2
D.Na và
Cu(OH)
2
Câu 11 : Phèn chua có công thức :
A. Al
2
(SO
4
)
3
.18H
2
O B. (NH
4
)
2
SO
4
.Al
.24H
2
O
Câu 12 : Al không tác dụng với chất nào sau đây :
A. Dung dịch HCl B. HNO
3
đặc, nguội
C. Dung dịch NaOH D. Fe
3
O
4
, t
o
Câu13 : Cho các hợp chất : NaOH, Al(OH)
3
, KOH, Mg(OH)
2
. Sắp xếp theo thứ tự tính
bazơ tăng dần :
A. Mg(OH)
2
< Al(OH)
3
< KOH < NaOH
B. Al(OH)
3
< NaOH < Mg(OH)
2
< KOH
C. KOH < NaOH < Mg(OH)
2
O
3
là những hợp chất lưỡng tính.
B. Nước có chứa Ca(HCO
3
)
2
là nước cứng vĩnh cửu.
C. Nhôm hoà tan dễ dàng trong dung dịch kiềm.
D. Corindon là tinh thể Al
2
O
3
trong suốt, không màu.
Câu 17 : Cho 11,2 lít CO
2
(đktc) qua 200ml dung dịch Ca(OH)
2
2M. Sau phản ứng thu
được bao nhiêu gam kết tủa ?
A. 40g B. 50g C. 30g D. Kết quả
khác.
Câu 18 : Trong phân nhóm chính nhóm II. Chọn kim loại dễ mất e nhất và kim loại khó
mất e nhất trong các kết quả theo thứ tự trên :
A. Ca, Be B. Ba, Mg C. Ba, Be D. Sr, Mg
Câu 19 : Dẫn V(l) CO
2
qua 2 lít dung dịch Ca(OH)
2
D. Không có hiện tượng gì.
Câu 23: Thuốc thử dùng để nhận biết 2 dung dịch : AlCl
3
và ZnCl
2
đựng trong 2 lọ mất
nhãn là:
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch HNO
3
C. Dung dịch NH
3
C. Dung dịch HCl
Câu 24: Muối nào tạo kết tủa trắng trong dung dịch NaOH dư?
A. MgCl
2
B. AlCl
3
C. ZnCl
2
C. FeCl
3
Câu 25: Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?
A.Thạch cao sống CaSO
4
.2H
2
O
B. Thạch cao nung 2CaSO
4
.H
; Na
2
CO
2
;
NH
4
NO
3.
Nếu chỉ dùng một thuốc thử để phân biệt chúng thì dùng chất nào trong các
chất sau đây:
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch H
2
SO
4
C. Dung dịch Ba(OH)
2
D. Dung dịch AgNO
3
Câu 28: Dung dịch A có chứa: Mg
2+
, Ba
2+
, Ca
2+
, và 0,2 mol Cl
-
,0,3 mol NO
-
. Thêm dần
, MgO B. Al
2
O
3
, MgO, FeO
C. BaO, K
2
O, Na
2
O C. K
2
O, Na
2
O, Fe
2
O
3.
Câu 2: Cho 3 dung dịch NaOH, HCl, H
2
SO
4
. Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung
dịch là.
A. Na
2
CO
3
, B. Al C. CaCO
3
D. quỳ tím
. khối lượng
kết tủa thu được là;
A. 10 gam B. 15 gam C. 20 gam D. 25
gam.
5 câu hỏi trắc nghiệm nâng cao.
Câu 1: hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl
3
là.
A. Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần
B. Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần
C. Xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan
D. Có phản ứng xảy ra nhưng không quan sát được hiện tượng.
Câu 2: Trộn 100 ml dung dịch H
2
SO
4
với 100 ml dung dịch NaOH có pH = 12 . Dung
dịch thu được có pH=2 . Nồng độ mol củ dung dịch H
2
SO
4
ban đầu là .
A. 0,015M B. 0,025M C. 0,03M D.
0,04M.
Câu 3: Kim loại Xesi được dùng làm tế bào quan điện vì:
A. Năng lượng ion hoá thấp B. Là kim loại kiềm
C. Năng lượng ion hoá cao D. Là kim loại trong nhóm IA
Câu 4: Cho m gam hỗn hợp A gồm nhôm và natri vào nước dư thu được 4,48 lít H
2
2
và HCl còn dư. D. FeCl
2
, FeCl
3
, CuCl
2
và HCl còn dư.
