Tài liệu GIÁ TRỊ LỚN NHẤT GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ - Pdf 97

Bài: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT
GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức:
- Nắm được ĐN, phương pháp tìm gtln, nn của hs trên khoảng, nữa khoảng, đoạn.
2. Về kỷ năng:
- Tính được gtln, nn của hs trên khoảng, nữa khoảng, đoạn.
- Vận dụng vào việc giải và biện luận pt, bpt chứa tham số.
3. Về tư duy, thái độ:
- Rèn luyện tư duy logic, tư duy lý luận.
- Tích cực, chủ động nắm kiến thức, tham gia xây dựng bài.
II.
CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, thước kẻ,bảng phụ, phiếu học tập, đèn chiếu (nếu có)
2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, Xem nội dung kiến thức của bài học và các nội dung kiến thức
có liên quan đến bài học.
III.
PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp, giải quyết vấn đề.
IV.
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.
Ổn định lớp:
2. Bài cũ (5 phút): Cho hs y = x
3
– 3x.
a) Tìm cực trị của hs.
b) Tính y(0); y(3) và so sánh với các cực trị vừa tìm được.
GV nhận xét, đánh giá.
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa GTLN, GTNN.

của hs trên khoảng )
+ Lập BBT, tìm gtln, nn của hs
y = -x
2
+ 2x.
* Nêu nhận xét : mối liên hệ giữa
gtln của hs với cực trị của hs; gtnn
của hs.

- HĐ thành phần 3: vận dụng ghi
nhớ:
+ Tìm gtln, nn của hs:
y = x
4
– 4x
3

+ Ví dụ 3 sgk tr 22.(gv giải thích
những thắc mắc của hs )
- Hs phát biểu tại chổ.
- Đưa ra đn gtln của hs trên
TXĐ D .

- Hs tìm TXĐ của hs.
- Lập BBT / R=
(
)

cực trị đó chính là gtln
hoặc gtnn của hs / K. - Bảng phụ 2.
- Sgk tr 22.
Hoạt động 2: Vận dụng định nghĩa và tiếp cận định lý sgk tr 20.

T.gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
15’ - HĐ thành phần 1:
Lập BBT và tìm gtln, nn của các
- Hoạt động nhóm.
- Lập BBT, tìm gtln, nn của
- Bảng phụ 3, 4

hs:
[] [
2
1
trê 3;1 ; trê 2;3
1
x
yx n y n
]

Hoạt động 3: Tiếp cận quy tắc tìm gtln, nn của hsố trên đoạn.

T.gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
15’

17’

2;1]; [0;3].
- Nêu quy tắc tìm gtln, nn của hsố
trên đoạn. - HĐ thành phần 2: áp dụng quy
tắc tìm gtln, nn trên đoạn.
Bài tập:
[]
32
1) ×m gtln, nn cña hs
y = -x 3 ên 1;1
T
xtr+−2)T
2
×m gtln, nn cña hs
y = 4-x
- HĐ thành phần 3: tiếp cận chú ý
sgk tr 22.
+ Tìm gtln, nn của hs:
()
()()
1
ê 0;1;


- Hs tìm TXĐ : D = [-2;2]
- tính y’, tìm nghiệm y’.
- Tính các giá trị cần thiết. + Hoạt động nhóm.
- Hs lập BBt.
- Nhận xét sự tồn tại của
gtln, nn trên các khoảng, trên
TXĐ của hs.
- Sử dụng hình vẽ sgk tr
21 hoặc Bảng phụ 5.

- Nhận xét sgk tr 21.
- Quy tắc sgk tr 22.
- Nhấn mạnh việc chọn
các nghiệm x
i
của y’
thuộc đoạn cần tìm gtln,

ykh y
cy dykh
−+∞ −∞−
=+−
=−
=−
än kÕt qu¶ sai.
a) max «ng tån t¹i. b)min
min min «ng tån t¹i.

[]
[]
[] []
[] []
32
1;3
1;3
1;0 2;3
1;3 0;2
2. 3 1.
3)min
))min
B Chohs y x x Ch
my b y
cm y m y d y y




=− +

5.
Hướng dẫn học bài ở nhà và làm bài tập về nhà (2’):
- Làm bài tập từ 1 đến 5 trang 23, 24 sgk.
-
Quy tắc tìm gtln, nn trên khoảng, đoạn. Xem bài đọc thêm tr 24-26, bài tiệm cận tr 27.

V.
PHỤ LỤC:
1. Phiếu học tập:
Phiếu số 1 : Lập BBT và tìm gtln, nn của các hs:
[] [
2
1
ê3;1; ê2;3
1
x
yxtrn y trn
]
x
+
=−=

- Nhận
xét sự tồn tại gtln, nn của hs / đoạn.

Phiếu số 2:

() ()
2
1; ; 1





=− +
==
≠=
än kÕt qu¶ ®óng.
a) ax
ax ax
1
min

.=−

[] []
[]
[]
42
2;0 0;2 1;1
3. 2 .
1)min 8 ) 1)min 1
B Chohs y x x C h
yb y cmyd y
−−
=− +
==− =
-1;1
än kÕt qu¶ sai:
a) max ax

]
[]
3
0;3
0;3 , 18.
18.
x
Tath x y y Tan
ly
∀∈ ≤ =
=
Êy : ãi gtln cña hs tren 0;3
μ 18 vμ kÝ hiÖu maxBảng phụ 2 : BBT của hs y = x
4
– 4x
3
.
TXĐ: R.
y’ = 4x
2
(x-3). y’ = 0 x = 0; x = 3. ⇔
:min 27 .
RR
KL y v y=− μ kh«ng tån t¹i max

1

[]
2;3Bt
x+1
¶ng phô 4: BBT hs y =
x-1
renx 2 3
y’ -
y 3
3/2

Bảng phụ 5: Hình vẽ SGK trang 21.

Bảng phụ 6:




=∈−
=⇔

=∉−


===
==
än)
lo¹i
axBảng phụ 7:
-27
+

[]
() () ()
2
2
20 2
4
'

∞ 0 +

y’ - -
y 0
-

+


0 Bảng phụ 9: ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.
B1: C.
B2: D.
B3: D.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status