Bi
ờ
n so
n
: Ho
ng
Anh T
i
Trang 1/8 - Mó thi 134
trờng thpt
ANH SƠN
3
(Đề thi có 06 trang)
Đề THI thử đại học
số
2
năm học 08
-
09
MễN VT L 12 CB-NC
Thi gian lm bi:90 phỳt;
(50 cõu trc nghim)
m
1
+ m
2
lũ xo dao ng vi chu kỡ T
4
. Kt lun no sau õy l ỳng?
A.
3 4
1
3 4
T =
T T
T T
+
,
3 4
2
3 4
T =
T T
T T
B.
1 3 4
T = T T
,
2
2 2
T - T
Cõu 3:
M
t mỏy thu thanh
ang thu súng ng
n.
chuy
n sang thu súng trung bỡnh, cú th
th
c hi
n
gi
i phỏp no sau
õy trong m
ch dao
ng anten
A.
c chi
u b
ng ỏnh sỏng
n s
c cú b
c súng 0,6
m
à
, mn quan sỏt cỏch khe 2m. Sau
ú
t ton
b
thớ nghi
m vo trong n
c cú chi
t su
t 4/3, kho
i v
i dũng
i
n khụng
i
l
n l
t b
ng
A.
B
ng khụng, vụ cựng l
n.
B.
Vụ cựng l
n, vụ cựng l
n.
C.
Vụ cựng l
i v
i Trỏi
t s
t
ng lờn bao nhiờu n
u h
t chuy
n
ng v
i v
n t
c 0,63c
A.
5,7.
B.
3,4.
C.
t tr
i m
c.
B.
H
ng m
t tr
i l
n.
C.
H
ng B
c.
D.
H
ng ra xa m
t tr
i.
Cõu 8:
t n
ng
cỏch v
trớ cõn b
ng l
n h
n
1cm l bao nhiờu
A.
0,314s.
B.
0,209s.
C.
0,242s.
D.
0,417s.
Cõu 9:
M
t
ốn nờon
i
n th
gi
a hai c
c khụng nh
h
n 155V. Trong m
t giõy
ốn sỏng lờn v t
t
i bao nhiờu l
n
A.
50 l
n.
B.
100 l
p v
i t
i
n C
1
=
3
10
3
F r
i m
c vo m
t
i
n ỏp xoay chi
u t
ch khụng thay
i.
i
n dung c
a t
C
2
b
ng
Bi
ê
n so
ạ
n
: Ho
àng
Anh T
ài
Trang 2/8 - Mã đề thi 134
ạ
ch
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u RLC c
ộ
ng h
ưở
ng thì k
ế
t lu
ậ
n nào sau
đ
ây là
sai
:
A.
C
ườ
ng
độ
hi
ệ
u d
ụ
ng trong m
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng
ở
hai
đầ
u m
ạ
ch l
ớ
n h
ơ
n
đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng
ở
hai
đầ
u
đ
i
đầ
u t
ụ
.
Câu 12:
Trong máy phát
đ
i
ệ
n
A.
Ph
ầ
n c
ả
m là ph
ầ
n t
ạ
o ra dòng
đ
i
ệ
n.
B.
Ph
ầ
n c
ả
m t
Câu 13:
Trên
đườ
ng ph
ố
có m
ứ
c c
ườ
ng
độ
âm là L
1
= 70 dB, trong phòng
đ
o
đượ
c m
ứ
c c
ườ
ng
độ
âm
là L
2
= 40dB. T
ỉ
s
ố
i trong hi
ệ
u
ứ
ng quang
đ
i
ệ
n không ph
ụ
thu
ộ
c
vào
1. T
ầ
n s
ố
c
ủ
a ánh sáng chi
ế
u vào kim lo
ạ
i.
2. C
ườ
ng
độ
ánh sáng chi
C.
3 và 1.
D.
2 và 3.
Câu 15:
N
ế
u vào th
ờ
i
đ
i
ể
m ban
đầ
u, v
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa
đ
i qua v
ị
trí cân b
ằ
ng thì vào th
2.