Câu 2.Trong tự nhiên có 2 kim loại tồn tại ở trang thái ròng tự do (mỏ). Đó là
A. Au vàAg. B. Au và Pt. C. Pt và kim cương. D. Au và kim cương.
Câu 3.Nhúng dây Mg vào 200 ml dung dịch muối M(NO
3
)
2
0,65M. Phản ứng xong lấy dây Mg ra, rửa
sạch, sấy khô rồi cân lại thấy khối lượng tăng lên 5,2 gam. Kim loại M đó là
A. Fe. B. Zn. C. Pb. D. Cu.
Câu 4.Cách đúng nhất để tách rời Al
2
O
3
ra khỏi hỗn hợp của nó với Fe
3
O
4
là
A. Đun nóng với dung dịch NaOH dư, lọc bỏ kết tủa, sục khí CO
2
dư vào, lọc lấy kết tủa, đem
nhiệt phân.
CO
3
D. BaCl
2
và Na
2
CO
3
Câu 6.Khử 2,32g một oxit sắt bằng H
2
dư thành Fe, thu được 0,72 g nứơc. Công thức phân tử của oxit
sắt là:
A . FeO B . Fe
2
O
3
C .Fe
3
O
4
D . không xác định
được
Câu 7.Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO
3
thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A. Na
2
CO
3
, CO
B. Cu + Fe(NO
3
)
3
C. Fe + Fe(NO
3
)
3
D. Fe +
Cu(NO
3
)
2
Câu 10.Thổi từ từ khí H
2
dư qua hỗn hợp gồm 10 gam MgO và 8 gam CuO đun nóng.Sau phản ứng
khối lượng rắn thu được là: ( Cho Cu =64, Mg =24, O =16)
A. 16,4 g B. 12,4 g C. 18 g D. 14 g
Câu 11.Cho 0,2 mol FeCl
2
tác dụng hết với dung dịch NaOH, sau khi phản ứng xảy ra xong thu được
kết tủa có khối lượng là :( cho Fe = 56, O =16, H= 1)
A. 21,4 g B. 18 g C. 14,27 g D. 10,7 g
Câu 12.Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al
2
(SO
4
)
3
. Số mol NaOH có trong dung dịch sau phản ứng là
4
và Fe
2
O
3
tác dụng vừa hết với 260ml dung
dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết
tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn, giá trị của
m là:
A . 8g B. 12g C. 16g D. 24g
Câu 17.Trong dãy điện hóa của kim loại, vị trí một số cặp oxi hóa-khử được sắp xếp như
sau: Al
3+
/Al; Fe
2+
/ Fe; Ni
2+
/Ni; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag. Điều khẳng định nào sau đây là không
đúng?
A. Nhôm đẩy được sắt ra khỏi muối sắt (III).
B. Phản ứng giữa dung dịch AgNO
3
và dung dịch Fe(NO
3
A. 46,04 gam B. 44,64 gam C. 46,96 gam D. 44,16 gam
Câu 20.Cho V lít khí CO (đktc) qua m gam hỗn hợp X gồm 3 oxit của Fe nung nóng thu
được M gam 4,8 gam hỗn hợp Y và V lít CO
2
(đktc) . Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung
dịch HNO
3
loãng dư thu được V lít NO(đktc,sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Z. Cô
cạn dung dịch Z thu được 96,8 gam chất rắn khan. m có giá trị là :
A.36,8 gam B. 61,6 gam C. 29,6 gam D. 21,6 gam
Câu 21.Trộn 8,1 gam bột Al với 48 gam bột Fe
2
O
3
rồi cho tiến hành phản ứng nhiệt
nhôm trong điều kiện không có không khí, kết thúc thí nghiệm lượng chất rắn thu được
là
A. 61,5 gam B. 56,1 gam C. 65,1 gam D. 51,6
gam
Câu 22.Phản ứng nào sau đây không chứng minh được tính chất oxi hoá của hợp chất sắt
(III) :
A. Fe
2
O
3
tác dụng với nhôm B. Sắt (III) clorua tác dụng với đồng
C. Sắt (III) clorua tác dụng với sắt D. Sắt (III) nitrat tác dụng
với dung dịch Bazơ
Câu 23.Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Fe và Mg trong một lượng vừa đủ dung dịch H
2
14,2 lít
Câu 27.Cho 15,8 gam KMnO
4
tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích
khí thu được ở (đktc) là
A. 4,8 lít B. 5,6 lít C. 0,56 lít D.
8,96 lít
Câu 28.Có ba lọ mất nhãn đựng ba dung dịch riêng biệt không màu là BaCl
2
, NaHCO
3
,
NaCl . Có thể dùng dung dịch chất nào dưới đây để phân biệt được 3 dung dịch trên?
A. H
2
SO
4
B. AgNO
3
C. CaCl
2
D. Ba(OH)
2
Câu 29.Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI. Để loại 2 muối này ra khỏi NaCl, người
ta có thể
A. nung nóng hỗn hợp
B. cho dung dịch hỗn hợp các muối tác dụng với dung dịch Cl
2
dư, sau đó cô cạn dung
dịch