Trờng đại học công nghiệp hànội
Chuyên đề tốt nghiệp
Khoa
kinh tế
Lời Mở Đầu
Lao động có vai trò quan trọng trong quá trình sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp. Các chế độ chính sách của nhà nớc luôn bảo vệ quyền lợi của
ngời lao động, đợc thể hiện cụ thể bằng luật lao động,chế độ tiền lơng, chế
độ BHXH BHYT KPCĐ.
Tiền lơng có tác dụng là đòn bẩy kinh tế tác động trực tiếp đến ngời lao
động ,chi phí nhân công chiếm ty trongj tơng đối lớn trong tổng chi phí sản
xuất kinh doanh của doanh nghiệp.Tiền lơng là thù lao lao đông thể hiện hao
phí đã bỏ ra cả bằng trí và lực của ngờilao động nay đợc lấy lại dới hình thức
thu nhập. Đối ới doanh nghịêp về việc thanh toán tiền lơng cho công nhân
viên mang một ý nghĩa rất quan trọng nó đảm bảo cho nhu cầu tiêu dùng sinh
hoạt hàng ngày của ngời lao động .Ngoài việc thực hiện các khoản BHXH,
BHYT, KPCĐ theo lơng của doanh nghiệp vừa thực hiện đúng chế độ lại vừa
thể hiện sự quan tâm chăm lo đến đời sống sức khoẻ của ngời lao dộng mỗi
khi họ ốm đau ,tai nạn hay tử tuất Chính những khoản l ơng thởng ,phụ cấp
kịp thời đúng lúc và sự quan tâm của doanh nghiệp là sợi dây gắn chặt hơn
ngời lao động với doanh nghiệp .Nhận thức đợc vấn đề này các doanh nghiệp
đã không ngừng nghiên cứu để xây dựng lên các phơng pháp tính lơng cho
phù hợp với doanh nghiệp của mình.Bên cạnh đó công tác kế toán tiền lơng
và các khoản trích theo lơng luôn đợc coi trọng vì tiền lơng cũng là một bộ
phận cấu thành lên giá trị sản phẩm.Việc tính toán chi phí nhân công vào giá
thành của sản phẩm nhiều hay ít cũng ảnh hởng đến giá thành cao hay
thấp .Vì vậy doanh nghiệp phẳitng cờng công tác quản lý lao động , công tác
kế toán tiền lơng và các khoản trích theo lơng cần chính xác kịp thời để đảm
bảo quyền lợi của ngời lao động ,đồng thời tạo điều kiện tăng năng xuất lao
động,tiết kiệm chi phí nhân công đẩy mạnh hoạt động sản xuất hạ giá thành
Trờng đại học công nghiệp hànội
Chuyên đề tốt nghiệp
Khoa
kinh tế
Các vấn đề chung về tiền lơng và các khoản trích
theo lơng
1. Vai trò của lao động trong quá trình sản xuất kinh doanh
Lao động là hoạt động chân tay và tri óc của con ngời nhằm tác động
biến đổi các vật tự nhiên thành những vật phẩm đáp ứng nhu càu của con ng-
ời. Lao động là điều kiện cần thiết cho sự tồn tại và phát triển của xã hội loài
ngời là yếu tố cơ bản nhất quyết định nhất trong quá trình sản xuất kinh
doanh ở các doanh nghiệp . Để quá trình sản xuất kinh doanh đợc diễn ra th-
ờng xuyên liên tục thì một vấn đề đặt ra là phải tái sản xuất sức lao động.Ng-
ời lao động phải cóvật phẩm tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động .Vì vậy
khi họ tham gia hoạt động sản xuất ở các doanh nghiệp thì các doanh nghiệp
phải trả thù lao lao động cho họ . Trong nền kinh tế hàng hoá , thù lao lao
động đợc biểu hiện bằng thớc đo giá trị gọi là tiền lơng,
1. Phân loại lao động trong sản xuất kinh doanh
Trong doanh nghiệp SXKDlao động đợc chia thành 3 hình thức lao
động cơ bản :
- Lao động theo thời gian lao động :đợc chia thành 2 hình thức
Lao động thờng xuyên trong danh sách :là lao động chính thức chủ yếu của
doanh nghiệp thuộc biên chế chính thức của công ty .
Lao động tạm thời mang tính chất thời vụ :thời hạn hợp đồng của họ là rất
ngắn chỉ tập chung vào sản xuất lúc cao điểm.