D.
1/3.
Câu 16:
Cu
ộ
n s
ơ
c
ấ
p c
ủ
a m
ộ
t máy bi
ế
n áp
đượ
c n
ố
i v
ớ
i
đ
iên áp xoay chi
ề
u, cu
ộ
n th
ứ
ấ
p s
ẽ
thay
đổ
i nh
ư
th
ế
nào n
ế
u m
ở
cho
khung s
ắ
t t
ừ
c
ủ
a máy h
ở
ra
A.
Dòng s
ơ
c
ấ
p t
ă
c
ấ
p gi
ả
m.
D.
Dòng s
ơ
c
ấ
p t
ă
ng, dòng th
ứ
c
ấ
p gi
ả
m.
Câu 17:
M
ộ
t thiên th
ạ
ch
ở
xa vô c
ự
c,
đố
ố
c c
ủ
a nó b
ằ
ng bao nhiêu?
A.
72km/s.
B.
42km/s.
C.
30km/s.
D.
30km//s.
Câu 18:
M
ộ
t sóng truy
ề
n d
ọ
c theo tr
ụ
c ox có ph
ươ
ng trình
0,5 os(10 100 )
u c x t
π
= −
ồ
n sáng phát ra hai b
ứ
c x
ạ
có b
ướ
c sóng l
ầ
n
l
ượ
t là
1
0,5
m
λ µ
=
và
2
0,75
m
λ µ
=
. Xét t
ạ
i M là vân sáng b
ậ
c 6 c
ủ
đế
m
đượ
c
A.
5 vân sáng.
B.
3 vân sáng.
C.
7 vân sáng.
D.
9 vân sáng.
Câu 20:
Sóng th
ứ
nh
ấ
t có b
ướ
c sóng b
ằ
ng 3,4 l
ầ
n b
ướ
c sóng c
ủ
a sóng th
ứ
hai, còn chu kì c
nh
ấ
t so v
ớ
i
sóng th
ứ
hai l
ớ
n hay nh
ỏ
thua bao nhiêu l
ầ
n
A.
L
ớ
n h
ơ
n 3,4 l
ầ
n.
B.
Nh
ỏ
h
ơ
n 1,7 l
ầ
n.
ự
ng
ắ
n dùng cho truy
ề
n hình.
Hãy s
ắ
p x
ế
p theo th
ứ
t
ự
t
ầ
n s
ố
t
ă
ng d
ầ
n
A.
2
→
4
→
1
→
: Ho
àng
Anh T
ài
Trang 3/8 - Mã đề thi 134
Câu 22:
M
ộ
t chi
ế
c ra
đ
iô làm vi
ệ
c
ở
t
ầ
n s
ố
0,75.10
8
Hz. B
ướ
c sóng mà anten ra
4.10
-3
m.
Câu 23:
Trong các
đơ
n v
ị
sau
đ
ây,
đơ
n v
ị
nào là
đơ
n v
ị
c
ủ
a c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n
A.
ề
u hoà cùng ph
ươ
ng
đượ
c bi
ể
u di
ễ
n b
ằ
ng hai
đồ
th
ị
nh
ư
hình v
ẽ
Ph
π
π
= +
(cm).
D.
2 os(12 )
2
x c t
π
π
= −
(cm).
Câu 25:
V
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa v
ớ
i ph
ươ
ng trình
os( )
x Ac t
ω ϕ
= +
B. Đườ
ng th
ẳ
ng.
C.
Elip
D.
Parabol.
Câu 26:
M
ộ
t con l
ắ
c
đơ
n có chi
ề
u dài l, v
ậ
t n
ặ
ng có kh
ố
i l
ượ
ng m
đ
ang n
ằ
m yên
m v
ớ
i v
ậ
t n
ặ
ng c
ủ
a con
l
ắ
c. K
ế
t lu
ậ
n nào sau
đ
ây là
đúng
?
A.
N
ế
u va ch
ạ
m là
đ
àn h
ồ
i xuyên tâm thì l
ng c
ủ
a dây treo ngay sau va ch
ạ
m là
( )
4
o
o
V
T m g
gl
= +
C.
