ÔN THI VẬT LÝ – 2010
BÀI TOÁN CỰC TRỊ - HỘP ĐEN - MÁY ĐIỆN
Câu 1: Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp có Z
L
= 200Ω, Zc = 100Ω. Khi tăng C thì công suất của mạch:
A. Luôn giảm B. Luôn tăng.
C. P tăng đến giá trị cực đại rồi lại giảm. D. Giữ nguyên giá trị ban đầu.
Câu 2: Câu phát biểu nào đúng : trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp:
A. i luôn nhanh pha hơn u B. khi L tăng thì độ lệch pha giữa u và i tăng
C. khi R tăng thì I hiệu dụng giảm D. Khi C tăng thì I hiệu dụng giảm
Câu 3: Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp trong đó cuộn dây L có điện trở thuần r. Mối liên hệ
giữa công suất P của mạch và giá trị điện trở R phụ thuộc với nhau theo đồ thị nào dưới đây?
Câu 4: Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f
1
thì cảm kháng Z
L
= 36Ω; và dung kháng Z
C
= 144Ω. Nếu mạng điện có tần số f
2
= 120Hz thì cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu
đoạn mạch. Giá trị của f
1
là:
A. 50Hz B. 60Hz C. 85Hz D. 100Hz
Câu 5: Một mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Trường hợp nào sau đây có cộng hưởng điện.
A. Thay đổi tần số f để U
Cmax
B. Thay đổi độ tự cảm L để U
Lmax
C. Thay đổi điện dung C để U
−4
10
(F) B. C =
π
−4
10.2
(F) C. C =
π
−
2
10
4
(F) D. C =
π
−3
10
(F)
Câu 8: Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm một biến trở R một cuộn thuần cảm Z
L
= 50Ω; một
tụ điện có Z
C
= 80Ω; đặt dưới hiệu điện thế hiệu dụng U, tần số f. Khi công suất của mạch cực đại R có
giá trị
A. 30Ω B. 65Ω C. 130Ω D. 60Ω
Câu 9: Cho mạch điện gồm một điện trở thuần R, một cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r, tụ điện có điện
dung có thể biến đổi được. Điều chỉnh điện dung C sao cho U
C
đạt giá trị cực đại. Giá trị của Z
C
2
2
2
L
L
C
Z
ZrR
Z
++
=
D. Z
C
= Z
L
Câu 10: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Trong đó R = 60Ω, C = 10
-3
/8π (F). Đoạn mạch
được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều có tần số f = 50(Hz). Với giá trị nào của L thì hiệu điện thế trên
cuộn cảm đạt giá trị cực đại.
A.
π
25,1
(H) B.
π
1
(H) C.
π
5,12
(H) D.
R
B
P
R
C
P
R
D
ÔN THI VẬT LÝ – 2010
Câu 13: Một mạch điện xoay chiều gồm một biến trở R, một cuộn dây có độ tự cảm L = 1,4/π (H), và điện trở
thuần r = 30Ω, tụ điện C = 10
-4
/π (F) mắc nối tiếp vào hiện điện thế xoay chiều có U
0
= 200(V) và tần số f
= 50(Hz). Điều chỉnh R để công suất trên R đạt cực đại. Khi đó:
A. R = 50Ω, P
max
= 250W. B. R = 50Ω, P
max
= 125W.
C. R = 40Ω, P
max
= 250W. D. R = 70Ω, P
max
= 125W.
Câu 14: Cho mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp. Trong đó, L = 1/2π (H), C = 10
-4
/π (F), R là
một biến trở với giá trị ban đầu R = 70Ω. Mạch được mắc vào mạng điện xoay chiều đổi chiều dòng điện
Câu 18: Một mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp. Trong đó, R = 40Ω, L = 1/5π (H), C là một tụ điện có
điện dung thay đổi được với giá trị ban đầu C = 10
-3
/5π (F). Mạch được mắc vào mạng điện xoay chiều có
tần số f = 50(Hz) và hiệu điện thế hiệu dụng U = 200(V). Điều chỉnh tụ điện để C giảm về 0. Khi đó hiệu
điện thế trên hai bản tụ điện sẽ:
A. tăng dần. B. giảm dần.
C. ban đầu giảm sau đó tăng dần. D. ban đầu tăng sau đó giảm dần.
Câu 19: Cho mạch điện gồm một biến trở R, một cuộn dây có độ tự cảm L = 0,6/π (H) và điện trở thuần
r = 30Ω, một tụ điện có điện dung C = 10
-4
/π (F) mắc nối tiếp với nhau. Đoạn mạch được mắc vào một
nguồn điện có phương trình u = 220
2
sin(100πt - 2π/3) (V). Điều chỉnh biến trở R để công suất trên R
đạt cực đại. Khi đó:
A. R = 40Ω và P
max
= 605(W). B. R = 50Ω và P
max
= 302,5(W).