- Lao động theo quan hệ với quá trình sản xuất bao gồm:
Lao động trực tiếp sản xuất:là lao động tham gia vào quá trình sản xuất trực
tiếp tạo ra sản phẩm hàng hoá trong doanh nghiệp .
Lao động gián tiếp sản xuất :không trực tiếp tạo ra sản phẩm hàng hoá mà
3.1 Khái niệm
- Tiền lơng là biểu hiện bằng tiền phần sản phẩm xã hội trả cho ngời lao
động tơng ứng với thời gian chất lợng và kết quả lao động mà họ đã cống
hiến.
- Khái niệm nội dung và các khoản trích theo lơng:
Bảo hiểm xã hội :Quỹ BHXH đợc hình thành do việc trích lập theo tỷ lệ quy
địnhtrên tiền lơng phải trả CNV trong kỳ .theo quy định hiện hành hàng
tháng doanh nghiệp tiến hành trích lập quỹ BHXH theo tỷ lệ 20% trên tổng
số lơng phải trả công nhân viên trong tháng.Trong đó 15% tính vào chi phí
sản xuất kinh doanh,5% trừ vào lơng ngời lao động.Quỹ BHXH đợc trích lập
đặng ngọc dũng lớp:kt13K5
4
Trờng đại học công nghiệp hànội
Chuyên đề tốt nghiệp
Khoa
kinh tế
nhằm trợ cấp CNV tham gia đóng góp quỹ trong trờng hợp họ bị mất khả
năng lao động
- Bảo hiểmy tế :đợc hình thành từ việc trích lập theo tỷ lệ quy định3%
trên tiền lơng phải trả CNV,trong đó 2% tính vào chi phí sản xuất kinh doanh
của các đối tợng sử dụng lao động ,1% trừvào lơng của ngời lao động.Quỹ
BHYT đợc thiết lập để tài trợ cho ngời lao động qua mạng lới y tế.
- Kinh phí công đoàn :đợc hình thành từ việc trích lập theo tỷ lệ quy định
trên tiền lơng phải trả CNVtrong kỳ , theo chế độ hiện hành hàng tháng DN
trích 2% trên tổng số lơng thực tế phải trả CNVtrong tháng tính hết vào chi
phí sản xuất kinh doanh của các đối tợng sử dụng lao động.KPCĐ đợc sử
dụng cho hoạt động bảo vệ quyền lợi của CNVtrong donh nghiệp.
- Tríchtrớc tiền lơng nghỉ phép: theo chế độ hiện hành CNVđợc nghỉ
phép và DNphải tả long nghỉ phép cho CNV, khoản lơng này đợc tính vào chi
- Tiền lơng phụ là tiền lơng trả cho ngời lao động trong thờigian họ
làm nhiệm vụ khác ngoaì nhiệm vụ chính nh: Hội họp,nghỉ phép ,lễ tết ,nghỉ
ngừng sản xuất
Khi hạch toán tiền lơng chính của công nhân sản xuất đợc hạch toán
trực tiếp vào chi phí sản xuắt từng loại sản phẩm ,tiền lơng phụ của công
nhân sản xuất đợc hạch toán và phân bổgián tiếp vào chi phí sản xuất các loại
sản phẩm có liên quan theo tiêu thức phân bổ thích hợp .
4. Các chế độ về tiền lơng trích lập và sử dụng BHXH BHYT
KPCĐ tiền ăn ca giữa ca của nhà nớc quy định
4.1 Chế độ nhà nớc quy định về tiền lơng
Theo quy định chung trong điều 68 Bộ luật lao động thì số ngày làm
việc là 22 ngày,số giờ làm việc tối đa là 8 giờ.
Quyết định số 15 quy đinh mức lơng tối thiểu cho ngời lao động là
540.000 đồng/tháng. áp dụng cho các đối tợng.