N
ế
u va ch
ạ
m là
đ
àn h
ồ
i xuyên tâm thì l
ự
c c
ă
ng c
ủ
a dây treo ngay sau va ch
4
o
o
V
T m g
gl
= −
Câu 27:
Công thoát c
ủ
a êlectron ra kh
ỏ
i b
ề
m
ặ
t catôt c
ủ
a m
ộ
t t
ế
bào quang
đ
i
ệ
n là 2eV. N
ă
ng l
làm tri
ệ
t tiêu dòng quang
đ
i
ệ
n
A.
4V.
B.
8V.
C.
3V.
D.
2V.
Câu 28:
Nguyên t
ử
hi
đ
rô b
ị
kích thích, electron c
ủ
a nguyên t
ử
đ
ã chuy
này g
ồ
m:
A.
Hai v
ạ
ch c
ủ
a dãy Lai-man.
B.
M
ộ
t v
ạ
ch c
ủ
a dãy Lai-man và m
ộ
t v
ạ
ch c
ủ
a dãy Ban-me.
C.
Hai v
ạ
ch c
ủ
a dãy Ban-me.
D.
ài
Trang 4/8 - Mã đề thi 134
Câu 29:
Khi chi
ế
u m
ộ
t chùm sáng tr
ắ
ng song song tr
ướ
c khi vào catôt c
ủ
a m
ộ
t t
ế
bào quang
đ
i
ệ
n,
ng
ườ
i ta
đặ
đ
i
ệ
n b
ắ
t
đầ
u x
ẩ
y ra. N
ế
u c
ấ
t kính l
ọ
c s
ắ
c thì c
ườ
ng
độ
dòng
quang
đ
i
ệ
n thay
đổ
i nh
ư
m tu
ỳ
theo màu dùng tr
ướ
c
đ
ó.
Câu 30:
V
ạ
ch quang ph
ổ
có t
ầ
n s
ố
nh
ỏ
nh
ấ
t trong dãy Ban-me là t
ầ
n s
ố
1
f
, V
ạ
ch có t
s
ẽ
có
t
ầ
n s
ố
bao nhiêu
A.
1
f
+
2
f
B.
1
f
2
f
C.
1 2
1 2
f f
f f
+
D.
1 2
t
ấ
m ván v
ớ
i bao nhiêu b
ướ
c trong 12s thì t
ấ
m ván b
ị
rung m
ạ
nh nh
ấ
t
A.
4 b
ướ
c.
B.
8 b
ướ
c.
C.
6 b
ướ
c.
D.
2 b
ướ
m M quan sát th
ấ
y c
ự
c
đạ
i giao thoa. T
ạ
i
đ
i
ể
m N quan sát th
ấ
y
A.
Có biên
độ
trung gian gi
ữ
a c
ự
c
đạ
i và c
ự
c ti
ể
u.
B.
t bình khí hi
đ
rônung nóng
ở
nhi
ệ
t
độ
th
ấ
p h
ơ
n nhi
ệ
t
độ
c
ủ
a ngu
ồ
n phát ra ánh sáng tr
ắ
ng r
ồ
i cho qua máy quang ph
ổ
thì trên màn
ả
nh c
Giá tr
ị
hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
hi
ệ
u d
ụ
ng trong m
ạ
ng
đ
i
ệ
n dân d
ụ
ng:
A.
Thay
đổ
i t
ừ
0
đế
u RLC có
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n R = 110
Ω
đượ
c m
ắ
c vào
đ
i
ệ
n áp
220 2 os(100 )
2
u c t
π
π
= +
(V). Khi h
ệ
s
ố
công su
56
26
Fe
lµ 55,92070 u khèi lîng cña pr«t«n lµ
m
p
=1,00727u, cña
n¬tr«n lµ
m
n
= 1,00866u n¨ng lîng liªn kÕt riªng cña h¹t nh©n nµy lµ: (cho u = 931,5 Mev/c
2
)
A. 8,78 MeV/nucl«n.
B. 8,75 MeV/nucl«n.
C. 8,81 MeV/nucl«n.
D. 7,88 MeV/nucl«n.
Câu 37:
T
ụ
đ
i
ệ
n c
p
đ
ôi thì t
ầ
n s
ố
dao
độ
ng trong m
ạ
ch
A.