C. R = 40Ω và P
max
= 302,5(W). D. R = 50Ω và P
max
= 605(W).
Câu 20*: Một mạch điện gồm R = 100Ω, L = 1/π(H) và C = 10
-4
/2π (F) mắc nối tiếp. Đoạn mạch được
mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f có thể thay đổi. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện
Trang 2/4
L
X
ÔN THI VẬT LÝ – 2010
Câu 24: Cho mạch điện xoay chiều gồm 2 phần tử X, Y mắc nối tiếp. X và Y là một trong ba yếu tố R, L,
C. Cho biết dòng điện trong mạch trễ pha π/3 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Xác định X, Y
và quan hệ trị số giữa chúng.
A. X là cuộn dây thuần cảm, Y là điện trở R ; R =
3
Z
L
B. X là tụ điện C, Y là điện trở R, R =
3
Z
C
C. X là điện trở R, Y là cuộn dây thuần cảm ; Z
L
=
3
R
D. X là tụ điện C, Y là điện trở cuộn dây thuần cảm Z
c
=
3
Z
L
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 25, 26, 27, 28 và 29. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Pha
ban đầu của u
PQ
Câu 26: Tổng trở của các phần tử X
A. 50Ω B. 50
2
Ω C. 100Ω D. 100
2
Ω
Câu 27: Trị số của hai phần tử trong X là :
A. 25
3
Ω ;
H
π
3
B. 25Ω ;
H
π
4
3
C. 25
3
Ω ;
π
4
1
H D. 25Ω ;
π
4
1
H
2
sin(
π
100
t +
3
π
) (A) C. i = 2sin(
π
100
t +
3
π
) (A)
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 30 và 31. Cho mạch điện có giản đồ véctơ như hình vẽ. U
1
, U
2
là
hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch 1, 2. U
1
= U
2
= 20
3
V
Câu 30:Mạch điện chứa ít nhất bao nhiêu phần tử? là những phần tử nào
A. Ba phần tử là điện trở, cuộn dây thuần cảm và tụ điện
B. Hai phần tử là điện trở và cuộn dây thuần cảm
C. Hai phần tử là điện trở và tụ điện
A. L
ω
= R
2
; Z
C
= 2R B. Z
L
= R; Z
C
= 2R
C. Z
L
= R; Z
C
= R
2
D. Z
L
= 2R; Z
C
= 2R
2
Câu 34: Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên
Trang 3/4
Q
P
E
X
Câu 37: Máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực quay với vận tốc 375 vòng/ phút. Tần số của của
dòng điện tạo ra là:
A. f = 40(Hz) B. f = 50(Hz) C. f = 60(Hz) D. f = 70(Hz)
Câu 38: Từ trường quay do dòng điện xoay chiều 3 pha ( có tần số f) tạo ra có tần số quay là:
A. f ‘= f B. f’ = 3f C. f’ = (1/3)f D. f’ < f
Câu 39: Một động cơ không đồng bộ ba pha có tần số từ trường quay là f
0
, tần số quay của động cơ là f.
A. f = f
0
B. f > f
0
C. không đủ cơ sở so sánh D. f < f
0
Câu 40: Dòng điện xoay chiều đã chỉnh lưu hai nửa chu kì là dòng điện:
A. một chiều có cường độ thay đổi B. một chiều có cường độ không đổi
C. xoay chiều có cường độ không đổi D. xoay chiều có tần số không đổi.
Câu 41: Ưu điểm nổi bật của dòng điện xoay chiều so với dòng điện một chiều là:
A. Tạo ra công suất lớn hơn dòng một chiều. B. Tạo ra hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Dễ sản xuất hơn dòng điện một chiều. D. Đỡ nguy hiểm hơn dòng điện một chiều.
Câu 42: Gọi P là công suất tải đi trên đường dây dẫn, U là hiệu điện thế ở đầu đường dây, R là điện trở
dây dẫn. Công suất hao phí trên đường dây do tác dụng nhiệt là:
A. ∆P =
2
2
U
RP
B. ∆P =
2
2
vận tốc góc ω = 150vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là (10/π)Wb. Suất điện động hiệu dụng trong
khung là:
A. 25V B. 25
2
V C. 50V D. 50
2
V
Câu 48: Biến áp có cuộn sơ cấp 200 vòng, cuộn thứ cấp 10vòng; hiệu điện thế và cường độ dòng điện ở
mạch sơ cấp là 120V và 0,5A. Bỏ qua hao phí. Hiệu điện thế và công suất ở cuộn thứ cấp là:
A. 6V; 60W B. 60V; 30W C. 12V; 60W D. 12V; 30W
Câu 49: Gọi U
p
là hiệu điện thế giữa một dây pha và dây trung hoà, U
d
là hiệu điện thế giữa hai dây pha.
A. U
p
=
3
U
d
B. U
p
= (1/
3
)U
d
C. U
d
= (1/