Căn cứ vào luật tổ chức chính phủ ngày 23/12/2001về chế độ tiền lơng
về làm thêm:
Tiền lơng Làm thêm giờ=tiền lơng giờ x 200%(300%) x số giờ thực tế
làm thêm
Trong đó :200% áp dụng với giờ làm thêm thứ 7 thông thờng
đặng ngọc dũng lớp:kt13K5
6
Trờng đại học công nghiệp hànội
Chuyên đề tốt nghiệp
Khoa
kinh tế
300% khi thứ 7 trùng với ngày nghỉ lễ tết
Nếu ngờilàm thêm giờ, làm đêm hởng lơng thời gian thì tiền lơng trả
cho thời gian làm đêm ,làm thêm giờ bằng 150%lơng cấp bậcvà các khoản
phụ cấp .Đói với thòi gian làm đêm từ 22 giờ đêm đến 6 giờ sáng ngời làm
kinh tế
4.3 Chế độ tiền ăn giữa ca
Ngoài tiền lơng theo gạch bậc ngời lao động còn đợc hởng tiền ăn ca đ-
ợc thực hiện theo nghị định số 30 của chính phủ ngày 04/ 06 /2001. Thông t
số 18 của bộ tài chính ra ngày 20/ 02 /2002 quy định nh sau :
Tiền ăn ca trong doanh nghiệp do giámđốc DN quyết định và phù hợp
với kết quả kinh doanh của DN và phải nhỏ hơn hoặc bằng mức lơng tối
thiểu.
4.4 Chế độ tiền thởng quy định
Ngoài chế độ tiền lơng các DN còn tiến hành xây dựng chế độ tiền th-
ởng cho cá nhân tập thể có thành tích trong sản xuất kinh doanh.
Tiền thởng thực chất là khoản tiền bổ xung nhằm quán triệt đầy đủ nguyên
tắc phân phối lao động .
Thởng có tính chất thờng xuyên :thởng tăng năng suất lao động
Thởng định kỳ :sơ kết ;tổng kết
5. Các hình thức tiền lơng
5.1 Hình thức tiền lơng trả theo thời gian lao động
Hình thức tiền lơng trả theo thời gian thực hiện việc trả lơng cho ngời
lao động theo thời gian làm việc theo nghành nghề trình độ kỹ thuật, nghiệp
vụ chuyên môn của ngời lao động.
Theo hình thức này tiền lơng phải trả cho ngời lao động tính theo thời gian
làm việc , cấp bậc chức danh thang lơng quy định , tuỳ theo tính chất lao
động khác nhau mà mỗi nghành nghề cụ thể có một thang lơng riêng,trong
mỗi thang lơng lại tuỳ thuộc theo trình độ thành thạo nghiệp vụ kỹ thuật
chuyên môn mà chia thành nhiều bậc lơng, mõi bậc lơng có một thang lơng
nhất định .Có 2 cách trả lơng là trả lơng thời gian giản đơn vàlơng thời gian
có thởng .
Lơng theo thời gian giản đơn :là tiền lơng đợc tính theo thời gian làm
việc và đơn giá thời gian .Long thời gian giản đơn đợc chia thành :
đặng ngọc dũng lớp:kt13K5
tr lng cho ngi lao ng trc tip trong thi gian lm vic khụng
hng lng sn phm.
Mc lng1 gi (lng gi) =
8
ngày 1 ngơlư mức
tháng trongtrả
i phảngơlư tiền Số
=
tháng trong
việc làm giờ số
x mc lng 1 gi
đặng ngọc dũng lớp:kt13K5
9
Trờng đại học công nghiệp hànội
Chuyên đề tốt nghiệp
Khoa
kinh tế
Lng tun: l tin lng tr cho mt tun xỏc nh trờn c s tin
lng thỏng nhõn vi 12 thỏng chia cho 52 tun.
Hỡnh thc tin theo thi gian gin n cú mt hn ch l mang tớnh bỡnh
quõn, nhiu khi khụng phự hp vi kt qu lao ng thc t ca ngi lao
ng. Vỡ vy ch nhng trng hp khụng iu kin thc hin hỡnh thc
tin lng sn phm mi ỏp dng hỡnh thc tin lng theo thi gian.
Lng thi gian cú thng: L hỡnh thc tin lng thi gian gin n
kt hp vi ch tin lng trong sn xut. Cỏch tr lng ny chỳ ý n
cht lng cụng tỏc ca ngi lao ng nờn nú kớch thớch tớnh tớch cc v
tinh thn trỏch nhim, khc phc c nhc im ca hỡnh thc tin
lng gin n.
thành hoàn phẩm
nsả lượng số
x
phẩmnsả 1 cho
ngơlư tiền giá nơđ
Tr lng theo sn phm giỏn tip : c ỏp dng tr lng cho
cụng nhõn lm vic phc v sn xut nh: Vn chuyn NVL, SP, bo
dng mỏy múc Cỏch tớnh lng ny ph thuc vo kt qu sn xut ca
lao ng trc tip.