T
ă
ng g
ấ
p
đ
ôi.
B.
T
ă
ng
2
l
ầ
n.
C.
Gi
ả
i
ệ
n tích trên t
ụ
vào
th
ờ
i
đ
i
ể
m mà n
ă
ng l
ượ
ng
đ
i
ệ
n tr
ườ
ng b
ằ
ng 1/3 n
ă
ng l
ượ
ng t
ừ
tr
ượ
ng c
ủ
a h
ạ
t nhân b
ằ
ng s
ố
kh
ố
i c
ủ
a nó.
S
ố
prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam
27
13
Al
là
A.
7,826.10
22
.
B.
9,826.10
22
.
C.
ầ
n, v
ậ
y sau
đ
ó 30h
n
ữ
a thì
độ
phóng x
ạ
s
ẽ
gi
ả
m bao nhiêu % so v
ớ
i
độ
phóng x
ạ
ban
đầ
u
Bi
ê
n so
ạ
n
ạ
β
−
c
ủ
a m
ộ
t t
ượ
ng g
ỗ
b
ằ
ng 0,8 l
ầ
n
độ
phóng x
ạ
c
ủ
a m
ộ
t khúc g
ỗ
cùng kh
ố
i
l
1200 n
ă
m.
B.
2500 n
ă
m.
C.
2000 n
ă
m.
D. Đ
áp s
ố
khác.
Câu 42:
Đặ
t vào hai
đầ
u m
ạ
ch
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u RLC n
ố
ụ
m
ộ
t công su
ấ
t P và có h
ệ
s
ố
công
su
ấ
t cos
ϕ
. Thay
đổ
i R và gi
ữ
nguyên C và L
để
công su
ấ
t trong m
ạ
ch
đạ
t c
ự
c
đạ
−
, cos
ϕ
=
2
2
.
D.
P =
2
U
R
, cos
ϕ
= 1.
Câu 43:
M
ộ
t
đườ
ng dây có
đ
i
ệ
n tr
ở
4
Ω
d
ẫ
ế
hi
ệ
u d
ụ
ng
ở
ngu
ồ
n
đ
i
ệ
n lúc phát ra là U = 5000V, công su
ấ
t
đ
i
ệ
n là
500kW. H
ệ
s
ố
công su
ấ
t c
ủ
a m
ạ
D.
20%
Câu 44:
Hai ngu
ồ
n dao
độ
ng k
ế
t h
ợ
p S
1
, S
2
gây ra hi
ệ
n t
ượ
ng giao thoa sóng trên m
ặ
t thoáng ch
ấ
t
l
ỏ
ng. N
ế
u t
ă
2
có biên
độ
dao
độ
ng c
ự
c ti
ể
u s
ẽ
thay
đổ
i nh
ư
th
ế
nào?
A.
T
ă
ng lên 2 l
ầ
n.
B.
Không thay
đổ
i.
C.
Gi
đổ
i
A.
s
ớ
m pha
4
π
so v
ớ
i li
độ
.
B.
ng
ượ
c pha v
ớ
i li
độ
.
C.
cùng pha v
ớ
i li
độ
.
D.
l
ệ
ơ
, ng
ườ
i ta nâng cao h
ệ
s
ố
công
su
ấ
t nh
ằ
m
A.
t
ă
ng công su
ấ
t to
ả
nhi
ệ
t.
B.
gi
ả
m c
ườ
ng
độ
t
đ
i
ể
m dao
độ
ng
đ
i
ề
u hoà v
ớ
i biên
độ
A.
3
2
độ
l
ớ
n c
ủ
a v
ậ
n t
ố
c c
ự
thì v
ậ
n t
ố
c c
ủ
a nó b
ằ
ng
A.