Tin lng = i% x tin lng ca ngi lao ng sn xut trc tip
Trong ú: i% l t l tin lng ca cụng nhõn ph vi tin lng ca
cụng nhõn sn xut trc tip.
Tr lng sn phm cú thng: L kt hp tr lng sn phm trc
tip v giỏn tip v ch thng trong sn xut.
Lng sn phm cú thng = Tin lng sn phm trc tip ( giỏn
tip) + tin thng tin pht.
Tr lng sn phm lu tin: Bao gm tin lng chớnh theo sn phm
trc tip v tin lng tớnh theo t l ly tin. Cn c vo mc vt
nh mc lao ng. Hỡnh thc tin lng ny cú tỏc dng kớch thớch ngi
lao ng duy trỡ cng lao ng mc ti a, nhng hỡnh thc ny ch
lờn ỏp dng nú trong nhng trng hp cn thit vỡ nú s lm tng khon
mc chi phớ nhõn cụng trong giỏ thnh sn phm ca doanh nghip.
Tr lng sn phm tp th: Trng hp mt s cụng nhõn cựng lm
chung mt cụng vic nhng khụng hch toỏn riờng c kt qu lao ng
ca tng ngi thng ỏp dng phng phỏp ny.
Tin lng c nhúm = n giỏ lng x khi lng sn phm hon thnh.
Phõn phi tin lng cho mi cỏ nhõn cn c theo cp bc, trỡnh k
thut v thi gian lm vic ca tng ngi.
Tr lng sn phm khoỏn gn: Tin lng c tớnh theo n giỏ
tng hp cho sn phm hon thnh n cụng vic cui cựng. Hỡnh thc tin
K toỏn s dng ti khon 335 chi phớ phi tr v cỏc ti khon khỏc
k toỏn khon tin trớch trc ca cụng nhõn ngh phộp:
Khi trớch trc tin lng ngh phộp ca CNSX:
N Tk 622.
Cú Tk 335.
Khi tr tin lng ngh phộp cho CNSX:
N Tk 335.
Cú Tk 334.
đặng ngọc dũng lớp:kt13K5
12
Trờng đại học công nghiệp hànội
Chuyên đề tốt nghiệp
Khoa
kinh tế
Cui liờn k toỏn tớnh toỏn :
- Nu s ó trớch nh hn s tin lng ngh phộp thc t phỏt sinh
thỡ iu chnh tng chi phớ:
N Tk 622.
Cú Tk 335.
- Nu s ó trớch ln hn s tin lng ngh phộp thc t phỏt sinh
thỡ iu chnh gim chi phớ, hon nhp s chờnh lch.
N Tk 335.
Cú Tk 622.
S k toỏn trớch trc tin lng ngh phộp trang 59
8. Kế toán chi tiết tiền lơng và các khoản trích theo lơng
8.1 Chứng từ lao động tiền lơng
Hng thỏng cn c vo chng t ban u nh:
Bng chm cụng, phiu xỏc nhn sn phm v cụng vic hon thnh,
9.2 Phơng pháp kế toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
* K Toỏn Cỏc Khon Trớch Theo Lng:
- hch toỏn cỏc khon trớch theo lng, k toỏn s dng ti khon 338
"phi tr v phi np khỏc" dựng phn ỏnh tỡnh hỡnh thanh toỏn, trớch
lp, s dng cỏc qu BHYT, BHXH, KPC.
Kt cu TK 338
Bờn N:
- BHXH phi tr CNV.
- KPC chi ti doanh nghip.
- BHXH, BHYT, KPC
Bờn Cú:
- Trớch BHXH, BHYT, KPC vo chi phớ SXKD.
- Khu tr BHXH, BHYT, vo lng ca CNV.
- BHXH, KPC c chi cp bự.
đặng ngọc dũng lớp:kt13K5
14
Trêng ®¹i häc c«ng nghiÖp hµnéi
Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
Khoa
kinh tÕ
Dư Có:
- BHXH, BHYT, KPCĐ, đã trích chưa nộp cho cơ quan quản lý.
Dư Nợ (nếu có):
-Số trả thừa, nộp thừa, vượt chi chưa được thanh toán.
TK 338 chi tiết làm 6 tiểu khoản:
+338.1: Tài sản thừa chờ giải quyết
+338.2: KPCĐ
+338.3: BHXH
+338.4: BHYT
- Chi tiờu KPC li Doanh nghip
N TK 338(338.2): 1%
Cú TK 111, 112
Trng hp v s ó tr, ó np v KPC, BHXH ln hn s phi tr,
phi np c cp bự, k toỏn ghi:
N TK 111, 112
Cú TK 338(338.2, 338.3).
Sơ đồ hạch toán thanh toán BHXH,BHYT,KFCĐ trang 60
* K Toỏn Tng Hp Tin Lng:
- hch toỏn tin lng, k toỏn s dng ti khon 334 "phi
tr cụng nhõn viờn". Ti khon ny dựng phn ỏnh cỏc khon thanh toỏn
vi cụng nhõn viờn ca Doanh nghip v tin lng, tin cụng, ph cp,
BHXH, tin thng v cỏc khon khỏc thuc thu nhp ca h.
Kt cu TK 334
Bờn N:
- Cỏc khon khu tr vo tin lng, tin cụng ca nhõn viờn
-Tin lng, tin cụng v cỏc khon khỏc ó tr cho cụng nhõn viờn
-Kt chuyn tin lng cụng nhõn viờn chc cha lnh
Bờn Cú:
-Tin lng, tin cụng v cỏc khon khỏc phi tr cho cụng nhõn viờn
chc
D Cú:
-Tin lng, tin cụng v cỏc khon khỏc phi tr cho cụng nhõn viờn
chc.
D N (nu cú):
đặng ngọc dũng lớp:kt13K5
16
Trêng ®¹i häc c«ng nghiÖp hµnéi
Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
®Æng ngäc dòng líp:kt13K5
17
Trêng ®¹i häc c«ng nghiÖp hµnéi
Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
Khoa
kinh tÕ
- Khi Doanh nghiệp thanh toán tiền lương và các khoản khác cho công
nhân viên
+Nếu Doanh nghiệp trả bằng tiền mặt
Nợ TK 334
Có TK 111
Có TK 112
+Nếu Doanh nghiệp thanh toán bằng vật tư hàng hoá
Bút toán 1: Ghi nhận giá vốn vật tư hàng hoá
Nợ TK 632
Có TK 152, 153, 154, 155...
Bút toán 2: Ghi nhận giá thanh toán
Nợ TK 334
Có TK 512
Có TK 333(333.1.1)
-Nộp BHXH, BHYT, KPCĐ
Nợ TK 338(338.2, 338.3, 338.4)
Có TK 111, 112
-Chi tiêu KPCĐ để lại Doanh nghiệp
Nợ TK 338
Có TK 111, 112
-Cuối kỳ kết chuyển số tiền công nhân viên đi vắng chưa lĩnh
Nợ TK 334
Có TK 338(338.8)
Hỡnh thc chng t ghi s trang 65
Do vy, cụng tỏc k toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng cng
c phn ỏnh trờn h thng s phự hp vi hỡnh thc s vn dng n
v
đặng ngọc dũng lớp:kt13K5
19
Trờng đại học công nghiệp hànội
Chuyên đề tốt nghiệp
Khoa
kinh tế
Chơng 2:Thực tế công tác kế toán tiền lơng và
các khoản trích theo lơng tại Công ty TNHH
Truyền thông Quảng cáo Hoàng Nguyễn
1. Đặc điểm chung của doanh nghiệp
1.1 Sự hình thành và phát triển của công ty
Cụng ty c cp giy phộp vo ngy 30 thỏng 05 nm 2006.V chớnh thc
i vo hot ng thỏng 06 nm 2006.
Cụng ty TNHH truyn thụng quảng cáo Hoàng Nguyễn l mt t chc kinh
t cú t cỏch phỏp nhõn, hch toỏn kinh t c lp theo nguyờn tc dõn ch,
thng nht nhm mc ớch phỏt trin sn xut kinh doanh, gii quyt vic
lm v i sng cho ngi lao ng.
Ngnh ngh sn xut kinh doanh ca cụng ty:
-Phát hành và phân phối thẻ Game ,Game trực tuyến
- Dịch vụ GTGT.S MS trên ĐTDD
- Phim
- Dịch vụ t vấn thiết kế triển khai giải pháp CNTT
- Dịch vụ t vấn xây dựng mạng lới đa liên kết giữa các đài truyền hìnhvà
các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông Internet
- Cung cấp nội dung thông tin trên mạng Internet
bt kp thi xu hng phỏt trin ca t nc. Cnh tranh cú hiu qu trờn
th trng mang li li nhun cho cụng ty, tng bc phỏt trin sn xut
kinh doanh c v chiu rng ln chiu sõu, ban giỏm c cụng ty ó vn
dng linh hot cú trn lc nhiu mụ hỡnh qun lý nhm ỳc rỳt kinh nghim
v hng ti mt mụ hỡnh qun lý c thự, u vit, sc ỏp ng nhng
yờu cu v mc tiờu hot ng m cụng ty ra.