Độ
l
ớ
n c
ủ
a v
ậ
n t
ố
c c
ự
c
đạ
i.
Câu 48:
D
ọ
i
đồ
ng th
ng
độ
dòng quang
đ
i
ệ
n (n
ế
u có) là i
1
(
đ
èn Neon) và
i
2
. Nh
ậ
n xét gì v
ề
các giá tr
ị
đ
ó
A.
i
1
> i
2
.
đ
i
ệ
n t
ừ
A.
Sóng
đ
i
ệ
n t
ừ
là sóng ngang.
B.
Sóng
đ
i
ệ
n t
ừ
mang n
ă
ng l
ượ
ng.
C.
Sóng
đ
i
Trang 6/8 - Mó thi 134
D.
Súng
i
n t
cú thnh ph
n
i
n v thnh ph
n t
bi
n
i vuụng pha v
i nhau.
Cõu 50:
Trong thớ nghi
m giao thoa ỏnh sỏng Iõng: Kho
n 0,75
m
à
. T
i
M cỏch võn trung tõm 2,5mm cú m
y b
c x
cho võn t
i
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
B. Theo chng trỡnh Nõng cao ( 10 cõu, t 51 n 60)
Cõu 51:
Nguyờn t
A.
2 v
ch trong dóy Banme
B.
1 v
ch trong dóy Lai-man ho
c m
t v
ch trong dóy Ban-me v 1 v
ch trong dóy Lai-man
C.
2 v
ch trong dóy Lai-man
D.
1v
ch trong dóy Lai-man, 1v
ch trong dóy Ban-me v m
t v
ch trong dóy pa-sen
i m
t bi
n tr
v m
c
vo m
t
i
n ỏp xoay chi
u 50Hz. Xỏc
nh giỏ tr
c
a bi
n tr
7
J, momen động lợng
của bánh đà đối với trục quay có giá trị khoảng
A.
1112,5 kgm
2
/s
B.
24750 kgm
2
/s
C.
9,9.10
7
kgm
2
/s
D.
22249 kgm
2
/s
Cõu 54:
d
ch chuy
n v
C.
24000km/s
.
D.
36000km/s.
Cõu 55:
M
t con l
c v
t lớ cú kh
i l
ng m, mụmen quỏn tớnh
i v
i tr
c quay n
m ngang l I v
kho
ng cỏch t
.
B.
1
2
mgd
I
.
C.
2
mgd
I
.
D.
2
I
mgd
.
Cõu 56:
M
t qu
c
u kh
ng rad, t
o b
ng s).
Mụmen l
c tỏc d
ng lờn qu
c
u l
A.
3,6 Nm
B.
2,4 Nm
C.
1,28 Nm
D.
6,4 Nm
Cõu 57:
M
t vnh trũn v m
t
B.
20J
C.
25J
D.
40J
Cõu 58:
M
t qu
c
u
c v m
t kh
i tr
c cựng kh
i l
ng, cựng bỏn kớnh v quay quanh tr
c
B.
Qu
c
u
C.
Nh
nhau
D.
Tu
thu
c vo kh
i l
ng riờng c
a v
t
Cõu 59:
M
t con d
n t
c truy
n õm trong
khụng khớ l V = 340m/s v v
n t
c c
a d
i l u = 6m/s
A.
46,6.10
4
Hz v 43,710
4
Hz
B.
43,7.10
4
Hz v 46,6.10
4
Hz
C.
46,6.10
3
2
1
D
l
à
0,00194
D
m u
=
,
của
3
1
T
là
0,00856
T
m u
=
và
1u=931,5 MeV.
Năng lợng liên kết của hạt nhân
4
2
He
là
:
4 A
5 C
6 D
7 D
8 D
9 B
10 C
11 C
12 B
13 D
14 D
15 B
16 D
17 B
18 C
19 A
20 C
21 A
22 B
23 D
24 C
25 C
26 C
27 A
28 D
29 A
30 A
31 C
32 B
33 B
Anh T
ài
Trang 8/8 - Mã đề thi 134
57 A
58 A
59 C
60 A H
Ế
T