đặng ngọc dũng lớp:kt13K5
21
Trờng đại học công nghiệp hànội
Chuyên đề tốt nghiệp
Khoa
kinh tế
1.2 Nguồn lực
Công ty TNHH TTQC Hoàng Nguyễn khi thnh lp tớnh n thi im ny
cú 100 cỏn b cụng nhõn viờn.
Quyn v ngha v ca ngi lao ng Công ty TNHH TTQC Hoàng
Nguyễn
Quyn c hng cỏc ch chớnh sỏch:
- Ngi lao ng c tr lng vo ngy 05 ca thỏng k tip, mc tin
lng do ngi lao ng tho thun vi cụng ty cn c vo cụng vic v
nng lc ca mi ngi nhng m bo khụng thp hn mc lng ti
thiu nh nc ra.
- c trang b cỏc phng tin dng c cn thit phc v cho cụng vic
m mỡnh m nhim nhm hon thnh tt nhim v c giao.
- c hng cỏc khon ph cp phng tin i li, ph cp trỏch nhim
chc v..Mc ph cp c th s do cụng ty quyt nh trờn c s mt
bng thu nhp v cụng vic m ngi lao ng ph trỏch.
Ngi lao ng c quyn tham gia úng bo him xó hi.
Ngha v ca ngi lao ng :
2.1 Công tác tổ chức và quản lý lao động ở doanh
nghiệp
Hin ti cụng ty cú 100 cỏn b cụng nhõn viờn vi nhu trỡnh khỏc nhau
v c phõn chia nhu b phn khỏc nhau nh b phn qun lý, b phn
kinh doanh bỏn hng, b phn ti chớnh k toỏn
Chc nng v nhim v ca Hi ng qun tr l hoch nh cỏc chin lc
cho cụng ty v a ra ng li phỏt trin cụng ty.
Chc nng v nhim v ca tng giỏm c: Ra cỏc quyt nh v hng
dn cỏc phũng ban thc hin cỏc chin lc cụng ty.
- Giám đốc là ngời có quyền cao nhất trong Công ty có trách nhiệm
quản lý điều hành mọi hoạt động của Công ty.
đặng ngọc dũng lớp:kt13K5
23
Trờng đại học công nghiệp hànội
Chuyên đề tốt nghiệp
Khoa
kinh tế
- Phó Giám đốc giúp giám đốc điều hành một số hoạt động đợc giao trong
lĩnh vực quản lý.
Ngoi ban giỏm c s cũn li chia thnh cỏc phũng ban:
-Phũng t chc hnh chớnh qun tr: cú nhim v t chc qun lý cỏc b
phn trong cụng ty, v iu hnh cỏn b cụng nhõn viờn. Tổ chức bộ máy và
đào tạo đội ngũ lao động, tham mu và trợ giúp giám đốc thực hiện công tác
quản lý cũng nh đạo tạo và bố trí lao động. Giải quyết công việc hành chính
hàng ngày nh : xây dựng lịch làm việc, tiếp khách, thực hiện các thủ tục hành
chính khác. Làm công tác tổ chức cán bộ (sắp xếp cán bộ công nhân viên
theo đúng chức năng). Lập kế hoạch tiền lơng và chi phí cho ngời lao động,
tổ chức việc đào tạo, bồi dỡng kiến thức, nghiệp vụ và nâng bậc lơng hàng
năm cho ngời lao động, thực hiện công tác hành chính quản trị .
ơng mại di động).
Các chức ứng dịch vụ của TT SMS:
- Nhóm nội dung: dự đoán và bình chọn thể thao, lịch vạn sự, tra cứu địa
chỉ ATM, tra cứu tên bài hát, từ điển, thông tin thị trờng, kết bạn, báo
giá, báo điểm thi vv
- Nhóm ứng dụng: Hình nền, tin nhắn hình, logo mạng, nhạc chuông đa
âm, nhạc chuông đơn âm, ảnh ứng dụng, game mobile vv
đặng ngọc dũng lớp:kt13K5
25
HI NG QUN TR
GIM C
Phũng
t chc
hnh chớnh
Phũng
ti chớnh
k toỏn
Phũng
kinh doanh
Phũng k
thut